Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Tích vô hướng của vectorベクトルの内積(ないせき)

Công thức公式

\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}||\vec{b}|\cos\theta
OB' = |\vec{b}|\cos\theta
\vec{a} \cdot \vec{b} = \vec{b} \cdot \vec{a}
-|\vec{a}||\vec{b}| \le \vec{a} \cdot \vec{b} \le |\vec{a}||\vec{b}|

Ví dụ例題

Cho hai vector a và b có độ dài |a| = 3, |b| = 4 và góc giữa hai vector là \(\theta = 60\) độ. Hãy tính tích vô hướng a . b và cho biết góc giữa hai vector thuộc loại góc nào.

2つのベクトル a と b の大(おお)きさが |a| = 3, |b| = 4 であり、そのなす角(かく)が \(\theta = 60\)度(ど) である。内積(ないせき) a . b を計算(けいさん)し、そのなす角(かく)の種類(しゅるい)(鋭角(えいかく)・直角(ちょっかく)・鈍角(どんかく))を判定(はんてい)せよ。

  1. Tính cosin của góc theta: \(\cos\) \(60^\circ\) = \(\frac{1}{2}\).角(かく) theta のコサインの値(あたい)を求(もと)めると、\(\cos\) \(60^\circ\) = \(\frac{1}{2}\) となります。
  2. Tính tích vô hướng: \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = |\(\vec{a}\)||\(\vec{b}\)|\(\cos\) \(60^\circ\) = 3 \(\times\) 4 \(\times\) \(\frac{1}{2}\) = 6.内積(ないせき)を計算(けいさん)すると、\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = |\(\vec{a}\)||\(\vec{b}\)|\(\cos\) \(60^\circ\) = 3 \(\times\) 4 \(\times\) \(\frac{1}{2}\) = 6 となります。
  3. Vì tích vô hướng mang giá trị dương 6 và \(0^\circ\) < \(60^\circ\) < \(90^\circ\) nên góc giữa hai vector là góc nhọn.内積(ないせき)の値(あたい)が正(せい)の数(かず) 6 であり、0度(ど) < 60度(ど) < 90度(ど) であるため、なす角(かく)は鋭角(えいかく)となります。
Tích vô hướng bằng 6 và góc giữa hai vector là góc nhọn.内積(ないせき)の値(あたい)は 6 であり、2つのベクトルのなす角(かく)は鋭角(えいかく)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cho hai vector \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) có |\(\vec{a}\)| = 2, |\(\vec{b}\)| = 5 và \(\theta\) = \(120^\circ\). Giá trị của tích vô hướng \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) bằng bao nhiêu?2つのベクトル \(\vec{a}\), \(\vec{b}\) について |\(\vec{a}\)| = 2, |\(\vec{b}\)| = 5, \(\theta\) = \(120^\circ\) のとき、内積(ないせき) \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) の値(あたい)はいくらか。

2. Khi tích vô hướng của hai vector khác vector 0 mang giá trị âm (\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) < 0), góc giữa hai vector đó thuộc loại góc nào?0でない2つのベクトルの内積(ないせき)が負(ふ)の値(あたい)(\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) < 0)をとるとき、そのなす角(かく)はどの種類(しゅるい)か。

3. Cho hai vector \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) có |\(\vec{a}\)| = 3 và |\(\vec{b}\)| = 4. Giá trị lớn nhất có thể có của tích vô hướng \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) là bao nhiêu?2つのベクトル \(\vec{a}\), \(\vec{b}\) について |\(\vec{a}\)| = 3, |\(\vec{b}\)| = 4 であるとき、内積(ないせき) \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) の最大(さいだい)値(ち)はいくらか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.14.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.14.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu định nghĩa tích vô hướng và tính tích vô hướng dựa vào độ dài hai vector và góc giữa chúng.ベクトルの内積(ないせき)の定義(ていぎ)を理解(りかい)し、2つのベクトルの大(おお)きさとそのなす角(かく)から内積(ないせき)を計算(けいさん)する。
  2. Đánh giá dấu của tích vô hướng để xác định góc giữa hai vector là góc nhọn, góc vuông hay góc tù.内積(ないせき)の符号(ふごう)を評価(ひょうか)し、2つのベクトルのなす角(かく)が鋭角(えいかく)、直角(ちょっかく)、鈍角(どんかく)のいずれであるかを判定(はんてい)する。
Trực giác · イメージ

Tích vô hướng đo lường mức độ cùng hướng giữa hai vector内積(ないせき)は2つのベクトルの向(む)きの揃(そろ)い具合(ぐあい)を測定(そくてい)する

Tích vô hướng kết hợp độ dài và cosin của góc tạo bởi hai vector để cho ra một giá trị số. Dấu của tích vô hướng trực tiếp phản ánh góc giữa hai vector là góc nhọn, góc vuông hay góc tù.

内積(ないせき)は、2つのベクトルの大(おお)きさとそれらがなす角(かく)のコサインを掛け合(かけあ)わせたスカラー量(りょう)です。内積(ないせき)の符号(ふごう)は、なす角(かく)が鋭角(えいかく)、直角(ちょっかく)、鈍角(どんかく)のいずれであるかを直接(ちょくせつ)的(てき)に表(あらわ)します。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • ベクトルのなす角(かく)Góc giữa hai vector

    Góc giữa hai vector là góc tạo bởi hai tia xuất phát từ cùng một gốc có hướng của hai vector.

    同(おな)じ始点(してん)から伸(の)びる2つのベクトルの向(む)きによって作(つく)られる角(かく)のことです。

  • ベクトルの内積(ないせき)Tích vô hướng của vector

    Tích vô hướng là kết quả của phép nhân độ dài hai vector với cosin của góc hợp bởi hai vector đó.

    2つのベクトルの大(おお)きさとそのなす角(かく)のコサインの積(せき)として定義(ていぎ)される計算(けいさん)です。

  • スカラー積(せき)Tích vô hướng (tích scalar)

    Tích vô hướng còn được gọi là tích scalar vì kết quả thu được là một số thực thay vị một vector.

    計算(けいさん)結果(けっか)がベクトルではなく1つの実数(じっすう)になるため、スカラー積(せき)とも呼(よ)ばれます。

  • 鋭角(えいかく)Góc nhọn

    Góc nhọn là góc có số đo lớn hơn 0 độ và nhỏ hơn 90 độ, khi đó tích vô hướng mang giá trị dương.

    0度(ど)より大(おお)きく90度(ど)より小(ちい)さい角(かど)であり、このとき内積(ないせき)の値(あたい)は正(せい)になります。

  • 直角(ちょっかく)Góc vuông

    Góc vuông là góc có số đo bằng 90 độ, khi đó tích vô hướng của hai vector bằng 0.

    90度(ど)の角(かく)であり、このとき2つのベクトルの内積(ないせき)は0になります。

  • 鈍角(どんかく)Góc tù

    Góc tù là góc có số đo lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ, khi đó tích vô hướng mang giá trị âm.

    90度(ど)より大(おお)きく180度(ど)より小(ちい)さい角(かど)であり、このとき内積(ないせき)の値(あたい)は負(ふ)になります。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ベクトルの大(おお)きさとなす角(かく)の特定(とくてい)

    Xác định độ dài và góc giữa hai vector

    Xác định độ dài của từng vector và góc \(\theta\) hợp bởi hai vector khi đưa về cùng gốc. Giá trị cosin của góc \(\theta\) quyết định dấu của phép tính.

    各(かく)ベクトルの大(おお)きさと、始点(してん)をそろえたときのなす角(かく)\(\theta\)を特定(とくてい)します。角(かく)\(\theta\)のコサインの値(あたい)が計算(けいさん)の符号(ふごう)を決定(けってい)します。

  2. 02
    内積(ないせき)の計算(けいさん)公式(こうしき)の適用(てきよう)

    Áp dụng công thức tính tích vô hướng

    Nhân độ dài hai vector với cosin của góc \(\theta\) để tính giá trị tích vô hướng. Phép tính này tuân theo tính chất giao hoán.

    2つのベクトルの大(おお)きさと角(かく)\(\theta\)のコサインを掛け合(かけあ)わせて内積(ないせき)を計算(けいさん)します。この演算(えんざん)は交換(こうかん)法則(ほうそく)を満(み)たします。

  3. 03
    値(あたい)の範囲(はんい)の評価(ひょうか)となす角(かく)の判定(はんてい)

    Đánh giá khoảng giá trị và phân loại góc

    Sử dụng bất đẳng thức đánh giá để kiểm tra giới hạn của tích vô hướng. Dựa vào dấu của tích vô hướng để kết luận góc giữa hai vector là góc nhọn, góc vuông hay góc tù.

    評価(ひょうか)不(ふ)等式(とうしき)を用(もち)いて内積(ないせき)の取(と)り得(え)る範囲(はんい)を確認(かくにん)します。内積(ないせき)の符号(ふごう)に基(もと)づいて、なす角(かく)が鋭角(えいかく)、直角(ちょっかく)、鈍角(どんかく)のいずれであるかを結論(けつろん)付(つ)けます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn tích vô hướng là một vector thay vì một số thực scalar.内積(ないせき)の計算(けいさん)結果(けっか)をスカラー量(りょう)(実数(じっすう))ではなくベクトルであると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tích vô hướng của hai vector luôn là một số thực, không phải là một vector.2つのベクトルの内積(ないせき)は常(つね)に1つの実数(じっすう)であり、ベクトルにはなりません。

Cho rằng góc giữa hai vector mang giá trị tù khi tích vô hướng bằng 0.内積(ないせき)が0のとき、なす角(かく)を鈍角(どんかく)であると誤(あやま)って判定(はんてい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi tích vô hướng bằng 0 và hai vector khác vector 0, góc giữa hai vector là góc vuông (90 độ).両方(りょうほう)のベクトルが0でない場合(ばあい)、内積(ないせき)が0であればなす角(かく)は直角(ちょっかく)(90度(ど))となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tích vô hướng được tính bằng tích độ dài hai vector và cosin của góc hợp bởi hai vector đó.内積(ないせき)は、2つのベクトルの大(おお)きさとそのなす角(かく)のコサインの積(せき)で計算(けいさん)されます。
  • Dấu của tích vô hướng giúp xác định góc giữa hai vector là góc nhọn (dương), góc vuông (bằng 0) hay góc tù (âm).内積(ないせき)の符号(ふごう)により、なす角(かく)が鋭角(えいかく)(正(ただし))、直角(ちょっかく)(0)、鈍角(どんかく)(負(ふ))のいずれであるかを判定(はんてい)できます。
  • Tích vô hướng có tính chất giao hoán và giá trị của nó nằm trong đoạn từ -|a||b| đến |a||b|.内積(ないせき)は交換(こうかん)法則(ほうそく)を満(み)たし、その値(あたい)は -|a||b| から |a||b| までの範囲(はんい)に収(おさ)まります。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}||\vec{b}|\cos\theta

Công thức định nghĩa tích vô hướng của hai vector qua độ dài và cosin của góc \(\theta\).

2つのベクトルの大(おお)きさとそのなす角(かく)\(\theta\)のコサインを用(もち)いた内積(ないせき)の定義(ていぎ)式(しき)です。

OB' = |\vec{b}|\cos\theta

Biểu thức thể hiện độ dài đại số của hình chiếu vector b lên đường thẳng chứa vector a.

ベクトルaを含(ふく)む直線(ちょくせん)へのベクトルbの射影(しゃえい)の代数(だいすう)的(てき)長(なが)さを表(あらわ)す式(しき)です。

\vec{a} \cdot \vec{b} = \vec{b} \cdot \vec{a}

Tính chất giao hoán của tích vô hướng hai vector.

2つのベクトルの内積(ないせき)における交換(こうかん)法則(ほうそく)を示(しめ)す性質(せいしつ)です。

-|\vec{a}||\vec{b}| \le \vec{a} \cdot \vec{b} \le |\vec{a}||\vec{b}|

Bất đẳng thức đánh giá phạm vi giá trị của tích vô hướng dựa vào độ dài hai vector.

2つのベクトルの大(おお)きさに基(もと)づいて内積(ないせき)の値(あたい)の範囲(はんい)を評価(ひょうか)する不(ふ)等式(とうしき)です。

EJU 2026 · MATH.14.1

Tích vô hướng của hai vector là một đại lượng vô hướng được tính bằng tích độ dài hai vector với cosin của góc giữa chúng. Việc nắm vững tính chất giao hoán và khoảng giá trị của tích vô hướng giúp phân loại góc chính xác.

ベクトルの内積(ないせき)は、2つのベクトルの大(おお)きさとそのなす角(かく)のコサインの積(せき)で定義(ていぎ)されるスカラー量(りょう)です。交換(こうかん)法則(ほうそく)や内積(ないせき)の値(あたい)の範囲(はんい)を理解(りかい)することで、なす角(かく)の性質(せいしつ)を正確(せいかく)に判定(はんてい)できます。

ベクトルの内積(ないせき)
ベクトルのなす角ベクトルの内積スカラー積鋭角