Phương trình mặt cầu球の方程式
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho điểm A(1, 2, 3) và điểm B(3, 4, 1). Hãy lập phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính.
点 A(1, 2, 3) と点 B(3, 4, 1) が与えられています。線分 AB を直径とする球の方方程式を求めなさい。
- Tính tọa độ tâm I là trung điểm của AB: I = ((1+3)/2, (2+4)/2, (3+1)/2) = (2, 3, 2).線分 AB の中点である中心 I の座標を計算します:I = ((1+3)/2, (2+4)/2, (3+1)/2) = (2, 3, 2)。
- Tính bán kính r là khoảng cách từ I đến A: \(r^{2} = (1 - 2)^{2} + (2 - 3)^{2} + (3 - 2)^{2} = (-1)^{2} + (-1)^{2} + 1^{2} = 3\).中心 I から点 A までの距離の2乗として半径 \(r^{2}\) を計算します:\(r^{2} = (1 - 2)^{2} + (2 - 3)^{2} + (3 - 2)^{2} = 3\)。
- Thay I(2, 3, 2) và \(r^{2} = 3\) vào công thức \((x - a)^{2} + (y - b)^{2} + (z - c)^{2} = r^{2}\), ta được \((x - 2)^{2} + (y - 3)^{2} + (z - 2)^{2} = 3\).公式 \((x - a)^{2} + (y - b)^{2} + (z - c)^{2} = r^{2}\) に I(2, 3, 2) と \(r^{2} = 3\) を代入すると、\((x - 2)^{2} + (y - 3)^{2} + (z - 2)^{2} = 3\) となります。
Vậy phương trình mặt cầu đường kính AB là \((x - 2)^{2} + (y - 3)^{2} + (z - 2)^{2} = 3\).したがって、線分 AB を直径とする球の方方程式は \((x - 2)^{2} + (y - 3)^{2} + (z - 2)^{2} = 3\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu có tâm I(1, 0, -2) và bán kính r = 2?座標空間 Oxyz において、中心 I(1, 0, -2)、半径 r = 2 の球の方方程式として正しいものはどれか。
2. Cho hai điểm A(0, 1, 1) và B(2, 1, 3). Mặt cầu nhận đoạn thẳng AB làm đường kính có phương trình là gì?2点 A(0, 1, 1) と B(2, 1, 3) について、線分 AB を直径とする球の方方程式はどれか。
3. Mặt phẳng đi qua điểm \(P_{0}\)(1, 2, 0) và nhận vec{n} = (2, -1, 3) làm vectơ pháp tuyến có phương trình vectơ là gì?点 P_0(1, 2, 0) を通り、法線ベクトル \(\vec{n}\) = (2, -1, 3) を持つ平面のベクトル方程式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません