Ứng dụng phương trình mặt phẳng平面の方程式の利用
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho điểm P(1, 2, 3) và mặt phẳng \((\alpha)\): 2x - y + 2z - 1 = 0. Tính khoảng cách r từ P đến mặt phẳng \((\alpha)\).
点 P(1, 2, 3) と平面 \((\alpha)\): 2x - y + 2z - 1 = 0 が与えられています。点 P から平面 \((\alpha)\) までの距離 r を求めなさい。
- Xác định các hệ số của mặt phẳng: a = 2, b = -1, c = 2, d = -1 và tọa độ điểm P(\(x_{0}\), \(y_{0}\), \(z_{0}\)) = (1, 2, 3).平面の係数 a = 2, b = -1, c = 2, d = -1 および点 P の座標 (\(x_{0}\), \(y_{0}\), \(z_{0}\)) = (1, 2, 3) を確認します。
- Tính tử số: \(|ax_0+by_0+cz_0+d|\) = |2(1) + (-1)(2) + 2(3) - 1| = |2 - 2 + 6 - 1| = |5| = 5.分子を計算します:\(|ax_0+by_0+cz_0+d|\) = |2(1) + (-1)(2) + 2(3) - 1| = |2 - 2 + 6 - 1| = |5| = 5。
- Tính mẫu số: \(\sqrt{a^{2} + b^{2} + c^{2}} = \sqrt{2^{2} + (-1)^{2} + 2^{2}} = \sqrt{4 + 1 + 4} = \sqrt{9} = 3\).分母を計算します:\(\sqrt{a^{2} + b^{2} + c^{2}} = \sqrt{2^{2} + (-1)^{2} + 2^{2}} = \sqrt{4 + 1 + 4} = \sqrt{9} = 3\)。
- Thay vào công thức khoảng cách ta được r = 5 / 3.距離の公式に代入すると、r = 5 / 3 となります。
Vậy khoảng cách từ điểm P đến mặt phẳng \((\alpha)\) là r = 5/3.したがって、点 P から平面 \((\alpha)\) までの距離は r = 5/3 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Vectơ pháp tuyến vec{n} của mặt phẳng có phương trình 3x - 2y + z - 5 = 0 là vectơ nào sau đây?平面 3x - 2y + z - 5 = 0 の法線ベクトル \(\vec{n}\) として正しいものはどれか。
2. Khoảng cách r từ gốc tọa độ O(0, 0, 0) đến mặt phẳng x + 2y - 2z + 6 = 0 bằng bao nhiêu?原点 O(0, 0, 0) から平面 x + 2y - 2z + 6 = 0 までの距離 r はいくらか。
3. Cho điểm P(0, 1, 2) và mặt phẳng \((\alpha)\): x + z - 1 = 0. Tọa độ chân đường vuông góc H kẻ từ P đến \((\alpha)\) thỏa mãn điều kiện vectơ nào?点 P(0, 1, 2) と平面 \((\alpha)\): x + z - 1 = 0 について、点 P から平面 \((\alpha)\) に下ろした垂線の足 H が満たすベクトル条件はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません