Phương trình vectơ của đường thẳng直線のベクトル方程式
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho điểm A có vectơ vị trí \(\vec{a}\) = (1, 2) và điểm B có vectơ vị trí \(\vec{b}\) = (4, 6). Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và B, sau đó xác định vectơ vị trí điểm M ứng với t = 2.
位置ベクトル \(\vec{a}\) = (1, 2) の点Aと \(\vec{b}\) = (4, 6) の点Bを通る直線の媒介変数表示を求め、t = 2 に対応する点Mの位置ベクトルを求めよ。
- Sử dụng công thức \(\vec{p}\) = (1-t)\(\vec{a}\) + t\(\vec{b}\), ta có \(\vec{p}\) = (1-t)(1, 2) + t(4, 6) = (1 + 3t, 2 + 4t).公式 \(\vec{p}\) = (1-t)\(\vec{a}\) + t\(\vec{b}\) より、\(\vec{p}\) = (1-t)(1, 2) + t(4, 6) = (1 + 3t, 2 + 4t) となります。
- Thay t = 2 vào biểu thức trên, thu được \(\vec{m}\) = (1 + 3(2), 2 + 4(2)) = (7, 10).t = 2 を代入すると、\(\vec{m}\) = (1 + 3(2), 2 + 4(2)) = (7, 10) が得られます。
Phương trình đường thẳng là \(\vec{p}\) = (1+3t, 2+4t) và điểm M ứng với t = 2 có tọa độ (7, 10).直線の方程式は \(\vec{p}\) = (1+3t, 2+4t) であり、t = 2 のときの点Mの座標は (7, 10) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho đường thẳng d đi qua điểm A(2, 3) và có vectơ chỉ phương \(\vec{d}\) = (1, -2). Tìm tọa độ của điểm P trên d ứng với tham số t = 3.点A(2, 3)を通リ、方向ベクトル \(\vec{d}\) = (1, -2) を持つ直線d上の、媒介変数 t = 3 に対応する点Pの座標を求めよ。
2. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1, 4) và nhận vectơ \(\vec{n}\) = (3, 2) làm vectơ pháp tuyến?点A(1, 4)を通り、法線ベクトル \(\vec{n}\) = (3, 2) を持つ直線の方程式はどれか。
3. Cho hai đường thẳng có vectơ pháp tuyến lần lượt là \(\vec{n_1}\) = (1, 0) và \(\vec{n_2}\) = (1, 1). Tính \(\cos\)\(\theta\) với \(\theta\) là góc giữa hai đường thẳng đó.法線ベクトルがそれぞれ \(\vec{n_1}\) = (1, 0), \(\vec{n_2}\) = (1, 1) である2直線のなす角を \(\theta\) とするとき、\(\cos\)\(\theta\) の値を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません