Phương trình vectơ của đường tròn円のベクトル方程式
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho điểm A(3, 4) nằm trên đường tròn tâm O(0,0) bán kính r = 5. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại A và kiểm tra điểm P(5, 0) có thuộc tiếp tuyến này không.
原点O(0,0)中心・半径r = 5の円上の点A(3, 4)における接線の方程式を求め、点P(5, 0)がこの接線上にあるか判定せよ。
- Sử dụng công thức tiếp tuyến \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{p}\) = r^2 với \(\vec{a}\) = (3, 4) và r^2 = 25, ta được 3x + 4y = 25.接線の公式 \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{p}\) = r^2 に \(\vec{a}\) = (3, 4) および r^2 = 25 を代入すると 3x + 4y = 25 となります。
- Thay tọa độ điểm P(5, 0) vào phương trình thu được 3(5) + 4(0) = 15 khác 25, do đó điểm P không thuộc tiếp tuyến.点P(5, 0)の座標を代入すると 3(5) + 4(0) = 15 となり25に等しくないため、点Pは接線上にありません。
Phương trình tiếp tuyến là 3x + 4y = 25 và điểm P(5, 0) không nằm trên tiếp tuyến này.接線の方程式は 3x + 4y = 25 であり、点P(5, 0)はこの接線上に含まれません。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Phương trình vectơ nào sau đây biểu diễn đường tròn tâm C(1, 2) bán kính r = 3?中心C(1, 2)・半径 r = 3 の円を表すベクトル方程式はどれか。
2. Cho điểm A(2, 0) và điểm B(0, 4). Phương trình vectơ (\(\vec{p}\) - \(\vec{a}\)) \(\cdot\) (\(\vec{p}\) - \(\vec{b}\)) = 0 biểu diễn đường tròn nào?点A(2, 0), 点B(0, 4)に対し、ベクトル方程式 (\(\vec{p}\) - \(\vec{a}\)) \(\cdot\) (\(\vec{p}\) - \(\vec{b}\)) = 0 はどのような円を表すか。
3. Cho đường tròn tâm O bán kính r = 2. Phương trình tiếp tuyến tại điểm A(\(\sqrt{3}\), 1) trên đường tròn là gì?原点中心・半径 r = 2 の円上の点A(\(\sqrt{3}\), 1)における接線の方程式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません