Quan hệ giữa nghiệm và hệ số解と係数の関係
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho phương trình \(x^{2} - 5 x + 6 = 0\) có hai nghiệm \(\alpha\), \(\beta\). Tính giá trị \(\alpha^{2} + \beta^{2}\).
方程式 \(x^{2} - 5 x + 6 = 0\) の2解を \(\alpha\), \(\beta\) とするとき、\(\alpha^{2} + \beta^{2}\) の値を求めなさい。
- Tìm tổng và tích nghiệm: \(\alpha + \beta = 5\) và \(\alpha\cdot \beta = 6\).解の和と積を求めます: \(\alpha + \beta = 5\) および \(\alpha\cdot \beta = 6\)。
- Sử dụng công thức biến đổi: \(\alpha^{2} + \beta^{2} = (\alpha + \beta)^{2} - 2\cdot \alpha\cdot \beta\).変形公式を使用します: \(\alpha^{2} + \beta^{2} = (\alpha + \beta)^{2} - 2\cdot \alpha\cdot \beta\)。
- Thay số: \(5^{2} - 2\cdot 6 = 25 - 12 = 13\).代入します: \(5^{2} - 2\cdot 6 = 25 - 12 = 13\)。
Giá trị của \(\alpha^{2} + \beta^{2}\) bằng 13.\(\alpha^{2} + \beta^{2}\) の値は 13 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tìm tổng và tích nghiệm của phương trình \(x^{2} - 4 x + 3 = 0\).方程式 \(x^{2} - 4 x + 3 = 0\) の解の和と積を求めなさい。
2. Cho phương trình \(x^{2} - 6 x + 5 = 0\) có hai nghiệm \(\alpha\), \(\beta\). Tính \(\alpha^{2} + \beta^{2}\).方程式 \(x^{2} - 6 x + 5 = 0\) の2解を \(\alpha\), \(\beta\) とするとき、\(\alpha^{2} + \beta^{2}\) を求めなさい。
3. Lập phương trình bậc hai \(x^{2} + px + q = 0\) có hai nghiệm là 2 và 3.2数 2 と 3 を解とする2次方程式 \(x^{2} + px + q = 0\) を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません