Số phức liên hợp共役な複素数
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho \(\alpha = 3 + 2 i\). Tìm \(\bar{\alpha}\), tính \(\alpha + \bar{\alpha}\) và \(\alpha\cdot \bar{\alpha}\).
\(\alpha = 3 + 2 i\) とするとき、\(\bar{\alpha}\) を求め、\(\alpha + \bar{\alpha}\) および \(\alpha\cdot \bar{\alpha}\) を計算しなさい。
- Đổi dấu phần ảo để được \(\bar{\alpha} = 3 - 2 i\).虚部の符号を反転させて \(\bar{\alpha} = 3 - 2 i\) を得ます。
- Tính tổng: \(\alpha + \bar{\alpha} = 2\cdot 3 = 6\).和を計算します: \(\alpha + \bar{\alpha} = 2\cdot 3 = 6\)。
- Tính tích: \(\alpha\cdot \bar{\alpha} = 3^{2} + 2^{2} = 9 + 4 = 13\).積を計算します: \(\alpha\cdot \bar{\alpha} = 3^{2} + 2^{2} = 9 + 4 = 13\)。
Kết quả \(\bar{\alpha} = 3 - 2 i\), tổng bằng 6 và tích bằng 13.結果は \(\bar{\alpha} = 3 - 2 i\)、和は6、積は13です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho \(\alpha = 4 - 3 i\). Tính tích \(\alpha\cdot \bar{\alpha}\).\(\alpha = 4 - 3 i\) のとき、積 \(\alpha\cdot \bar{\alpha}\) の値を求めなさい。
2. Tính tổng \(\sqrt{-9} + \sqrt{-16}\).和 \(\sqrt{-9} + \sqrt{-16}\) を計算しなさい。
3. Cho \(\alpha = 1 + 2 i\) và \(\beta = 3 - i\). Tìm \(\bar{\alpha + \beta}\).\(\alpha = 1 + 2 i\)、\(\beta = 3 - i\) のとき、\(\bar{\alpha + \beta}\) を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません