Quỹ tích và phương trình quỹ tích軌跡と軌跡の方程式
Công thức公式
Ví dụ例題
Khi tham số p thay đổi, đỉnh của parabol \(y = (x - p)^{2} + 2\) có dạng \(y = a (x - p)^{2} + q\). Tìm tọa độ đỉnh và phương trình quỹ tích của đỉnh parabol.
パラメータ p が変化するとき、放物線 \(y = (x - p)^{2} + 2\) の頂点の座標を求め、頂点の軌跡の方程式を決定せよ。
- Từ phương trình \(y = (x - p)^{2} + 2\), ta xác định đỉnh của parabol là điểm di động P(p, 2).方程式 \(y = (x - p)^{2} + 2\) より、放物線の頂点は動点 P(p, 2) となる。
- Đặt tọa độ đỉnh là (X, Y) với X = p và Y = 2. Vì Y luôn bằng 2 với mọi p nên phương trình quỹ tích là đường thẳng Y = 2 (hay y = 2).頂点の座標を (X, Y) と置くと X = p, Y = 2 である。すべての p に対して Y = 2 となるため、軌跡の方程式は直線 y = 2 である。
Quỹ tích đỉnh parabol là đường thẳng y = 2.放物線の頂点の軌跡は直線 y = 2 である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Parabol \(y = (x - p)^{2} + 3\) có dạng \(y = a (x - p)^{2} + q\). Đỉnh của parabol này di động trên đường nào khi p thay đổi?放物線 \(y = (x - p)^{2} + 3\) は \(y = a (x - p)^{2} + q\) の形をしている。p が変化するとき、この放物線の頂点はどの図形上を動くか。
2. Miền nghiệm của bất phương trình \((x - 1)^{2} + (y - 2)^{2} < 4\) biểu diễn hình gì trên mặt phẳng tọa độ?不等式 \((x - 1)^{2} + (y - 2)^{2} < 4\) の表す領域は座標平面上でどのような図形か。
3. Miền nghiệm của bất phương trình y > 2x + 1 nằm ở đâu so với đường thẳng y = 2x + 1?不等式 y > 2x + 1 の表す領域は直線 y = 2x + 1 に対してどこに位置するか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません