Thành phần của vectơベクトルの成分
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hai vectơ a = (2, -1, 3) và b = (1, 4, -1). Tính tọa độ vectơ c = a + b và độ dài |c|.
2つのベクトル a = (2, -1, 3) と b = (1, 4, -1) が与えられている。ベクトル c = a + b の成分とその大きさ |c| を求めよ。
- Bước 1: Tính tọa độ vectơ tổng c: Cộng từng thành phần tương ứng của a và b: c = (2 + 1, -1 + 4, 3 + (-1)) = (3, 3, 2).ステップ1:和のベクトル c の成分を計算する:a と b の対応する成分を足し合わせます:c = (2 + 1, -1 + 4, 3 + (-1)) = (3, 3, 2)。
- Bước 2: Áp dụng công thức tính độ dài: Tính bình phương từng thành phần: 3^2 + 3^2 + 2^2 = 9 + 9 + 4 = 22.ステップ2:大きさの公式を適用する:各成分の二乗を計算します:3^2 + 3^2 + 2^2 = 9 + 9 + 4 = 22。
- Bước 3: Khai căn tìm độ dài: Độ dài của vectơ c là |c| = sqrt(22).ステップ3:平方根をとり大きさを求める:ベクトル c の大きさは |c| = sqrt(22) となります。
Vậy c = (3, 3, 2) và độ dài |c| = sqrt(22).したがって c = (3, 3, 2) であり、大きさ |c| = sqrt(22) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho vectơ a = (2, -3, 6). Tính độ dài |a| của vectơ a.ベクトル a = (2, -3, 6) の大きさ |a| を求めよ。
2. Cho hai vectơ a = (3, 1, -2) và b = (1, -2, 4). Tìm tọa độ của vectơ c = a - b.2つのベクトル a = (3, 1, -2) と b = (1, -2, 4) について、c = a - b の成分を求めよ。
3. Vectơ a = 2*e1 - 4*e2 + 3*e3 biểu diễn dưới dạng tọa độ thành phần là bộ số nào?ベクトル a = 2*e1 - 4*e2 + 3*e3 を成分表示で表したものはどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません