Tích phân bất định不定積分
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính tích phân bất định integral (3 \(x^{2} + 2\) x) dx và tìm nguyên hàm F(x) thỏa mãn điều kiện F(1) = 5.
不定積分 integral (3 \(x^{2} + 2\) x) dx を計算し、条件 F(1) = 5 を満たす原始関数 F(x) を求めなさい。
- Tách tích phân và đưa hệ số ra ngoài: integral (3 \(x^{2} + 2\) x) dx = 3 integral \(x^{2}\) dx + 2 integral x dx.積分を分解して定数を前に出します:integral (3 \(x^{2} + 2\) x) dx = 3 integral \(x^{2}\) dx + 2 integral x dx。
- Áp dụng công thức tích phân hàm lũy thừa: \(3\cdot (x^{3} / 3) + 2\cdot (x^{2} / 2) + C = x^{3} + x^{2} + C\).累乗関数の積分公式を適用します:\(3\cdot (x^{3} / 3) + 2\cdot (x^{2} / 2) + C = x^{3} + x^{2} + C\)。
- Thay điều kiện F(1) = 5: \(1^{3} + 1^{2} + C = 5\) suy ra 1 + 1 + C = 5, do đó C = 3.条件 F(1) = 5 を代入します:\(1^{3} + 1^{2} + C = 5\) より 1 + 1 + C = 5 となり、C = 3 が得られます。
Hàm số nguyên hàm cần tìm là \(F (x) = x^{3} + x^{2} + 3\).求める原始関数は \(F (x) = x^{3} + x^{2} + 3\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính tích phân bất định integral (4 \(x^{3} + 3\) \(x^{2}\)) dx.不定積分 integral (4 \(x^{3} + 3\) \(x^{2}\)) dx を計算しなさい。
2. Cho integral f(x) \(dx = x^{3} - 2\) x + C. Hàm số dưới dấu tích phân f(x) là hàm số nào?integral f(x) \(dx = x^{3} - 2\) x + C とします。被積分関数 f(x) はどの関数ですか。
3. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) = 2 x + 1 và F(0) = 4. Hàm số F(x) là:F(x) は f(x) = 2 x + 1 の原始関数であり、F(0) = 4 を満たすとします。関数 F(x) はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません