Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Tính chất của hàm số lượng giác Phần 2三角(さんかく)関数(かんすう)の性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)

Công thức公式

\sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \cos\theta
\cos\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \sin\theta
\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \frac{1}{\tan\theta}
\sin(\pi - \theta) = \sin\theta

Ví dụ例題

Rút gọn biểu thức $B = \sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) + \sin(\pi - \theta)$.

式(しき) $B = \sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) + \sin(\pi - \theta)$ を簡約(かんやく)化(か)せよ。

  1. Sử dụng công thức góc phụ $\sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \cos\theta$.余角(よかく)公式(こうしき) $\sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \cos\theta$ を適用(てきよう)します。
  2. Sử dụng công thức góc bù $\sin(\pi - \theta) = \sin\theta$.補角(ほかく)公式(こうしき) $\sin(\pi - \theta) = \sin\theta$ を適用(てきよう)します。
  3. Cộng hai kết quả lại ta được $B = \cos\theta + \sin\theta$.2つの結果(けっか)を足し合(たしあ)わせると $B = \cos\theta + \sin\theta$ となります。
Biểu thức rút gọn là $B = \cos\theta + \sin\theta$.簡約(かんやく)化(か)された式(しき)は $B = \cos\theta + \sin\theta$ です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Biểu thức $\cos\left(\frac{\pi}{2} - x\right)$ bằng biểu thức nào sau đây?式(しき) $\cos\left(\frac{\pi}{2} - x\right)$ は次(つぎ)のうちどれと等(ひと)しいか。

2. Cho $\tan\theta = 3$. Giá trị của $\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right)$ là bao nhiêu?$\tan\theta = 3$ のとき、$\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right)$ の値(あたい)はいくらか。

3. Giá trị của $\sin(\pi - a) - \cos\left(\frac{\pi}{2} - a\right)$ bằng bao nhiêu?$\sin(\pi - a) - \cos\left(\frac{\pi}{2} - a\right)$ の値(あたい)はいくらか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.11.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.11.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Vận dụng công thức góc phụ để chuyển đổi giữa sin, cos và tan.余角(よかく)公式(こうしき)を用(もち)いて $\sin$、$\cos$、$\tan$ の相互(そうご)変形(へんけい)を行(おこな)う。
  2. Sử dụng công thức $\sin(\pi - \theta) = \sin\theta$ để biến đổi góc bù.補角(ほかく)の公式(こうしき) $\sin(\pi - \theta) = \sin\theta$ を用(もち)いて角(かく)を簡単(かんたん)にする。
Trực giác · イメージ

Mối quan hệ giữa hai góc phụ nhau và bù nhau余角(よかく)と補角(ほかく)の関係(かんけい)

Khi hai góc có tổng bằng $\frac{\pi}{2}$, hoành độ và tung độ trên đường tròn đơn vị tráo đổi cho nhau làm sin chuyển thành cos. Với hai góc bù nhau có tổng bằng $\pi$, giá trị tung độ sin được giữ nguyên.

和(わ)が $\frac{\pi}{2}$ となる2つの角(かく)では、単位(たんい)円上(えんじょう)の $x$ 座標(ざひょう)と $y$ 座標(ざひょう)が入れ替(いれか)わり $\sin$ が $\cos$ に変化(へんか)します。和(わ)が $\pi$ の補角(ほかく)では $y$ 座標(ざひょう)である $\sin$ の値(あたい)が一致(いっち)します。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 余角(よかく)公式(こうしき)Công thức góc phụ

    Công thức liên hệ giá trị lượng giác của góc $\frac{\pi}{2} - \theta$ và góc $\theta$.

    角(かく) $\frac{\pi}{2} - \theta$ と角(かく) $\theta$ の三角(さんかく)関数(かんすう)の関係(かんけい)を表(あらわ)す公式(こうしき)。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    余角(よかく) $\frac{\pi}{2} - \theta$ の特定(とくてい)

    Nhận diện dạng góc phụ $\frac{\pi}{2} - \theta$

    Kiểm tra xem góc trong biểu thức có dạng $\frac{\pi}{2} - \theta$ hay không. Việc nhận diện này quyết định việc đổi tên hàm lượng giác.

    式中(しきちゅう)の角(かく)が $\frac{\pi}{2} - \theta$ の形(かたち)であるかを確認(かくにん)します。この特定(とくてい)により関数(かんすう)の種類(しゅるい)の変換(へんかん)を判断(はんだん)します。

  2. 02
    余角(よかく)公式(こうしき)による関数(かんすう)変換(へんかん)

    Chuyển đổi tên hàm bằng công thức góc phụ

    Áp dụng $\sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \cos\theta$, $\cos\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \sin\theta$, và $\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \frac{1}{\tan\theta}$. Khi chuyển qua góc phụ, sin biến thành cos và tan chuyển thành nghịch đảo.

    $\sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \cos\theta$ や $\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \frac{1}{\tan\theta}$ を適用(てきよう)します。余角(よかく)にする際(さい)、正弦(せいげん)は余弦(よげん)に、正接(せいせつ)は逆数(ぎゃくすう)に変(か)わります。

  3. 03
    補角(ほかく) $\pi - \theta$ の変形(へんけい)

    Biến đổi góc bù $\pi - \theta$

    Áp dụng công thức $\sin(\pi - \theta) = \sin\theta$ để giữ nguyên giá trị sin của góc bù. Giá trị sin không thay đổi khi thay góc bằng góc bù của nó.

    補角(ほかく)の公式(こうしき) $\sin(\pi - \theta) = \sin\theta$ を適用(てきよう)して正弦(せいげん)の値(あたい)を保持(ほじ)します。補角(ほかく)に置き換(おきか)えても正弦(せいげん)の値(あたい)は変化(へんか)しません。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa góc phụ và góc bù, viết $\sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \sin\theta$.余角(よかく)と補角(ほかく)を混同(こんどう)し、$\sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \sin\theta$ と誤記(ごき)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhớ rằng góc phụ $\frac{\pi}{2} - \theta$ làm đổi tên hàm từ sin sang cos.余角(よかく) $\frac{\pi}{2} - \theta$ では関数(かんすう)が正弦(せいげん)から余弦(よげん)に変化(へんか)することを確認(かくにん)します。

Quên lấy nghịch đảo khi áp dụng công thức góc phụ cho tan, viết $\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \tan\theta$.正接(せいせつ)の余角(よかく)公式(こうしき)適用(てきよう)時(じ)に逆数(ぎゃくすう)にし忘(わす)れ、$\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \tan\theta$ と誤記(ごき)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Công thức chính xác là $\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \frac{1}{\tan\theta}$.正(ただ)しい公式(こうしき)は $\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \frac{1}{\tan\theta}$ です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Góc phụ $\frac{\pi}{2} - \theta$ làm đổi sin thành cos và ngược lại.余角(よかく) $\frac{\pi}{2} - \theta$ は正弦(せいげん)と余弦(よげん)を相互(そうご)に変換(へんかん)する。
  • Tan của góc phụ bằng nghịch đảo tan góc ban đầu.余角(よかく)の正接(せいせつ)は元(もと)の正接(せいせつ)の逆数(ぎゃくすう)となる。
  • Sin của góc bù $\pi - \theta$ bằng sin của góc ban đầu.補角(ほかく) $\pi - \theta$ の正弦(せいげん)は元(もと)の正弦(せいげん)に等(ひと)しい。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

\sin\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \cos\theta

Sin của góc phụ bằng cos của góc ban đầu.

余角(よかく)の正弦(せいげん)は元(もと)の角(かく)の余弦(よげん)に等(ひと)しい。

\cos\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \sin\theta

Cos của góc phụ bằng sin của góc ban đầu.

余角(よかく)の余弦(よげん)は元(もと)の角(かく)の正弦(せいげん)に等(ひと)しい。

\tan\left(\frac{\pi}{2} - \theta\right) = \frac{1}{\tan\theta}

Tan của góc phụ bằng nghịch đảo tan của góc ban đầu.

余角(よかく)の正接(せいせつ)は元(もと)の角(かく)の正接(せいせつ)の逆数(ぎゃくすう)に等(ひと)しい。

\sin(\pi - \theta) = \sin\theta

Sin của góc bù bằng sin của góc ban đầu.

補角(ほかく)の正弦(せいげん)は元(もと)の角(かく)の正弦(せいげん)に等(ひと)しい。

EJU 2026 · MATH.11.1

Bài học giúp học sinh làm chủ các công thức góc phụ $\frac{\pi}{2} - \theta$ và góc bù $\pi - \theta$. Qua đó, bạn có thể chuyển đổi linh hoạt giữa sin, cos và tan.

本課(ほんか)では、余角(よかく) $\frac{\pi}{2} - \theta$ および補角(ほかく) $\pi - \theta$ の公式(こうしき)をマスターします。これにより $\sin$、$\cos$、$\tan$ の相互(そうご)変換(へんかん)を柔軟(じゅうなん)に行(おこな)うことができます。

三角(さんかく)関数(かんすう)の性質(せいしつ) 第(だい)2部(ぶ)
余角公式