Tính toán biểu thức phân thức Phần 1分数式の計算 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính tổng hai phân thức 1/(x(x+1)) + 2/((x+1)(x+2)).
分数式の和 1/(x(x+1)) + 2/((x+1)(x+2)) を計算せよ。
- Mẫu thức thứ nhất có C=x, D=x+1. Mẫu thức thứ hai có D=x+1, E=x+2. Mẫu chung là CDE = x(x+1)(x+2).第1の分母はC=x, D=x+1です。第2の分母はD=x+1, E=x+2です。共通分母はCDE = x(x+1)(x+2)となります。
- Quy đồng tử thức thứ nhất được 1(x+2) = x+2. Tử thức thứ hai được 2x.第1の分子を通分すると 1(x+2) = x+2 となります。第2の分子は 2x となります。
- Cộng hai tử thức thu được AE+BC = (x+2) + 2x = 3x+2.2つの分子を加算すると AE+BC = (x+2) + 2x = 3x+2 となります。
Kết quả tính toán là (3x+2)/(x(x+1)(x+2)).計算結果は (3x+2)/(x(x+1)(x+2)) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính kết quả của phép nhân (2x/y) \(\times\) (3y/x^2) với x, y khác 0.x, yが0でないとき、乗法 (2x/y) \(\times\) (3y/x^2) の結果を求めよ。
2. Tính kết quả của phép chia \((3 a / b) / (6 a / b^{2})\) với a, b khác 0.a, bが0でないとき、除法 \((3 a / b) / (6 a / b^{2})\) の結果を求めよ。
3. Tính tổng 1/(2x) + 1/(3x) với x khác 0.xが0でないとき、和 1/(2x) + 1/(3x) を計算せよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません