Tọa độ trong không gian空間の座標
Công thức公式
Ví dụ例題
Trong không gian tọa độ, cho hai điểm P(1, 2, 1) và Q(4, 2, 5). Hãy tính khoảng cách PQ và khoảng cách OP từ gốc tọa độ O đến P.
座標空間において、2点 P(1, 2, 1) と Q(4, 2, 5) が与えられています。距離 PQ および原点Oから点Pまでの距離 OP を求めなさい。
- Áp dụng công thức \(OP = \sqrt{x_{1}^{2} + y_{1}^{2} + z_{1}^{2}}\) cho P(1, 2, 1), ta có \(OP = \sqrt{1^{2} + 2^{2} + 1^{2}} = \sqrt{1 + 4 + 1} = \sqrt{6}\).P(1, 2, 1) に対して公式 \(OP = \sqrt{x_{1}^{2} + y_{1}^{2} + z_{1}^{2}}\) を適用すると、\(OP = \sqrt{1^{2} + 2^{2} + 1^{2}} = \sqrt{1 + 4 + 1} = \sqrt{6}\) となります。
- Áp dụng công thức \(PQ = \sqrt{(x_{2} - x_{1})^{2} + (y_{2} - y_{1})^{2} + (z_{2} - z_{1})^{2}}\) cho P(1, 2, 1) và Q(4, 2, 5), ta được \(PQ = \sqrt{(4 - 1)^{2} + (2 - 2)^{2} + (5 - 1)^{2}} = \sqrt{3^{2} + 0^{2} + 4^{2}} = \sqrt{9 + 16} = 5\).P(1, 2, 1) と Q(4, 2, 5) に対して公式 \(PQ = \sqrt{(x_{2} - x_{1})^{2} + (y_{2} - y_{1})^{2} + (z_{2} - z_{1})^{2}}\) を適用すると、\(PQ = \sqrt{(4 - 1)^{2} + (2 - 2)^{2} + (5 - 1)^{2}} = \sqrt{3^{2} + 0^{2} + 4^{2}} = \sqrt{9 + 16} = 5\) となります。
Ta tính được khoảng cách từ gốc tọa độ đến P là \(OP = \sqrt{6}\) và khoảng cách giữa hai điểm P, Q là PQ = 5.原点から点Pまでの距離は \(OP = \sqrt{6}\) であり、2点P, Q間の距離は PQ = 5 と計算されます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho điểm P(2, 3, 6) trong không gian tọa độ. Khoảng cách OP từ gốc tọa độ O(0, 0, 0) đến điểm P bằng bao nhiêu?座標空間内に点 P(2, 3, 6) があります。原点 O(0, 0, 0) から点 P までの距離 OP はいくらですか。
2. Cho điểm A(1, 4, 2) và điểm B(3, 2, 3). Khoảng cách AB giữa hai điểm A và B bằng bao nhiêu?点 A(1, 4, 2) と点 B(3, 2, 3) が与えられています。2点 A, B 間の距離 AB はいくらですか。
3. Trong không gian, cho vectơ \(\vec{a}\) có tọa độ các thành phần là (1, -2, 2). Độ dài |\(\vec{a}\)| của vectơ \(\vec{a}\) bằng bao nhiêu?空間において、成分が (1, -2, 2) であるベクトル \(\vec{a}\) があります。ベクトル \(\vec{a}\) の大きさ |\(\vec{a}\)| はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません