Ứng dụng của hàm số mũ Phần 1指数関数の応用 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Giải phương trình \(2^{3 x - 1} = 16\) và bất phương trình \((1 / 3)^{x} > (1 / 3)^{2}\).
方程式 \(2^{3 x - 1} = 16\) および不等式 \((1 / 3)^{x} > (1 / 3)^{2}\) を解きなさい。
- Đưa 16 về cơ số 2: \(16 = 2^{4}\). Phương trình trở thành \(2^{3 x - 1} = 2^{4}\). Do cơ số 2 khác 1, ta có 3x - 1 = 4, suy ra 3x = 5 nên x = 5/3.16 を底 2 に揃えます: \(16 = 2^{4}\)。方程式は \(2^{3 x - 1} = 2^{4}\) となります。底 2 は 1 でないため 3x - 1 = 4 となり、3x = 5 より x = 5/3 です。
- Đối với bất phương trình \((1 / 3)^{x} > (1 / 3)^{2}\), nhận thấy cơ số a = 1/3 thỏa mãn 0 < 1/3 < 1.\((1 / 3)^{x} > (1 / 3)^{2}\) について、底 a = 1/3 は 0 < 1/3 < 1 を満たすことに注目します。
- Do 0 < 1/3 < 1 nên hàm số nghịch biến, ta đảo chiều bất đẳng thức thu được x < 2.0 < 1/3 < 1 より関数は単調減少するため、不等号を反転させて x < 2 を得ます。
Nghiệm của phương trình là x = 5/3 và nghiệm của bất phương trình là x < 2.方程式の解は x = 5/3 であり、不等式の解は x < 2 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Nghiệm của phương trình mũ \(3^{2 x} = 27\) là bao nhiêu?指数方程式 \(3^{2 x} = 27\) の解はいくらですか。
2. Tập nghiệm của bất phương trình \(2^{x} < 8\) là gì?指数不等式 \(2^{x} < 8\) の解集合は何ですか。
3. Tập nghiệm của bất phương trình \((1 / 2)^{x} < (1 / 2)^{3}\) là gì?指数不等式 \((1 / 2)^{x} < (1 / 2)^{3}\) の解集合は何ですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません