Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Ứng dụng của hàm số mũ Phần 2指数(しすう)関数(かんすう)の応用(おうよう) 第(だい)2部(ぶ)

Công thức公式

a^p < a^q \iff p < q
a^p < a^q \iff p > q
2^x + 2^{-x} \ge 2

Ví dụ例題

Cho biểu thức \(y = 2^{x} + 2^{-x}\) và bất phương trình \((1 / 2)^{x} < (1 / 2)^{3}\). Tìm giá trị nhỏ nhất của y và giải bất phương trình.

式(しき)\(y = 2^{x} + 2^{-x}\)および指数(しすう)不(ふ)等式(とうしき)\((1 / 2)^{x} < (1 / 2)^{3}\)について、yの最小(さいしょう)値(ち)を求(もと)め、不(ふ)等式(とうしき)を解(と)きなさい。

  1. Áp dụng bất đẳng thức 2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2, ta có y \(\ge\) 2. Dấu bằng xảy ra khi 2^x = 2^{-x}, tức x = 0, nên giá trị nhỏ nhất của y là 2.不(ふ)等式(とうしき)2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2を適用(てきよう)するとy \(\ge\) 2となります。等号(とうごう)は2^x = 2^{-x}つまりx = 0で成立(せいりつ)するため、yの最小(さいしょう)値(ち)は2です。
  2. Xét bất phương trình (1/2)^x < (1/2)^3 có cơ số a = 1/2 thỏa mãn 0 < a < 1. Áp dụng a^p < a^q \(\iff\) p > q với p = x và q = 3, ta thu được nghiệm x > 3.不(ふ)等式(とうしき)(1/2)^x < (1/2)^3について、底(そこ)a = 1/2は0 < a < 1を満(み)たします。p = x, q = 3としてa^p < a^q \(\iff\) p > qを適用(てきよう)すると、解(かい)x > 3が得(え)られます。
Giá trị nhỏ nhất của y là 2 và tập nghiệm của bất phương trình là x > 3.yの最小(さいしょう)値(ち)は2であり、不(ふ)等式(とうしき)の解(かい)はx > 3です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(f(x) = 2^{x} + 2^{-x}\) trên tập số thực.実数(じっすう)全体(ぜんたい)における式(しき)\(f(x) = 2^{x} + 2^{-x}\)の最小(さいしょう)値(ち)を求(もと)めなさい。

2. Tìm tập nghiệm của bất phương trình \(3^{x} < 3^{2}\).指数(しすう)不(ふ)等式(とうしき)\(3^{x} < 3^{2}\)の解(かい)を求(もと)めなさい。

3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình \((1 / 3)^{x} < (1 / 3)^{4}\).指数(しすう)不(ふ)等式(とうしき)\((1 / 3)^{x} < (1 / 3)^{4}\)の解(かい)を求(もと)めなさい。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.10.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.10.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Áp dụng bất đẳng thức AM-GM để tìm giá trị nhỏ nhất và tập giá trị của biểu thức \(2^{x} + 2^{-x}\).相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)を用(もち)いて、\(2^{x} + 2^{-x}\)の最小(さいしょう)値(ち)と値域(ちいき)を求(もと)められるようになる。
  2. Sử dụng quan hệ a^p < a^q \(\iff\) p < q khi cơ số a > 1 để giải bất phương trình mũ.底(そこ)a > 1のときa^p < a^q \(\iff\) p < qの関係(かんけい)を用(もち)いて指数(しすう)不(ふ)等式(とうしき)を解(と)けるようになる。
  3. Sử dụng quan hệ a^p < a^q \(\iff\) p > q khi cơ số 0 < a < 1 để so sánh các số mũ.底(そこ)0 < a < 1のときa^p < a^q \(\iff\) p > qの関係(かんけい)を用(もち)いて指数(しすう)を比較(ひかく)できるようになる。
Trực giác · イメージ

Hiểu tập giá trị và so sánh số mũ qua tính chất đối xứng và đơn điệu対称(たいしょう)性(せい)と単調(たんちょう)性(せい)から理解(りかい)する値域(ちいき)と指数(しすう)の比較(ひかく)

Biểu thức \(2^{x}\) và \(2^{-x}\) luôn dương nên tổng của chúng có giá trị nhỏ nhất bằng 2 theo bất đẳng thức AM-GM. Bên cạnh đó, khi so sánh hai số mũ cùng cơ số, chiều của bất đẳng thức phụ thuộc vào việc cơ số lớn hơn 1 hay nhỏ hơn 1.

\(2^{x}\)と\(2^{-x}\)は常(つね)に正(せい)であるため、相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)によりその和(わ)の最小(さいしょう)値(ち)は2となります。また、同(おな)じ底(そこ)を持(も)つ指数(しすう)を比較(ひかく)する際(さい)、不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きは底(そこ)が1より大(おお)きいか小(ちい)さいかによって決(き)まります。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 値域(ちいき)tập giá trị

    Tập giá trị là tập hợp tất cả các giá trị mà hàm số có thể nhận được. Với biểu thức \(2^{x} + 2^{-x}\), tập giá trị thu được là tập hợp các số thực không nhỏ hơn 2.

    値域(ちいき)とは関数(かんすう)がとり得(え)る値(あたい)全体(ぜんたい)の集合(しゅうごう)のことです。式(しき)\(2^{x} + 2^{-x}\)の値域(ちいき)は2以上(いじょう)の実数(じっすう)全体(ぜんたい)となります。

  • 相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)bất đẳng thức AM-GM

    Bất đẳng thức AM-GM khẳng định tổng của hai số dương 2^x và 2^{-x} luôn lớn hơn hoặc bằng 2 lần căn bậc hai của tích của chúng. Do 2^x * 2^{-x} = 1, ta có ngay bất đẳng thức 2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2.

    相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)により、2つの正(せい)の数(かず)2^xと2^{-x}の和(わ)はそれらの積(せき)の平方(へいほう)根(ね)の2倍(ばい)以上(いじょう)となります。2^x * 2^{-x} = 1であるため、2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2が成り立(なりた)ちます。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)による値域(ちいき)の決定(けってい)

    Bước 1: Tìm tập giá trị với bất đẳng thức AM-GM

    Xác định tính chất dương của 2^x và 2^{-x} với mọi số thực x. Áp dụng 2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2 để suy ra tập giá trị của biểu thức.

    すべての実数(じっすう)xに対(たい)して2^xと2^{-x}が正(せい)であることを確認(かくにん)します。2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2を適用(てきよう)して型(かた)の値域(ちいき)を求(もと)めます。

  2. 02
    ステップ2:底(そこ)が1より大(おお)きい場合(ばあい)の指数(しすう)比較(ひかく)

    Bước 2: So sánh số mũ khi cơ số lớn hơn 1

    Khi cơ số a > 1, hàm số mũ đồng biến trên tập số thực. Do đó ta sử dụng quy tắc a^p < a^q \(\iff\) p < q để giữ nguyên chiều bất đẳng thức.

    底(そこ)a > 1のとき、指数(しすう)関数(かんすう)は実数(じっすう)全体(ぜんたい)で単調(たんちょう)増加(ぞうか)します。そのため、a^p < a^q \(\iff\) p < qの規則(きそく)を用(もち)いて不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを維持(いじ)します。

  3. 03
    ステップ3:底(そこ)が1より小(ちい)さい場合(ばあい)の指数(しすう)比較(ひかく)

    Bước 3: So sánh số mũ khi cơ số nhỏ hơn 1

    Khi cơ số 0 < a < 1, hàm số mũ nghịch biến trên tập số thực. Ta áp dụng quy tắc a^p < a^q \(\iff\) p > q để đảo chiều bất đẳng thức.

    底(そこ)0 < a < 1のとき、指数(しすう)関数(かんすう)は実数(じっすう)全体(ぜんたい)で単調(たんちょう)減少(げんしょう)します。a^p < a^q \(\iff\) p > qの規則(きそく)を適用(てきよう)して不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを反転(はんてん)させます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên đảo chiều bất đẳng thức khi giải bất phương trình mũ có cơ số nhỏ hơn 1.底(そこ)が1より小(ちい)さい指数(しすう)不(ふ)等式(とうしき)を解(と)く際(さい)に、不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを反転(はんてん)し忘(わす)れること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn kiểm tra cơ số a; nếu 0 < a < 1 thì áp dụng a^p < a^q \(\iff\) p > q để đổi chiều bất đẳng thức.常(つね)に底(そこ)aを確認(かくにん)し、0 < a < 1の場合(ばあい)はa^p < a^q \(\iff\) p > qを適用(てきよう)して不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを反転(はんてん)させてください。

Cho rằng giá trị nhỏ nhất của \(2^{x} + 2^{-x}\) có thể nhỏ hơn 2 khi x nhận giá trị âm.xが負(ふ)の値(あたい)をとるとき、\(2^{x} + 2^{-x}\)の最小(さいしょう)値(ち)が2未満(みまん)になり得(う)ると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Bất đẳng thức AM-GM 2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2 đúng với mọi số thực x bất kỳ.相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)に基(もと)づく2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2は、任意(にんい)の実数(じっすう)xに対(たい)して常(つね)に成り立(なりた)ちます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Bất đẳng thức AM-GM cho thấy 2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2, xác định tập giá trị là các số không nhỏ hơn 2.相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)により2^x + 2^{-x} \(\ge\) 2が成り立(なりた)ち、値域(ちいき)は2以上(いじょう)の実数(じっすう)となります。
  • Khi cơ số a > 1, bất phương trình \(a^{p} < a^{q}\) giữ nguyên chiều thành p < q.底(そこ)a > 1のとき、指数(しすう)不(ふ)等式(とうしき)\(a^{p} < a^{q}\)は不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを保持(ほじ)してp < qとなります。
  • Khi cơ số 0 < a < 1, bất phương trình \(a^{p} < a^{q}\) phải đổi chiều thành p > q.底(そこ)0 < a < 1のとき、指数(しすう)不(ふ)等式(とうしき)\(a^{p} < a^{q}\)は不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを反転(はんてん)してp > qとなります。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

a^p < a^q \iff p < q

Công thức áp dụng khi cơ số a > 1, giữ nguyên chiều của bất đẳng thức giữa hai số mũ.

底(そこ)a > 1のときに適用(てきよう)され、指数(しすう)間(かん)の不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを維持(いじ)する公式(こうしき)です。

a^p < a^q \iff p > q

Công thức áp dụng khi cơ số 0 < a < 1, đảo ngược chiều của bất đẳng thức giữa hai số mũ.

底(そこ)0 < a < 1のときに適用(てきよう)され、指数(しすう)間(かん)の不(ふ)等号(とうごう)の向(む)きを反転(はんてん)させる公式(こうしき)です。

2^x + 2^{-x} \ge 2

Bất đẳng thức đánh giá giá trị nhỏ nhất của tổng hai số mũ đối nhau, thu được từ bất đẳng thức AM-GM.

相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)から得(え)られる、互(たが)いに逆数(ぎゃくすう)の関係(かんけい)にある指数(しすう)和(わ)の最小(さいしょう)値(ち)を評価(ひょうか)する不(ふ)等式(とうしき)です。

EJU 2026 · MATH.10.1

Ứng dụng bất đẳng thức AM-GM và tính chất đơn điệu giúp xác định tập giá trị và giải bất phương trình mũ. Bài học hướng dẫn đánh giá biểu thức dạng \(2^{x} + 2^{-x}\) và so sánh các số mũ.

相加(そうか)平均(へいきん)・相乗(そうじょう)平均(へいきん)の大小(だいしょう)関係(かんけい)と単調(たんちょう)性(せい)を活用(かつよう)して、値域(ちいき)の決定(けってい)や指数(しすう)不(ふ)等式(とうしき)を解(と)きます。本課(ほんか)では\(2^{x} + 2^{-x}\)の評価(ひょうか)と指数(しすう)の比較(ひかく)方法(ほうほう)を解説(かいせつ)します。

指数(しすう)関数(かんすう)の応用(おうよう) 第(だい)2部(ぶ)
値域相加平均・相乗平均の大小関係