Véc-tơ trong mặt phẳng và không gian Phần 1平面と空間のベクトル 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hai véc-tơ trong mặt phẳng \(\vec{a}\) = (3, 4) và \(\vec{b}\) = (1, 2). Cho điểm P chia đoạn thẳng nối hai điểm có véc-tơ vị trí \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) theo tỉ lệ 1:2.
平面上の2つのベクトル\(\vec{a}\) = (3, 4)と\(\vec{b}\) = (1, 2)が与えられています。位置ベクトル\(\vec{a}\)と\(\vec{b}\)を持つ2点を1:2に内分する点Pを考えます。
- Tính tích vô hướng của \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\): \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 3*1 + 4*2 = 3 + 8 = 11.\(\vec{a}\)と\(\vec{b}\)の内積を計算します:\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 3*1 + 4*2 = 3 + 8 = 11。
- Áp dụng công thức điểm chia trong với m=1, n=2: \(\vec{p}\) = \(\frac{2\vec{a} + 1\vec{b}}{1+2}\).m=1, n=2として内分点の公式を適用します:\(\vec{p}\) = \(\frac{2\vec{a} + 1\vec{b}}{1+2}\)。
- Tính tọa độ của \(\vec{p}\): \(\vec{p}\) = \(\frac{2(3,4) + (1,2)}{3}\) = \(\frac{(6,8) + (1,2)}{3}\) = (\(\frac{7}{3}\), \(\frac{10}{3}\)).\(\vec{p}\)の成分を計算します:\(\vec{p}\) = \(\frac{2(3,4) + (1,2)}{3}\) = \(\frac{(6,8) + (1,2)}{3}\) = (\(\frac{7}{3}\), \(\frac{10}{3}\))。
Tích vô hướng \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 11 và véc-tơ vị trí của P là (\(\frac{7}{3}\), \(\frac{10}{3}\)).内積\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 11であり、Pの位置ベクトルは(\(\frac{7}{3}\), \(\frac{10}{3}\))です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hai véc-tơ \(\vec{a}\) = (2, 1) và \(\vec{b}\) = (3, -1). Tính tích vô hướng \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\).2つのベクトル\(\vec{a}\) = (2, 1)と\(\vec{b}\) = (3, -1)が与えられています。内積\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\)を計算しなさい。
2. Cho hai điểm A có véc-tơ vị trí \(\vec{a}\) và B có véc-tơ vị trí \(\vec{b}\). Điểm P chia đoạn AB theo tỉ lệ 2:1 có véc-tơ vị trí \(\vec{p}\) là gì?位置ベクトル\(\vec{a}\)を持つ点Aと位置ベクトル\(\vec{b}\)を持つ点Bがあります。線分ABを2:1に内分する点Pの位置ベクトル\(\vec{p}\)はどれですか。
3. Cho hai véc-tơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) thỏa mãn |\(\vec{a}\)| = 2, |\(\vec{b}\)| = 3 và \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 3. Tính cosin góc \(\theta\) giữa hai véc-tơ.|\(\vec{a}\)| = 2、|\(\vec{b}\)| = 3、\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 3を満たす2つのベクトル\(\vec{a}\)と\(\vec{b}\)があります。2つのベクトルのなす角\(\theta\)の余弦\(\cos\)\(\theta\)を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません