Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Véc-tơ trong mặt phẳng và không gian Phần 1平面(へいめん)と空間(くうかん)のベクトル 第(だい)1部(ぶ)

Công thức公式

\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| |\vec{b}| \cos\theta
\cos\theta = \frac{\vec{a} \cdot \vec{b}}{|\vec{a}| |\vec{b}|}
\vec{a} \cdot \vec{b} = a_1 b_1 + a_2 b_2
\vec{p} = \frac{n\vec{a} + m\vec{b}}{m+n}

Ví dụ例題

Cho hai véc-tơ trong mặt phẳng \(\vec{a}\) = (3, 4) và \(\vec{b}\) = (1, 2). Cho điểm P chia đoạn thẳng nối hai điểm có véc-tơ vị trí \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) theo tỉ lệ 1:2.

平面(へいめん)上(じょう)の2つのベクトル\(\vec{a}\) = (3, 4)と\(\vec{b}\) = (1, 2)が与(あた)えられています。位置(いち)ベクトル\(\vec{a}\)と\(\vec{b}\)を持(も)つ2点(てん)を1:2に内分(ないぶん)する点(てん)Pを考(かんが)えます。

  1. Tính tích vô hướng của \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\): \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 3*1 + 4*2 = 3 + 8 = 11.\(\vec{a}\)と\(\vec{b}\)の内積(ないせき)を計算(けいさん)します:\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 3*1 + 4*2 = 3 + 8 = 11。
  2. Áp dụng công thức điểm chia trong với m=1, n=2: \(\vec{p}\) = \(\frac{2\vec{a} + 1\vec{b}}{1+2}\).m=1, n=2として内分(ないぶん)点(てん)の公式(こうしき)を適用(てきよう)します:\(\vec{p}\) = \(\frac{2\vec{a} + 1\vec{b}}{1+2}\)。
  3. Tính tọa độ của \(\vec{p}\): \(\vec{p}\) = \(\frac{2(3,4) + (1,2)}{3}\) = \(\frac{(6,8) + (1,2)}{3}\) = (\(\frac{7}{3}\), \(\frac{10}{3}\)).\(\vec{p}\)の成分(せいぶん)を計算(けいさん)します:\(\vec{p}\) = \(\frac{2(3,4) + (1,2)}{3}\) = \(\frac{(6,8) + (1,2)}{3}\) = (\(\frac{7}{3}\), \(\frac{10}{3}\))。
Tích vô hướng \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 11 và véc-tơ vị trí của P là (\(\frac{7}{3}\), \(\frac{10}{3}\)).内積(ないせき)\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 11であり、Pの位置(いち)ベクトルは(\(\frac{7}{3}\), \(\frac{10}{3}\))です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cho hai véc-tơ \(\vec{a}\) = (2, 1) và \(\vec{b}\) = (3, -1). Tính tích vô hướng \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\).2つのベクトル\(\vec{a}\) = (2, 1)と\(\vec{b}\) = (3, -1)が与(あた)えられています。内積(ないせき)\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\)を計算(けいさん)しなさい。

2. Cho hai điểm A có véc-tơ vị trí \(\vec{a}\) và B có véc-tơ vị trí \(\vec{b}\). Điểm P chia đoạn AB theo tỉ lệ 2:1 có véc-tơ vị trí \(\vec{p}\) là gì?位置(いち)ベクトル\(\vec{a}\)を持(も)つ点(てん)Aと位置(いち)ベクトル\(\vec{b}\)を持(も)つ点(てん)Bがあります。線分(せんぶん)ABを2:1に内分(ないぶん)する点(てん)Pの位置(いち)ベクトル\(\vec{p}\)はどれですか。

3. Cho hai véc-tơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) thỏa mãn |\(\vec{a}\)| = 2, |\(\vec{b}\)| = 3 và \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 3. Tính cosin góc \(\theta\) giữa hai véc-tơ.|\(\vec{a}\)| = 2、|\(\vec{b}\)| = 3、\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 3を満(み)たす2つのベクトル\(\vec{a}\)と\(\vec{b}\)があります。2つのベクトルのなす角(かく)\(\theta\)の余弦(よげん)\(\cos\)\(\theta\)を求(もと)めなさい。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.14.1 · MATH.14.2 · MATH.14.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.14.1 · MATH.14.2 · MATH.14.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững cách biểu diễn vị trí điểm bằng véc-tơ vị trí và công thức điểm chia trong.位置(いち)ベクトルと内分(ないぶん)点(てん)の公式(こうしき)を用(もち)いて点(てん)の位置(いち)を表(あらわ)す方法(ほうほう)を理解(りかい)する。
  2. Tính tích vô hướng của hai véc-tơ theo độ dài và tọa độ trong mặt phẳng.平面(へいめん)におけるベクトルの内積(ないせき)を長(なが)さと成分(せいぶん)から計算(けいさん)する。
  3. Vận dụng công thức cosin để tìm góc giữa hai véc-tơ.余弦(よげん)の公式(こうしき)を応用(おうよう)して2つのベクトルのなす角(かく)を求(もと)める。
Trực giác · イメージ

Véc-tơ như kim chỉ đường道(みち)しるべとしてのベクトル

Véc-tơ vị trí xác định vị trí của một điểm so với gốc tọa độ. Tích vô hướng đo lường mức độ cùng hướng của hai véc-tơ.

位置(いち)ベクトルは原点(げんてん)を基準(きじゅん)として点(てん)の位置(いち)を決定(けってい)します。内積(ないせき)は2つのベクトルがどれだけ同(おな)じ方向(ほうこう)を向(む)いているかを測定(そくてい)します。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • ベクトルの内積(ないせき)Tích vô hướng của véc-tơ

    Tích vô hướng của hai véc-tơ là một số thực bằng tích độ dài hai véc-tơ với cosin góc tạo bởi chúng. Trong hệ tọa độ mặt phẳng, tích vô hướng còn bằng tổng tích các tọa độ tương ứng.

    2つのベクトルの内積(ないせき)は、各(かく)ベクトルの長(なが)さとなす角(かく)の余弦(よげん)の積(せき)である実数(じっすう)です。平面(へいめん)座標(ざひょう)系(けい)では、対応(たいおう)する成分(せいぶん)の積(せき)の和(わ)にも等(ひと)しくなります。

  • 位置(いち)ベクトルVéc-tơ vị trí

    Véc-tơ vị trí của điểm P so với gốc O là véc-tơ OP. Nó dùng điểm gốc O làm chuẩn để biểu diễn vị trí của mọi điểm trong mặt phẳng.

    点(てん)Oを原点(げんてん)とする点(てん)Pの位置(いち)ベクトルはベクトルOPです。原点(げんてん)Oを基準(きじゅん)にして平面(へいめん)上(じょう)のすべての点(てん)のマッピングを行(おこな)います。

  • 内分(ないぶん)点(てん)Điểm chia trong

    Điểm chia trong nằm trên đoạn thẳng AB và chia đoạn thẳng theo tỷ lệ m:n. Véc-tơ vị trí của nó được tính theo biểu thức tỉ lệ giữa véc-tơ a và véc-tơ b.

    内分(ないぶん)点(てん)は線分(せんぶん)AB上(うえ)にあり、線分(せんぶん)をm:nの比(ひ)に分(わ)ける点(てん)です。その位置(いち)ベクトルはベクトルaとベクトルbの比率(ひりつ)の式(しき)で計算(けいさん)されます。

  • 外分(がいぶん)点(てん)Điểm chia ngoài

    Điểm chia ngoài nằm trên đường thẳng AB nhưng ở ngoài đoạn thẳng AB và chia theo tỉ lệ m:n. Ta tính véc-tơ vị trí của nó bằng cách thay n thành -n trong công thức chia trong.

    外分(がいぶん)点(てん)は直線(ちょくせん)AB上(うえ)にありますが線分(せんぶん)ABの外側(そとがわ)にあり、m:nの比(ひ)に分(わ)けます。内分(ないぶん)点(てん)の公式(こうしき)のnを-nに置き換(おきか)えることで位置(いち)ベクトルを計算(けいさん)します。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    位置(いち)ベクトルの設定(せってい)

    Xác định véc-tơ vị trí

    Chọn gốc O và viết véc-tơ vị trí của các điểm cần xét. Điều này giúp chuyển các quan hệ hình học về dạng đại số.

    原点(げんてん)Oを選(えら)び、対象(たいしょう)となる点(てん)の位置(いち)ベクトルを記述(きじゅつ)します。これにより図形(ずけい)的(てき)な関係(かんけい)を代数(だいすう)的(てき)な形式(けいしき)に変換(へんかん)できます。

  2. 02
    内分(ないぶん)点(てん)公式(こうしき)の適用(てきよう)

    Áp dụng công thức điểm chia trong

    Sử dụng tỉ lệ m:n để tính véc-tơ vị trí của điểm chia P. Công thức đảo hệ số tỉ lệ n cho véc-tơ a và m cho véc-tơ b.

    比率(ひりつ)m:nを用(もち)いて内分(ないぶん)点(てん)Pの位置(いち)ベクトルを計算(けいさん)します。公式(こうしき)ではベクトルaに係数(けいすう)n、ベクトルbに係数(けいすう)mを掛(か)けます。

  3. 03
    内積(ないせき)と角(かく)の余弦(よげん)の計算(けいさん)

    Tính tích vô hướng và cosin góc

    Tính tích vô hướng theo tọa độ a1*b1 + a2*b2 hoặc theo độ dài và cosin. Từ đó suy ra cosin của góc \(\theta\) giữa hai véc-tơ.

    成分(せいぶん)a1*b1 + a2*b2または長(なが)さと余弦(よげん)から内積(ないせき)を計算(けいさん)します。そこから2つのベクトルのなす角(かく)\(\theta\)の余弦(よげん)を求(もと)めます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn hệ số m và n khi áp dụng công thức điểm chia trong, lấy m nhân với véc-tơ a thay vì n nhân với véc-tơ a.内分(ないぶん)点(てん)の公式(こうしき)を適用(てきよう)する際(さい)にmとnの係数(けいすう)を混同(こんどう)し、ベクトルaにnではなくmを掛(か)けてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhớ rằng tỉ lệ m:n thì hệ số n chéo sang véc-tơ a và hệ số m chéo sang véc-tơ b.比率(ひりつ)がm:nの場合(ばあい)、係数(けいすう)nはベクトルaに、係数(けいすう)mはベクトルbにたすき掛(が)けされることを覚(おぼ)えておきます。

Tính tích vô hướng bằng cách nhân từng tọa độ rồi ghép thành véc-tơ (a1*b1, a2*b2).各(かく)成分(せいぶん)を掛け合(かけあ)わせて(a1*b1, a2*b2)のようにベクトルとして内積(ないせき)を計算(けいさん)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tích vô hướng là một số thực, phải lấy tổng của các tích tọa độ a1*b1 + a2*b2.内積(ないせき)は実数(じっすう)であり、成分(せいぶん)の積(せき)の和(わ)a1*b1 + a2*b2をとる必要(ひつよう)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Véc-tơ vị trí biểu diễn tọa độ điểm thông qua gốc O cố định.位置(いち)ベクトルは固定(こてい)された原点(げんてん)Oを通(つう)じて点(てん)の座標(ざひょう)を表(あらわ)します。
  • Công thức điểm chia trong tỉ lệ m:n là \(\vec{p}\) = \(\frac{n\vec{a} + m\vec{b}}{m+n}\).比率(ひりつ)m:nの内分(ないぶん)点(てん)公式(こうしき)は\(\vec{p}\) = \(\frac{n\vec{a} + m\vec{b}}{m+n}\)です。
  • Tích vô hướng trong mặt phẳng bằng a1*b1 + a2*b2 và cho phép tính cosin góc giữa hai véc-tơ.平面(へいめん)における内積(ないせき)はa1*b1 + a2*b2であり、2つのベクトルのなす角(かく)の余弦(よげん)を計算(けいさん)できます。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

\vec{a} \cdot \vec{b} = |\vec{a}| |\vec{b}| \cos\theta

Công thức định nghĩa tích vô hướng theo độ dài hai véc-tơ và cosin góc giữa chúng. Tích vô hướng là một số thực, có thể âm, dương hoặc bằng 0.

2つのベクトルの長(なが)さとなす角(かく)の余弦(よげん)による内積(ないせき)の定義(ていぎ)式(しき)です。内積(ないせき)は実数(じっすう)であり、正(ただし)、負(ふ)、または0の値(あたい)をとります。

\cos\theta = \frac{\vec{a} \cdot \vec{b}}{|\vec{a}| |\vec{b}|}

Công thức xác định cosin góc giữa hai véc-tơ khác véc-tơ 0 từ tích vô hướng và độ dài. Giúp tìm góc giữa hai đường thẳng hoặc véc-tơ.

内積(ないせき)と長(なが)さから、零(れい)ベクトルでない2つのベクトルのなす角(かく)の余弦(よげん)を決定(けってい)する公式(こうしき)です。2つの直線(ちょくせん)やベクトルのなす角(かく)を求(もと)めるのに役立(やくだ)ちます。

\vec{a} \cdot \vec{b} = a_1 b_1 + a_2 b_2

Công thức tính tích vô hướng của hai véc-tơ khi biết tọa độ trong mặt phẳng. Lấy tổng các tích tương ứng của hoành độ và tung độ.

平面(へいめん)における成分(せいぶん)が既知(きち)の2つのベクトルの内積(ないせき)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。x成分(せいぶん)とy成分(せいぶん)のそれぞれの積(せき)の和(わ)をとります。

\vec{p} = \frac{n\vec{a} + m\vec{b}}{m+n}

Công thức xác định véc-tơ vị trí điểm P chia đoạn AB theo tỉ lệ m:n. Hệ số n nhân với véc-tơ vị trí của A và m nhân với véc-tơ vị trí của B.

線分(せんぶん)ABをm:nに内分(ないぶん)する点(てん)Pの位置(いち)ベクトルを決定(けってい)する公式(こうしき)です。係数(けいすう)nをAの位置(いち)ベクトルに、mをBの位置(いち)ベクトルに掛(か)けます。

EJU 2026 · MATH.14.1 · MATH.14.2 · MATH.14.3

Véc-tơ vị trí giúp biểu diễn điểm trong mặt phẳng thông qua điểm gốc cố định. Tích vô hướng cho phép tính độ dài và góc giữa hai véc-tơ một cách chính xác.

位置(いち)ベクトルは固定(こてい)された原点(げんてん)を通(つう)じて平面(へいめん)上(じょう)の点(てん)を表(あらわ)します。内積(ないせき)を用(もち)いることで、2つのベクトルの長(なが)さとなす角(かく)を正確(せいかく)に計算(けいさん)できます。

平面(へいめん)と空間(くうかん)のベクトル 第(だい)1部(ぶ)
ベクトルの内積位置ベクトル内分点外分点