Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学II・B · Toán II · B

Véc-tơ trong mặt phẳng và không gian Phần 2平面(へいめん)と空間(くうかん)のベクトル 第(だい)2部(ぶ)

Công thức公式

AB = \sqrt{(x_2-x_1)^2 + (y_2-y_1)^2 + (z_2-z_1)^2}
OP = \sqrt{x^2 + y^2 + z^2}
\vec{a} \cdot \vec{b} = a_1 b_1 + a_2 b_2 + a_3 b_3
\cos\theta = \frac{a_1 b_1 + a_2 b_2 + a_3 b_3}{\sqrt{a_1^2+a_2^2+a_3^2}\sqrt{b_1^2+b_2^2+b_3^2}}

Ví dụ例題

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai véc-tơ \(\vec{a}\) = (1, 2, 2) và \(\vec{b}\) = (2, -1, k). Tìm giá trị của k để hai véc-tơ vuông góc với nhau.

Oxyz空間(くうかん)において、2つのベクトル\(\vec{a}\) = (1, 2, 2)と\(\vec{b}\) = (2, -1, k)が与(あた)えられています。2つのベクトルが垂直(すいちょく)になるようなkの値(あたい)を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng điều kiện vuông góc: hai véc-tơ vuông góc khi và chỉ khi tích vô hướng \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 0.垂直(すいちょく)条件(じょうけん)を適用(てきよう)します:2つのベクトルが垂直(すいちょく)であるための必要(ひつよう)十(じゅう)分(ふん)条件(じょうけん)は内積(ないせき)\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 0です。
  2. Tính tích vô hướng theo tọa độ: \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 1*2 + 2*(-1) + 2*k = 2 - 2 + 2k = 2k.成分(せいぶん)による内積(ないせき)を計算(けいさん)します:\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\) = 1*2 + 2*(-1) + 2*k = 2 - 2 + 2k = 2k。
  3. Cho 2k = 0, suy ra k = 0.2k = 0とおくと、k = 0が得(え)られます。
Giá trị k = 0 giúp hai véc-tơ \(\vec{a}\) và \(\vec{b}\) vuông góc với nhau.k = 0の値(あたい)により、2つのベクトル\(\vec{a}\)と\(\vec{b}\)は互(たが)いに垂直(すいちょく)になります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tính độ dài đoạn thẳng OP từ gốc O(0, 0, 0) đến điểm P(2, 3, 6) trong không gian Oxyz.Oxyz空間(くうかん)において、原点(げんてん)O(0, 0, 0)から点(てん)P(2, 3, 6)までの線分(せんぶん)OPの長(なが)さを計算(けいさん)しなさい。

2. Cho hai véc-tơ không gian \(\vec{a}\) = (1, 2, 3) và \(\vec{b}\) = (4, -2, 1). Tính tích vô hướng \(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\).2つの空間(くうかん)ベクトル\(\vec{a}\) = (1, 2, 3)と\(\vec{b}\) = (4, -2, 1)が与(あた)えられています。内積(ないせき)\(\vec{a}\) \(\cdot\) \(\vec{b}\)を計算(けいさん)しなさい。

3. Cho hai véc-tơ \(\vec{a}\) = (2, 1, -1) và \(\vec{b}\) = (1, 0, x). Tìm x để hai véc-tơ vuông góc với nhau.2つのベクトル\(\vec{a}\) = (2, 1, -1)と\(\vec{b}\) = (1, 0, x)があります。2つのベクトルが垂直(すいちょく)になるようなxを求(もと)めなさい。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.14.1 · MATH.14.2 · MATH.14.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.14.1 · MATH.14.2 · MATH.14.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính khoảng cách giữa hai điểm và độ dài véc-tơ trong không gian 3 chiều.3次元(じげん)空間(くうかん)における2点(てん)間(かん)の距離(きょり)とベクトルの長(なが)さを計算(けいさん)する。
  2. Tính tích vô hướng và góc giữa hai véc-tơ trong không gian.空間(くうかん)ベクトルの内積(ないせき)となす角(かく)を計算(けいさん)する。
  3. Sử dụng điều kiện tích vô hướng bằng 0 để kiểm tra tính vuông góc giữa hai véc-tơ.内積(ないせき)が0という条件(じょうけん)を用(もち)いて2つのベクトルの垂直(すいちょく)条件(じょうけん)を判定(はんてい)する。
Trực giác · イメージ

Mở rộng từ mặt phẳng ra không gian 3D平面(へいめん)から3D空間(くうかん)への拡張(かくちょう)

Thêm trục z giúp xác định chính xác các đối tượng trong không gian 3 chiều. Mọi công thức tính tích vô hướng và độ dài được bổ sung thành phần cao độ z.

z軸(じく)を追加(ついか)することで3次元(じげん)空間(くうかん)内(ない)のオブジェクトを正確(せいかく)に特定(とくてい)できます。内積(ないせき)や長(なが)さのすべての公式(こうしき)にz成分(せいぶん)が追加(ついか)されます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 重心(じゅうしん)Trọng tâm

    Trọng tâm của tam giác là điểm giao nhau của ba đường trung tuyến. Véc-tơ vị trí của trọng tâm bằng trung bình cộng các véc-tơ vị trí của ba đỉnh.

    三角形(さんかくけい)の重心(じゅうしん)は3本(ほん)の中線(ちゅうせん)の交点(こうてん)です。重心(じゅうしん)の位置(いち)ベクトルは3つの頂点(ちょうてん)の位置(いち)ベクトルの算術(さんじゅつ)平均(へいきん)に等(ひと)しくなります。

  • 空間(くうかん)の座標(ざひょう)Tọa độ trong không gian

    Hệ tọa độ không gian gồm ba trục vuông góc x, y, z đôi một tại gốc O. Mỗi điểm trong không gian được xác định bởi một bộ ba số (x, y, z).

    空間(くうかん)座標(ざひょう)系(けい)は原点(げんてん)Oで互(たが)いに直交(ちょっこう)する3つの軸(じく)x, y, zで構成(こうせい)されます。空間(くうかん)内(ない)の各点(かくてん)は3つの数(かず)の組(くみ)(x, y, z)によって決定(けってい)されます。

  • 空間(くうかん)ベクトルの内積(ないせき)Tích vô hướng của véc-tơ không gian

    Tích vô hướng của hai véc-tơ không gian \(\vec{a}\)=(a1,a2,a3) và \(\vec{b}\)=(b1,b2,b3) bằng tổng a1*b1 + a2*b2 + a3*b3. Kết quả thu được là một số thực.

    空間(くうかん)ベクトル\(\vec{a}\)=(a1,a2,a3)と\(\vec{b}\)=(b1,b2,b3)の内積(ないせき)は和(わ)a1*b1 + a2*b2 + a3*b3に等(ひと)しいです。得(え)られる結果(けっか)は実数(じっすう)です。

  • 垂直(すいちょく)条件(じょうけん)Điều kiện vuông góc

    Hai véc-tơ khác véc-tơ 0 vuông góc với nhau khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng 0. Trong không gian, điều này tương đương tổng tích các tọa độ bằng 0.

    零(れい)ベクトルでない2つのベクトルは、それらの内積(ないせき)が0である場合(ばあい)に限(かぎ)り互(たが)いに垂直(すいちょく)です。空間(くうかん)では成分(せいぶん)の積(せき)の和(わ)が0であることに相当(そうとう)します。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    空間(くうかん)座標(ざひょう)とベクトルの設定(せってい)

    Xác định tọa độ và véc-tơ không gian

    Viết tọa độ ba thành phần (x, y, z) cho các điểm và véc-tơ trong không gian. Kiểm tra kỹ thứ tự các trục hoành, tung và cao độ.

    空間(くうかん)内(ない)の点(てん)とベクトルについて3つの成分(せいぶん)(x, y, z)を記述(きじゅつ)します。x軸(じく)、y軸(じく)、z軸(じく)の順序(じゅんじょ)を注意(ちゅうい)深(ふか)く確認(かくにん)します。

  2. 02
    長(なが)さと距離(きょり)の計算(けいさん)

    Tính độ dài và khoảng cách

    Áp dụng công thức căn bậc hai tổng bình phương các hiệu tọa độ để tính độ dài đoạn AB hoặc véc-tơ. Đảm bảo tính toán chính xác bình phương từng thành phần.

    成分(せいぶん)の差(さ)の自乗(じじょう)和(わ)の平方(へいほう)根(ね)の公式(こうしき)を適用(てきよう)して、線分(せんぶん)ABまたはベクトルの長(なが)さを計算(けいさん)します。各(かく)成分(せいぶん)の二(に)乗(じょう)を正確(せいかく)に計算(けいさん)します。

  3. 03
    垂直(すいちょく)条件(じょうけん)の判定(はんてい)

    Xét điều kiện vuông góc

    Tính tích vô hướng a1*b1 + a2*b2 + a3*b3 và cho kết quả bằng 0. Từ đó giải phương trình để tìm tham số chưa biết.

    内積(ないせき)a1*b1 + a2*b2 + a3*b3を計算(けいさん)し、その結果(けっか)を0と置(お)きます。そこから方程(ほうてい)式(しき)を解(と)いて未知(みち)のパラメータを求(もと)めます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên thành phần z khi tính tích vô hướng hoặc độ dài véc-tơ không gian, áp dụng nhầm công thức 2 chiều.空間(くうかん)ベクトルの内積(ないせき)や長(なが)さを計算(けいさん)する際(さい)にz成分(せいぶん)を忘(わす)れ、誤(あやま)って2次元(じげん)の公式(こうしき)を適用(てきよう)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn ghi nhớ véc-tơ không gian có 3 tọa độ (x, y, z) và phải cộng đủ cả a3*b3 hay \(z^{2}\).空間(くうかん)ベクトルには3つの座標(ざひょう)(x, y, z)があり、a3*b3や\(z^{2}\)もすべて加算(かさん)する必要(ひつよう)があることを常(つね)に覚(おぼ)えておきます。

Cho rằng hai véc-tơ vuông góc khi tích vô hướng bằng 1 thay vì bằng 0.内積(ないせき)が0ではなく1のときに2つのベクトルが垂直(すいちょく)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điều kiện vuông góc đúng là tích vô hướng bằng 0 vì cos(90 deg) = 0.cos(90度(ど)) = 0であるため、正(ただ)しい垂直(すいちょく)条件(じょうけん)は内積(ないせき)が0であることです。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Khoảng cách và độ dài véc-tơ không gian được tính bằng căn bậc hai tổng bình phương các hiệu tọa độ 3 chiều.空間(くうかん)ベクトルの距離(きょり)と長(なが)さは、3次元(じげん)の成分(せいぶん)の差(さ)の自乗(じじょう)和(わ)の平方(へいほう)根(ね)によって計算(けいさん)されます。
  • Tích vô hướng của véc-tơ không gian là tổng các tích tọa độ a1*b1 + a2*b2 + a3*b3.空間(くうかん)ベクトルの内積(ないせき)は成分(せいぶん)の積(せき)の和(わ)a1*b1 + a2*b2 + a3*b3です。
  • Hai véc-tơ không gian vuông góc khi và chỉ khi tích vô hướng của chúng bằng 0.2つの空間(くうかん)ベクトルは内積(ないせき)が0である場合(ばあい)に限(かぎ)り互(たが)いに垂直(すいちょく)です。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

AB = \sqrt{(x_2-x_1)^2 + (y_2-y_1)^2 + (z_2-z_1)^2}

Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A(x1, y1, z1) và B(x2, y2, z2) trong không gian 3D. Đây là mở rộng của định lý Pytago sang không gian 3 chiều.

3D空間(くうかん)における2点(てん)A(x1, y1, z1)とB(x2, y2, z2)の間(あいだ)の距離(きょり)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。これは3次元(じげん)空間(くうかん)へのピタゴラスの定理(ていり)の拡張(かくちょう)です。

OP = \sqrt{x^2 + y^2 + z^2}

Công thức tính độ dài của véc-tơ vị trí OP từ gốc tọa độ O(0,0,0) đến điểm P(x,y,z). Độ dài bằng căn bậc hai tổng bình phương các tọa độ.

原点(げんてん)O(0,0,0)から点(てん)P(x,y,z)への位置(いち)ベクトルOPの長(なが)さを計算(けいさん)する公式(こうしき)です。長(なが)さは成分(せいぶん)の自乗(じじょう)和(わ)の平方(へいほう)根(ね)に等(ひと)しいです。

\vec{a} \cdot \vec{b} = a_1 b_1 + a_2 b_2 + a_3 b_3

Công thức tính tích vô hướng của hai véc-tơ không gian từ tọa độ các thành phần. Bằng tổng các tích tương ứng của ba tọa độ x, y, z.

各(かく)成分(せいぶん)の座標(ざひょう)から2つの空間(くうかん)ベクトルの内積(ないせき)を計算(けいさん)する公式(こうしき)です。x, y, zの3つの座標(ざひょう)の対応(たいおう)する積(せき)の和(わ)に等(ひと)しいです。

\cos\theta = \frac{a_1 b_1 + a_2 b_2 + a_3 b_3}{\sqrt{a_1^2+a_2^2+a_3^2}\sqrt{b_1^2+b_2^2+b_3^2}}

Công thức xác định cosin của góc \(\theta\) giữa hai véc-tơ không gian thông qua tọa độ. Tử số là tích vô hướng, mẫu số là tích hai độ dài.

成分(せいぶん)を通(つう)じて2つの空間(くうかん)ベクトルのなす角(かく)\(\theta\)の余弦(よげん)を決定(けってい)する公式(こうしき)です。分子(ぶんし)は内積(ないせき)、分母(ぶんぼ)は2つの長(なが)さの積(せき)です。

EJU 2026 · MATH.14.1 · MATH.14.2 · MATH.14.3

Tọa độ không gian mở rộng khái niệm véc-tơ lên 3 chiều với các trục x, y, z. Tích vô hướng không gian là công cụ quan trọng để xác định độ dài và điều kiện vuông góc.

空間(くうかん)座標(ざひょう)はベクトル概念(がいねん)をx、y、z軸(じく)の3次元(じげん)に拡張(かくちょう)します。空間(くうかん)ベクトルの内積(ないせき)は長(なが)さと垂直(すいちょく)条件(じょうけん)を決定(けってい)するための重要(じゅうよう)なツールです。

平面(へいめん)と空間(くうかん)のベクトル 第(だい)2部(ぶ)
重心空間の座標空間ベクトルの内積垂直条件