Vi phân và tích phân Phần 1微分と積分 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
(1) Dùng định nghĩa tính đạo hàm của f(x) = x^2. (2) Tính tích phân bất định \(\int\) (3x^2 + 2x) dx.
(1) 定義に従って f(x) = x^2 の導関数を求めなさい。(2) 不定積分 \(\int\) (3x^2 + 2x) dx を計算しなさい。
- Với (1), lập tỉ số \(\frac{f(x+h) - f(x)}{h}\) = \(\frac{(x+h)^2 - x^2}{h}\) = \(\frac{2xh + h^2}{h}\) = 2x + h.(1)について、変化率の式 \(\frac{f(x+h) - f(x)}{h}\) = \(\frac{(x+h)^2 - x^2}{h}\) = \(\frac{2xh + h^2}{h}\) = 2x + h を作ります。
- Cho h tiến về 0, ta được f'(x) = \(\lim_{h \to 0}\) (2x + h) = 2x.hを0に近づけると、f'(x) = \(\lim_{h \to 0}\) (2x + h) = 2x となります。
- Với (2), tách tích phân \(\int\) (3x^2 + 2x) dx = 3 \(\int\) x^2 dx + 2 \(\int\) x dx = 3 \(\cdot\) \(\frac{x^3}{3}\) + 2 \(\cdot\) \(\frac{x^2}{2}\) + C = x^3 + x^2 + C.(2)について、項別に積分を行うと \(\int\) (3x^2 + 2x) dx = 3 \(\int\) x^2 dx + 2 \(\int\) x dx = 3 \(\cdot\) \(\frac{x^3}{3}\) + 2 \(\cdot\) \(\frac{x^2}{2}\) + C = x^3 + x^2 + C となります。
Ta có f'(x) = 2x và tích phân bất định là \(x^{3} + x^{2} + C\).導関数は f'(x) = 2x であり、不定積分は \(x^{3} + x^{2} + C\) となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số f(x) = 3x. Tính f'(x) bằng định nghĩa đạo hàm.関数 f(x) = 3x について、導関数の定義を用いて f'(x) を求めなさい。
2. Tính tích phân bất định \(\int\) x^3 dx.不定積分 \(\int\) x^3 dx を計算しなさい。
3. Tính tích phân bất định \(\int\) (6x^2 + 4x) dx.不定積分 \(\int\) (6x^2 + 4x) dx を計算しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません