Biểu diễn tham số của đường cong và phương trình cực Phần 1曲線の媒介変数表示と極方程式 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho phương trình cực \(r = 1 + \cos \theta\). Hãy tính giá trị của r tại \(\theta = 0\) và \(\theta = \pi / 2\).
極方程式 \(r = 1 + \cos \theta\) が与えられている。\(\theta = 0\) および \(\theta = \pi / 2\) におけるrの値を求めよ。
- Khi \(\theta = 0\), \(\cos (0) = 1\). Do đó r = 1 + 1 = 2.\(\theta = 0\) のとき、\(\cos (0) = 1\) です。したがって r = 1 + 1 = 2 となります。
- Khi \(\theta = \pi / 2\), \(\cos (\pi / 2) = 0\). Do đó r = 1 + 0 = 1.\(\theta = \pi / 2\) のとき、\(\cos (\pi / 2) = 0\) です。したがって r = 1 + 0 = 1 となります。
- Tọa độ cực tương ứng là (2, 0) và (1, \(\pi / 2\)).対応する極座標は (2, 0) および (1, \(\pi / 2\)) となります。
Vậy tại \(\theta = 0\) thì r = 2, và tại \(\theta = \pi / 2\) thì r = 1.したがって、\(\theta = 0\) では r = 2、\(\theta = \pi / 2\) では r = 1 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho phương trình cực \(r = 1 + \cos \theta\). Giá trị của r tại \(\theta = \pi\) là bao nhiêu?極方程式 \(r = 1 + \cos \theta\) が与えられている。\(\theta = \pi\) における r の値はいくらか。
2. Cho đường cong \(r = 1 + \cos \theta\). Tọa độ vuông góc x tại \(\theta = 0\) là bao nhiêu?曲線 \(r = 1 + \cos \theta\) において、\(\theta = 0\) のときの直交座標 x の値はいくらか。
3. Biểu thức diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi r từ \(\theta = 0\) đến \(\theta = \pi\) được tính theo công thức nào?\(\theta = 0\) から \(\theta = \pi\) までの極半径rによって囲まれる図形の面積Sを表す式はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません