Đồ thị của các hàm số đa dạngいろいろな関数のグラフ
Công thức公式
Ví dụ例題
Xét đạo hàm y' = \(2 \cos x + 2 \cos 2 x\) trên khoảng từ 0 đến \(\pi\). Hãy tìm các điểm tại đó y' = 0.
0から\(\pi\)の範囲で導関数 y' = \(2 \cos x + 2 \cos 2 x\) を考える。y' = 0 となる点を求めよ。
- Biến đổi 2\(\cos\) 2x = 2(2\(\cos^2\) x - 1) = 4\(\cos^2\) x - 2.2\(\cos\) 2x = 2(2\(\cos^2\) x - 1) = 4\(\cos^2\) x - 2 と変形します。
- Phương trình trở thành 4\(\cos^2\) x + 2\(\cos\) x - 2 = 0, hay 2\(\cos^2\) x + \(\cos\) x - 1 = 0.方程式は 4\(\cos^2\) x + 2\(\cos\) x - 2 = 0、すなわち 2\(\cos^2\) x + \(\cos\) x - 1 = 0 となります。
- Phân tích thành nhân tử thu được \((\cos x + 1) (2 \cos x - 1) = 0\).因数分解すると \((\cos x + 1) (2 \cos x - 1) = 0\) が得られます。
- Trên khoảng (0, \(\pi\)), \(\cos x = 1 / 2\) dẫn đến \(x = \pi / 3\), còn \(\cos x = -1\) cho \(x = \pi\) ở biên.区間 (0, \(\pi\)) において \(\cos x = 1 / 2\) より \(x = \pi / 3\)、端点では \(\cos x = -1\) より \(x = \pi\) となります。
Vậy các giá trị x làm cho đạo hàm bằng 0 trên khoảng [0, \(\pi\)] là \(x = \pi / 3\) và \(x = \pi\).したがって、区間 [0, \(\pi\)] において導関数が0となるxの値は \(x = \pi / 3\) および \(x = \pi\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho đạo hàm y' = \(2 \cos x + 2 \cos 2 x\). Giá trị của y' tại x = 0 là bao nhiêu?導関数 y' = \(2 \cos x + 2 \cos 2 x\) が与えられている。x = 0 における y' の値はいくらか。
2. Cho đạo hàm cấp hai y'' = -\(2 \sin x - 4 \sin 2 x\). Giá trị của y'' tại \(x = \pi / 2\) là bao nhiêu?第2次導関数 y'' = -\(2 \sin x - 4 \sin 2 x\) が与えられている。\(x = \pi / 2\) における y'' の値はいくらか。
3. Cho phương trình f'\((x) = (3 x + 2) / (2 \sqrt{1 + x})\). Giá trị x nào làm cho f'(x) = 0?導関数 f'\((x) = (3 x + 2) / (2 \sqrt{1 + x})\) において、f'(x) = 0 となるxの値はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません