Biểu diễn tham số của đường cong và phương trình cực Phần 3曲線の媒介変数表示と極方程式 第3部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính diện tích S của miền giới hạn bởi đường \(r^{2} = a^{2} \cos 2 \theta\) với a = 2 khi \(\theta\) chạy từ -\(\pi / 4\) đến \(\pi / 4\).
a = 2のとき、\(\theta\)が-\(\pi / 4\)から\(\pi / 4\)まで変化する曲線 \(r^{2} = a^{2} \cos 2 \theta\) で囲まれた領域の面積Sを求めなさい。
- Thay a = 2 vào công thức \(r^{2} = a^{2} \cos 2 \theta\), ta có \(r^{2} = 4 \cos 2 \theta\).a = 2 を公式 \(r^{2} = a^{2} \cos 2 \theta\) に代入すると、\(r^{2} = 4 \cos 2 \theta\) となります。
- Sử dụng công thức diện tích S = 1/2 integral from -\(\pi / 4\) to \(\pi / 4\) of \(r^{2}\) dtheta = 1/2 integral from -\(\pi / 4\) to \(\pi / 4\) of \((4 \cos 2 \theta)\) dtheta.面積公式 S = 1/2 integral from -\(\pi / 4\) to \(\pi / 4\) of \(r^{2}\) dtheta を用いると、S = 1/2 integral from -\(\pi / 4\) to \(\pi / 4\) of \((4 \cos 2 \theta)\) dtheta となります。
- Áp dụng công thức \(S = a^{2} / 2\) với a = 2, ta được \(S = 2^{2} / 2 = 2\).公式 \(S = a^{2} / 2\) に a = 2 を適用すると、\(S = 2^{2} / 2 = 2\) が得られます。
Vậy diện tích miền phẳng cần tìm là S = 2.したがって、求める平面領域の面積は S = 2 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho công thức dS/dtheta = 1/2 \(r^{2}\). Nếu r = 4 tại \(\theta = \pi / 6\), giá trị của dS/dtheta tại thời điểm đó là bao nhiêu?公式 dS/dtheta = 1/2 \(r^{2}\) について、\(\theta = \pi / 6\) において r = 4 であるとき、その時点での dS/dtheta の値はいくらですか。
2. Với a = 6, diện tích S của một cánh đường \(r^{2} = a^{2} \cos 2 \theta\) tích phân từ -\(\pi / 4\) đến \(\pi / 4\) bằng bao nhiêu?a = 6 のとき、-\(\pi / 4\) から \(\pi / 4\) まで積分した曲線 \(r^{2} = a^{2} \cos 2 \theta\) の片方のループの面積Sはいくらですか。
3. Khi chia nhỏ miền góc ở tâm để tính diện tích trong tọa độ cực, khái niệm nào đại diện cho tổng diện tích các hình quạt tròn vi phân trước khi lấy giới hạn tích phân?極座標で面積を計算するために中心角領域を細分化するとき、積分の極限をとる前の微小扇形面積の和を表す概念はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません