Định nghĩa tọa độ cực và mối quan hệ với tọa độ vuông góc極座標の定義と直交座標との関係
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho điểm P có tọa độ cực (r, \(\theta\)) = (2, \(\pi / 3\)). Hãy tìm tọa độ vuông góc (x, y) của điểm P.
極座標が(r, \(\theta\)) = (2, \(\pi / 3\))である点Pの直交座標(x, y)を求めよ。
- Tính hoành độ: \(x = r \cos (\theta) = 2 \cos (\pi / 3) = 2\cdot (1 / 2) = 1\).x座標を計算します: \(x = r \cos (\theta) = 2 \cos (\pi / 3) = 2\cdot (1 / 2) = 1\)。
- Tính tung độ: \(y = r \sin (\theta) = 2 \sin (\pi / 3) = 2\cdot (\sqrt{3} / 2) = \sqrt{3}\).y座標を計算します: \(y = r \sin (\theta) = 2 \sin (\pi / 3) = 2\cdot (\sqrt{3} / 2) = \sqrt{3}\)。
Tọa độ vuông góc của điểm P là (1, \(\sqrt{3}\)).点Pの直交座標は(1, \(\sqrt{3}\))である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Điểm A có tọa độ cực (r, \(\theta\)) = (4, \(\pi / 6\)). Tọa độ vuông góc (x, y) của A là gì?極座標が(r, \(\theta\)) = (4, \(\pi / 6\))である点Aの直交座標(x, y)はどれか。
2. Điểm B có tọa độ vuông góc (x, y) = (-3, 0). Tọa độ cực (r, \(\theta\)) với r > 0 và \(0 \le \theta < 2\cdot \pi\) là gì?直交座標が(x, y) = (-3, 0)である点Bの極座標(r, \(\theta\))(ただしr > 0, \(0 \le \theta < 2\cdot \pi\))はどれか。
3. Điểm C có tọa độ vuông góc (x, y) = (2, 2). Bán kính r và góc cực \(\theta\) \((0 \le \theta < 2\cdot \pi)\) của C là bao nhiêu?直交座標が(x, y) = (2, 2)である点Cの動径rと偏角\(\theta\)(\(0 \le \theta < 2\cdot \pi\))はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません