Biểu diễn tham số của hypebol và tích phân xác định Phần 1双曲線の媒介変数表示と定積分 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Xét hypebol \((x / 4)^{2} - (y / 3)^{2} = 1\). Hãy kiểm tra mối liên hệ giữa x và y khi biểu diễn qua tham số t với a=4, b=3.
双曲線 \((x / 4)^{2} - (y / 3)^{2} = 1\) を考えます。a=4, b=3として媒介変数tで表したときのxとyの関係を確認しましょう。
- Thay a=4 và b=3 vào biểu diễn tham số: Ta có \(x = 2 (e^{t} + e^{-t})\) và \(y = (3 / 2) (e^{t} - e^{-t})\).a=4とb=3を媒介変数表示に代入:\(x = 2 (e^{t} + e^{-t})\) および \(y = (3 / 2) (e^{t} - e^{-t})\) となります。
- Tính \((x / 4)^{2}\) và \((y / 3)^{2}\): Ta có \((x / 4)^{2} = ((e^{t} + e^{-t}) / 2)^{2}\) và \((y / 3)^{2} = ((e^{t} - e^{-t}) / 2)^{2}\).\((x / 4)^{2}\) と \((y / 3)^{2}\) の計算:\((x / 4)^{2} = ((e^{t} + e^{-t}) / 2)^{2}\) および \((y / 3)^{2} = ((e^{t} - e^{-t}) / 2)^{2}\) となります。
- Lấy hiệu hai bình phương: Hiệu thu được là \(((e^{2 t} + 2 + e^{-2 t}) - (e^{2 t} - 2 + e^{-2 t})) / 4 = 4 / 4 = 1\).2つの平方の差を計算:差を計算すると \(((e^{2 t} + 2 + e^{-2 t}) - (e^{2 t} - 2 + e^{-2 t})) / 4 = 4 / 4 = 1\) となります。
Như vậy, biểu diễn tham số thỏa mãn phương trình chính quy của hypebol.したがって、この媒介変数表示は双曲線の標準方程式を満たします。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hypebol \((x / 2)^{2} - (y / 5)^{2} = 1\). Theo công thức biểu diễn tham số với a=2, b=5, tọa độ y(t) được biểu diễn là gì?双曲線 \((x / 2)^{2} - (y / 5)^{2} = 1\) について、a=2, b=5としたときのy(t)の媒介変数表示はどれですか。
2. Trong tích phân I = \(\int_{0}^{3}\) \(\frac{dx}{\sqrt{x^2+16}}\), giá trị của biểu thức trong căn tại x = 3 là bao nhiêu?定積分 I = \(\int_{0}^{3}\) \(\frac{dx}{\sqrt{x^2+16}}\) において、x = 3 のときの根号内の値はいくらですか。
3. Cho phương trình hypebol \((x / a)^{2} - (y / b)^{2} = 1\). Nếu \(x = (a / 2) (e^{t} + e^{-t})\), giá trị của \((x / a)^{2}\) bằng biểu thức nào?双曲線の方程式 \((x / a)^{2} - (y / b)^{2} = 1\) について、\(x = (a / 2) (e^{t} + e^{-t})\) のとき、\((x / a)^{2}\) の値はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません