Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Biểu thức và đường cong Phần 1式(しき)と曲線(きょくせん) 第(だい)1部(ぶ)

Công thức公式

y^2=4px
\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1
\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1
\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=-1

Ví dụ例題

Cho phương trình đường parabol \(y^{2} = 8 x\). Hãy xác định tọa độ tiêu điểm, phương trình đường chuẩn và tọa độ đỉnh của đường parabol này.

放物(ほうぶつ)線(せん) \(y^{2} = 8 x\) が与(あた)えられている。この放物(ほうぶつ)線(せん)の焦点(しょうてん)の座標(ざひょう)、準線(じゅんせん)の方程(ほうてい)式(しき)、および頂点(ちょうてん)の座標(ざひょう)を求(もと)めなさい。

  1. So sánh phương trình \(y^{2} = 8 x\) với dạng chuẩn \(y^{2} = 4 px\), ta có 4p = 8 nên p = 2.方程(ほうてい)式(しき) \(y^{2} = 8 x\) を標準(ひょうじゅん)形(けい) \(y^{2} = 4 px\) と比較(ひかく)すると、4p = 8 より p = 2 となります。
  2. Từ p = 2, tọa độ tiêu điểm là (p, 0) = (2, 0) và phương trình đường chuẩn là x = -p, tức là x = -2.p = 2 より、焦点(しょうてん)の座標(ざひょう)は (p, 0) = (2, 0) であり、準線(じゅんせん)の方程(ほうてい)式(しき)は x = -p、すなわち x = -2 となります。
  3. Đỉnh của đường parabol nằm tại gốc tọa độ (0, 0) và trục là trục hoành y = 0.放物(ほうぶつ)線(せん)の頂点(ちょうてん)は原点(げんてん) (0, 0) にあり、軸(じく)はx軸(じく) y = 0 です。
Tiêu điểm là (2, 0), đường chuẩn là x = -2, và đỉnh là (0, 0).焦点(しょうてん)は (2, 0)、準線(じゅんせん)は x = -2、頂点(ちょうてん)は (0, 0) です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Với đường parabol \(y^{2} = 12 x\), tọa độ tiêu điểm là điểm nào sau đây?放物(ほうぶつ)線(せん) \(y^{2} = 12 x\) において、焦点(しょうてん)の座標(ざひょう)は次(つぎ)のうちどれですか。

2. Phương trình đường chuẩn của đường parabol \(y^{2} = 4 x\) là đường thẳng nào?放物(ほうぶつ)線(せん) \(y^{2} = 4 x\) の準線(じゅんせん)の方程(ほうてい)式(しき)はどの直線(ちょくせん)ですか。

3. Phương trình nào sau đây đại diện cho đường elip?次(つぎ)のうち、楕円(だえん)を表(あらわ)す方程(ほうてい)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.16.1 · MATH.16.2 · MATH.16.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.16.1 · MATH.16.2 · MATH.16.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nhận biết dạng phương trình chính danh của đường parabol và đường elip.放物(ほうぶつ)線(せん)および楕円(だえん)の標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)の形(かたち)を識別(しきべつ)すること。
  2. Xác định tiêu điểm, đường chuẩn, đỉnh và trục từ phương trình của đường cong.曲線(きょくせん)の方程(ほうてい)式(しき)から焦点(しょうてん)、準線(じゅんせん)、頂点(ちょうてん)、軸(じく)を特定(とくてい)すること。
Trực giác · イメージ

Trực giác về hình dạng và tính chất của các đường cong bậc hai2次(じ)曲線(きょくせん)の形状(けいじょう)と性質(せいしつ)に関(かん)する直感(ちょっかん)

Các đường cong bậc hai được xác định dựa trên quan hệ khoảng cách đến tiêu điểm và đường chuẩn. Việc biểu diễn phương trình dưới dạng chuẩn giúp ta nhanh chóng suy ra các yếu tố hình học đặc trưng của đường cong.

2次(じ)曲線(きょくせん)は焦点(しょうてん)や準線(じゅんせん)からの距離(きょり)の関係(かんけい)に基(もと)づいて定義(ていぎ)されます。標準(ひょうじゅん)形(けい)で方程(ほうてい)式(しき)を表(あらわ)すことで、曲線(きょくせん)の特徴(とくちょう)的(てき)な幾何(きか)学(がく)的(てき)要素(ようそ)を素早(すばや)く導き出(みちびきだ)すことができます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 放物(ほうぶつ)線(せん)Đường parabol

    Tập hợp các điểm cách đều một tiêu điểm cho trước và một đường chuẩn cho trước.

    与(あた)えられた焦点(しょうてん)と準線(じゅんせん)から等(とう)距離(きょり)にある点(てん)の集合(しゅうごう)です。

  • 焦点(しょうてん)Tiêu điểm

    Điểm cố định dùng để xác định tính chất hình học của đường parabol và các đường cong bậc hai.

    放物(ほうぶつ)線(せん)やその他(た)の2次(じ)曲線(きょくせん)の幾何(きか)学(がく)的(てき)性質(せいしつ)を定義(ていぎ)するための定点(ていてん)です。

  • 準線(じゅんせん)Đường chuẩn

    Đường thẳng cố định vuông góc với trục của parabol.

    放物(ほうぶつ)線(せん)の軸(じく)に垂直(すいちょく)な定(てい)直線(ちょくせん)です。

  • 頂点(ちょうてん)Đỉnh

    Giao điểm của đường cong với trục đối xứng của nó.

    曲線(きょくせん)とその対称(たいしょう)軸(じく)との交点(こうてん)です。

  • 軸(じく)Trục

    Đường thẳng đối xứng đi qua tiêu điểm và vuông góc với đường chuẩn.

    焦点(しょうてん)を通(とお)られ、準線(じゅんせん)に垂直(すいちょく)な対称(たいしょう)直線(ちょくせん)です。

  • 楕円(だえん)Đường elip

    Đường cong kín biểu diễn bởi phương trình chuẩn với tổng khoảng cách tới hai tiêu điểm là hằng số.

    2焦点(しょうてん)からの距離(きょり)の和(わ)が一定(いってい)である、標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)で表(あらわ)される閉(へい)曲線(きょくせん)です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)の系(けい)の識別(しきべつ)

    Bước 1: Identifiy dạng phương trình chuẩn

    Đưa phương trình của đường cong về dạng chuẩn như \(y^{2} = 4 px\) hoặc \(x^{2} / a^{2} + y^{2} / b^{2} = 1\). Việc này giúp xác định tham số p hoặc các hằng số a, b.

    曲線(きょくせん)の式(しき)を \(y^{2} = 4 px\) や \(x^{2} / a^{2} + y^{2} / b^{2} = 1\) などの標準(ひょうじゅん)形(けい)に変形(へんけい)します。これによりパラメータpや定数(ていすう)a, bを特定(とくてい)できます。

  2. 02
    ステップ2:焦点(しょうてん)の座標(ざひょう)と準線(じゅんせん)の方程(ほうてい)式(しき)の決定(けってい)

    Bước 2: Tìm tọa độ tiêu điểm và phương trình đường chuẩn

    Đối với parabol \(y^{2} = 4 px\), tiêu điểm có tọa độ (p, 0) và đường chuẩn là x = -p. Các yếu tố này xác định hoàn toàn hình dạng của đường cong.

    放物(ほうぶつ)線(せん) \(y^{2} = 4 px\) の場合(ばあい)、焦点(しょうてん)の座標(ざひょう)は (p, 0)、準線(じゅんせん)は x = -p となります。これらの要素(ようそ)により曲線(きょくせん)の形状(けいじょう)が完全(かんぜん)に決定(けってい)されます。

  3. 03
    ステップ3:頂点(ちょうてん)と軸(じく)の特定(とくてい)

    Bước 3: Xác định đỉnh và trục của đường cong

    Đỉnh của parabol ở dạng chuẩn là gốc tọa độ (0, 0) và trục của nó là trục hoành. Điều này giúp vẽ đồ thị một cách chính xác.

    標準(ひょうじゅん)形(けい)の放物(ほうぶつ)線(せん)の頂点(ちょうてん)は原点(げんてん) (0, 0) であり、その軸(じく)はx軸(じく)となります。これにより正確(せいかく)なグラフの描画(びょうが)が可能(かのう)になります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa phương trình đường chuẩn x = -p và vị trí của tiêu điểm (p, 0) về dấu.準線(じゅんせん) x = -p の方程(ほうてい)式(しき)と焦点(しょうてん) (p, 0) の位置(いち)の符号(ふごう)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhớ rằng tiêu điểm và đường chuẩn nằm ở hai phía đối diện so với đỉnh của parabol.焦点(しょうてん)と準線(じゅんせん)は放物(ほうぶつ)線(せん)の頂点(ちょうてん)に対(たい)して互(たが)いに反対(はんたい)側(がわ)にあることを覚(おぼ)えておきましょう。

Xác định sai hệ số p khi so sánh \(y^{2} = 8 x\) với \(y^{2} = 4 px\) bằng cách cho p = 8 thay vì 4p = 8.\(y^{2} = 8 x\) を \(y^{2} = 4 px\) と比較(ひかく)する際(さい)、4p = 8 とせずに p = 8 と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn đồng nhất hệ số của x với 4p để tính chính xác giá trị của p.pの値(あたい)を正確(せいかく)に計算(けいさん)するために、常(つね)にxの係数(けいすう)を4pと等(ひと)しく置(お)いてください。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Dạng chính danh của đường parabol \(y^{2} = 4 px\) cho phép xác định tiêu điểm (p, 0) và đường chuẩn x = -p.放物(ほうぶつ)線(せん)の標準(ひょうじゅん)形(けい) \(y^{2} = 4 px\) から、焦点(しょうてん) (p, 0) と準線(じゅんせん) x = -p を特定(とくてい)できます。
  • Đường elip có phương trình chuẩn dạng \(x^{2} / a^{2} + y^{2} / b^{2} = 1\).楕円(だえん)の標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)は \(x^{2} / a^{2} + y^{2} / b^{2} = 1\) の形(かたち)をとります。
  • Đỉnh và trục đối xứng giúp định hình vị trí và hướng mở của đường cong bậc hai.頂点(ちょうてん)と対称(たいしょう)軸(じく)は、2次(じ)曲線(きょくせん)の位置(いち)と開(ひら)く方向(ほうこう)を決定(けってい)するのに役立(やくだ)ちます。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

y^2=4px

Phương trình chính danh của đường parabol có tiêu điểm (p, 0) và đường chuẩn x = -p.

焦点(しょうてん) (p, 0) と準線(じゅんせん) x = -p を持(も)つ放物(ほうぶつ)線(せん)の標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)です。

\frac{x^2}{a^2}+\frac{y^2}{b^2}=1

Phương trình chính danh của đường elip nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.

原点(げんてん)を対称(たいしょう)の中心(ちゅうしん)とする楕円(だえん)の標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)です。

\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=1

Phương trình đường hyperbol cắt trục hoành.

x軸(じく)と交(まじ)わる双(そう)曲線(きょくせん)の標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)です。

\frac{x^2}{a^2}-\frac{y^2}{b^2}=-1

Phương trình đường hyperbol cắt trục tung.

y軸(じく)と交(まじ)わる双(そう)曲線(きょくせん)の標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)です。

EJU 2026 · MATH.16.1 · MATH.16.2 · MATH.16.3

Bài học cung cấp kiến thức nền tảng về các đường cong bậc hai gồm đường parabol và đường elip. Học sinh sẽ nắm vững dạng phương trình chuẩn và các thành phần đặc trưng như tiêu điểm, đường chuẩn, đỉnh và trục.

本課(ほんか)では、放物(ほうぶつ)線(せん)や楕円(だえん)を含(ふく)む2次(じ)曲線(きょくせん)の基礎(きそ)知識(ちしき)を提供(ていきょう)します。標準(ひょうじゅん)方程(ほうてい)式(しき)の形(かたち)と、焦点(しょうてん)、準線(じゅんせん)、頂点(ちょうてん)、軸(じく)などの特徴(とくちょう)的(てき)な要素(ようそ)を正確(せいかく)に理解(りかい)します。

式(しき)と曲線(きょくせん) 第(だい)1部(ぶ)
放物線焦点準線頂点