Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Chuỗi cấp số nhân vô hạn無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)

Công thức公式

a = 0 \implies S = 0
a \neq 0, |r| < 1 \implies S = \frac{a}{1 - r}
a \neq 0, |r| \ge 1 \implies \text{発散する}

Ví dụ例題

Tính tổng S của chuỗi cấp số nhân vô hạn: 6 + 2 + 2/3 + 2/9 + ...

無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう) 6 + 2 + 2/3 + 2/9 + ... の和(わ)Sを求(もと)めなさい。

  1. Xác định số hạng đầu a = 6 và công tỷ r = 2/6 = 1/3.初項(しょこう) a = 6、公比(こうひ) r = 2/6 = 1/3 を特定(とくてい)します。
  2. Kiểm tra điều kiện hội tụ: do |r| = |1/3| = 1/3 < 1 nên chuỗi hội tụ.収束(しゅうそく)条件(じょうけん)を確認(かくにん)します:|r| = |1/3| = 1/3 < 1 なので、この級数(きゅうすう)は収束(しゅうそく)します。
  3. Áp dụng công thức S = a/(1 - r): S = 6 / (1 - 1/3) = 6 / (2/3) = 9.公式(こうしき) S = a/(1 - r) を適用(てきよう)します:S = 6 / (1 - 1/3) = 6 / (2/3) = 9。
Vậy chuỗi cấp số nhân vô hạn hội tụ và có tổng S = 9.したがって、この無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)は収束(しゅうそく)し、その和(わ)は S = 9 です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tính tổng của chuỗi cấp số nhân vô hạn: 4 - 2 + 1 - 1/2 + 1/4 - ...無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう) 4 - 2 + 1 - 1/2 + 1/4 - ... の和(わ)を求(もと)めなさい。

2. Tìm điều kiện của x để chuỗi cấp số nhân vô hạn \(1 + 2 x + 4 x^{2}\) + ... hội tụ.無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう) \(1 + 2 x + 4 x^{2}\) + ... が収束(しゅうそく)するようなxの条件(じょうけん)を求(もと)めなさい。

3. Biểu diễn số thập phân tuần hoàn 0.333... (chu kỳ 3) dưới dạng phân số tối giản bằng cách dùng chuỗi cấp số nhân vô hạn.無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)を用(もち)いて、循環(じゅんかん)小数(しょうすう) 0.333... (循環(じゅんかん)節(せつ)3)を既約(きやく)分数(ぶんすう)で表(あらわ)しなさい。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.18.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.18.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nhận biết số hạng đầu a và công tỷ r của một chuỗi cấp số nhân vô hạn.無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)の初項(しょこう)aと公比(こうひ)rを識別(しきべつ)する。
  2. Áp dụng điều kiện |r| < 1 để xác định tính hội tụ và tính tổng S = a/(1 - r).収束(しゅうそく)条件(じょうけん) |r| < 1 を適用(てきよう)して収束(しゅうそく)性(せい)を判定(はんてい)し、和(わ) S = a/(1 - r) を計算(けいさん)する。
  3. Chuyển đổi số thập phân tuần hoàn thành phân số bằng cách sử dụng chuỗi cấp số nhân vô hạn.無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)を利用(りよう)して循環(じゅんかん)小数(しょうすう)を分数(ぶんすう)に変換(へんかん)する。
Trực giác · イメージ

Nhân liên tiếp một tỷ số nhỏ hơn 11より小(ちい)さい割合(わりあい)を掛(か)け続(つづ)けること

Khi mỗi số hạng tiếp theo thu nhỏ lại theo một tỷ lệ cố định r với |r| < 1, các số hạng sau cùng sẽ trở nên vô cùng nhỏ và tổng của chúng không vượt quá một giới hạn hữu hạn. Công thức S = a/(1 - r) phản ánh tổng toàn bộ quá trình nhân vô hạn này. Nếu công tỷ r có độ lớn từ 1 trở lên, tổng sẽ tăng vượt kiểm soát hoặc dao động, dẫn đến phân kỳ.

各項(かくこう)が一定(いってい)の割合(わりあい)r(|r| < 1)で小(ちい)さくなるとき、後方(こうほう)の項(こう)は限(かぎ)りなく0に近(ちか)づき、全体(ぜんたい)としての和(わ)は有限(ゆうげん)の値(あたい)に収(おさ)まります。公式(こうしき) S = a/(1 - r) はこの無限(むげん)の足し算(たしざん)の結果(けっか)を表(あらわ)しています。公比(こうひ)rの絶対(ぜったい)値(ち)が1以上(いじょう)の場合(ばあい)、和(わ)は無限(むげん)に大(おお)きくなるか振動(しんどう)し、発散(はっさん)します。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)chuỗi cấp số nhân vô hạn

    Chuỗi cấp số nhân vô hạn là tổng vô hạn các số hạng có dạng \(a + ar + ar^{2}\) + ... + \(ar^{n - 1}\) + ...

    初項(しょこう)aに公比(こうひ)rを順(じゅん)に掛(か)けて得(え)られる項(こう)の無限(むげん)の和(わ) \(a + ar + ar^{2}\) + ... + \(ar^{n - 1}\) + ... のことです。

  • 初項(しょこう)số hạng đầu

    Số hạng đầu a là số hạng đầu tiên xuất hiện trong chuỗi cấp số nhân vô hạn.

    初項(しょこう)aとは、無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)の最初(さいしょ)にある項(こう)のことです。

  • 公比(こうひ)tỷ số công

    Tỷ số công r là tỷ lệ giữa số hạng liền sau và số hạng liền trước trong cấp số nhân.

    公比(こうひ)rとは、等比(とうひ)数列(すうれつ)において隣り合(となりあ)う2項(こう)の比率(ひりつ)(後項(こうこう)÷前項(ぜんこう))のことです。

  • 収束(しゅうそく)条件(じょうけん)điều kiện hội tụ

    Với a khác 0, điều kiện để chuỗi cấp số nhân vô hạn hội tụ là giá trị tuyệt đối của công tỷ nhỏ hơn 1 (|r| < 1).

    a ≠ 0 のとき、無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)が収束(しゅうそく)するための条件(じょうけん)は公比(こうひ)の絶対(ぜったい)値(ち)が1未満(みまん)であること(|r| < 1)です。

  • 循環(じゅんかん)小数(しょうすう)số thập phân tuần hoàn

    Số thập phân tuần hoàn là số thập phân vô hạn có một nhóm chữ số lặp lại vô tận sau dấu phẩy.

    循環(じゅんかん)小数(しょうすう)とは、小数(しょうすう)部分(ぶぶん)の特定(とくてい)の数字(すうじ)の列(れつ)が無限(むげん)に繰り返(くりかえ)される無限(むげん)小数(しょうすう)のことです。

  • 循環(じゅんかん)節(せつ)chu kỳ tuần hoàn

    Chu kỳ tuần hoàn là nhóm chữ số ngắn nhất được lặp đi lặp lại vô hạn lần trong số thập phân tuần hoàn.

    循環(じゅんかん)節(せつ)とは、循環(じゅんかん)小数(しょうすう)において繰り返(くりかえ)し現(あらわ)れる最小(さいしょう)の数字(すうじ)の列(れつ)のことです。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:初項(しょこう)aと公比(こうひ)rを特定(とくてい)する

    Bước 1: Xác định số hạng đầu a và công tỷ r

    Tìm số hạng đầu tiên a và lấy số hạng thứ hai chia cho số hạng thứ nhất để tìm công tỷ r. Đảm bảo chuỗi có dạng cấp số nhân.

    最初(さいしょ)の項(こう)aを求(もと)め、第(だい)2項(こう)を第(だい)1項(こう)で割(わ)って公比(こうひ)rを算出(さんしゅつ)します。級数(きゅうすう)が等比(とうひ)級数(きゅうすう)の形(かたち)をしているか確認(かくにん)します。

  2. 02
    ステップ2:rの収束(しゅうそく)条件(じょうけん)を判定(はんてい)する

    Bước 2: Kiểm tra điều kiện hội tụ theo r

    Xét giá trị của a và r. Nếu a = 0 chuỗi hội tụ về 0; nếu a ≠ 0 và |r| < 1 chuỗi hội tụ, ngược lại nếu |r| ≥ 1 thì chuỗi phân kỳ.

    aとrの値(あたい)を調(しら)べます。a = 0なら和(わ)は0に収束(しゅうそく)し、a ≠ 0のとき |r| < 1 なら収束(しゅうそく)、|r| ≥ 1 なら発散(はっさん)します。

  3. 03
    ステップ3:和(わ)の公式(こうしき)Sを適用(てきよう)する

    Bước 3: Áp dụng công thức tính tổng S

    Khi chuỗi hội tụ với a ≠ 0 và |r| < 1, thay a và r vào công thức S = a/(1 - r) để tính giá trị của tổng.

    級数(きゅうすう)が収束(しゅうそく)し a ≠ 0 かつ |r| < 1 の場合(ばあい)、aとrを公式(こうしき) S = a/(1 - r) に代入(だいにゅう)して和(わ)を計算(けいさん)します。

  4. 04
    ステップ4:循環(じゅんかん)小数(しょうすう)を級数(きゅうすう)として表(あらわ)す

    Bước 4: Biểu diễn số thập phân tuần hoàn thành chuỗi

    Tách phần tuần hoàn thành tổng các số hạng cấp số nhân vô hạn có |r| < 1, từ đó tính tổng S để đổi thành phân số.

    循環(じゅんかん)部分(ぶぶん)を |r| < 1 の無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)の和(わ)に分解(ぶんかい)し、公式(こうしき)Sを適用(てきよう)して分数(ぶんすう)へ変換(へんかん)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Áp dụng công thức S = a/(1 - r) khi công tỷ |r| ≥ 1.公比(こうひ)の絶対(ぜったい)値(ち) |r| ≥ 1 のときに公式(こうしき) S = a/(1 - r) を適用(てきよう)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Công thức S = a/(1 - r) chỉ đúng khi |r| < 1. Nếu |r| ≥ 1, chuỗi phân kỳ và không có tổng S.公式(こうしき) S = a/(1 - r) は |r| < 1 の場合(ばあい)にのみ有効(ゆうこう)です。|r| ≥ 1 の場合(ばあい)、級数(きゅうすう)は発散(はっさん)するため和(わ)は存在(そんざい)しません。

Nhầm lẫn công tỷ r là hiệu giữa hai số hạng thay vì tỷ số của chúng.公比(こうひ)rを隣り合(となりあ)う2項(こう)の比(ひ)ではなく、差(さ)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong cấp số nhân, r được xác định bằng phép chia số hạng sau cho số hạng trước (r = a2/a1), không phải phép trừ.等比(とうひ)数列(すうれつ)において、公比(こうひ)rは前項(ぜんこう)に対(たい)する後項(こうこう)の割り算(わりざん)(r = a2/a1)によって求(もと)まり、引き算(ひきざん)ではありません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Chuỗi cấp số nhân vô hạn \(a + ar + ar^{2}\) + ... hội tụ khi a = 0 hoặc khi a ≠ 0 và |r| < 1.無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう) \(a + ar + ar^{2}\) + ... は、a = 0 または a ≠ 0 かつ |r| < 1 のときに収束(しゅうそく)します。
  • Khi a ≠ 0 và |r| < 1, tổng của chuỗi cấp số nhân vô hạn được tính bằng công thức S = a/(1 - r); nếu |r| ≥ 1 thì chuỗi phân kỳ.a ≠ 0 かつ |r| < 1 のとき、無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)の和(わ)は S = a/(1 - r) で計算(けいさん)され、|r| ≥ 1 の場合(ばあい)は発散(はっさん)します。
  • Số thập phân tuần hoàn có thể chuyển đổi thành phân số bằng cách phân tích thành chuỗi cấp số nhân vô hạn với |r| < 1.循環(じゅんかん)小数(しょうすう)は、|r| < 1 である無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)の和(わ)として分解(ぶんかい)することで分数(ぶんすう)に変換(へんかん)できます。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

a = 0 \implies S = 0

Khi số hạng đầu a bằng 0, mọi số hạng đều bằng 0 nên tổng S của chuỗi bằng 0.

初項(しょこう)aが0の場合(ばあい)、すべての項(こう)が0となるため、級数(きゅうすう)の和(わ)Sは0になります。

a \neq 0, |r| < 1 \implies S = \frac{a}{1 - r}

Công thức tính tổng S của chuỗi cấp số nhân vô hạn khi a khác 0 và công tỷ |r| < 1.

初項(しょこう)a ≠ 0 かつ公比(こうひ)の絶対(ぜったい)値(ち) |r| < 1 のとき、無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)の和(わ)Sを求(もと)める公式(こうしき)です。

a \neq 0, |r| \ge 1 \implies \text{発散する}

Khi a khác 0 và |r| ≥ 1, chuỗi cấp số nhân vô hạn không hội tụ mà phân kỳ.

初項(しょこう)a ≠ 0 かつ公比(こうひ)の絶対(ぜったい)値(ち) |r| ≥ 1 のとき、無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)は発散(はっさん)します。

EJU 2026 · MATH.18.1

Bài học này trình bày về chuỗi cấp số nhân vô hạn, điều kiện hội tụ theo công tỷ r và ứng dụng biểu diễn số thập phân tuần hoàn dưới dạng phân số.

この課(か)では、無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)、公比(こうひ)rによる収束(しゅうそく)条件(じょうけん)、および循環(じゅんかん)小数(しょうすう)を分数(ぶんすう)で表(あらわ)す応用(おうよう)について学(まな)びます。

無限(むげん)等比(とうひ)級数(きゅうすう)
無限等比級数初項公比収束条件