Công thức khoảng cách giữa hai điểm và phương trình hình học2点間の距離の公式と図形の方程式
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho điểm \(\alpha = 2 + 3 i\) và số phức z thỏa mãn phương trình |z - (2 + 3i)| = 4. Xác định hình học của tập hợp các điểm z và tính khoảng cách từ điểm z0 = 5 + 7i đến tâm của đường tròn này.
点アルファ = 2 + 3iおよび方程式|z - (2 + 3i)| = 4を満たす複素数zが与えられています。点zの集合の図形を特定し、点z0 = 5 + 7iからこの円の中心までの距離を計算しなさい。
- Nhận dạng phương trình: Phương trình |z - (2 + 3i)| = 4 có dạng |\(z - \alpha\)| = r với \(\alpha = 2 + 3 i\) và r = 4. Do đó tập hợp các điểm z là đường tròn tâm C(2 + 3i) bán kính r = 4.方程式の識別:方程式|z - (2 + 3i)| = 4はアルファ = 2 + 3i、r = 4の|z - アルファ| = rの形をしています。したがって、点zの集合は中心C(2 + 3i)、半径r = 4の円です。
- Tính khoảng cách từ z0 = 5 + 7i đến tâm \(C (\alpha = 2 + 3 i)\): Áp dụng công thức khoảng cách |\(z 0 - \alpha\)| = |(5 + 7i) - (2 + 3i)|.z0 = 5 + 7iから中心C(アルファ = 2 + 3i)までの距離の計算:距離の公式|z0 - アルファ| = |(5 + 7i) - (2 + 3i)|を適用します。
- Rút gọn biểu thức mô-đun: |(5 - 2) + (7 - 3)i| = |3 + 4i| = \(\sqrt{3^{2} + 4^{2}} = \sqrt{9 + 16} = \sqrt{25} = 5\).絶対値式の簡約:|(5 - 2) + (7 - 3)i| = |3 + 4i| = \(\sqrt{3^{2} + 4^{2}} = \sqrt{9 + 16} = \sqrt{25} = 5\) となります。
Tập hợp điểm z là đường tròn tâm 2 + 3i bán kính 4, và khoảng cách từ z0 đến tâm đường tròn bằng 5.点zの集合は中心2 + 3i、半径4の円であり、z0から円の中心までの距離は5です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính khoảng cách giữa hai điểm biểu diễn bởi z1 = 1 + 2i và z2 = 4 + 6i trên mặt phẳng số phức.複素数平面上のz1 = 1 + 2iとz2 = 4 + 6iで表される2点間の距離を求めなさい。
2. Tập hợp các điểm z thỏa mãn phương trình |z - (3 - 1i)| = 2 biểu diễn hình gì trên mặt phẳng số phức?方程式|z - (3 - 1i)| = 2を満たす点zの集合は、複素数平面上でどのような図形を表しますか。
3. Phương trình |z - 1| = |z - 5| biểu diễn tập hợp điểm z là đường nào trên mặt phẳng số phức?方程式|z - 1| = |z - 5|は、複素数平面上で点zの集合としてどのような図形を表しますか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません