Dạng cực của số phức Phần 1複素数の極形式 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Chuyển số phức z = 1 + i sang dạng cực \(z = r (\cos \theta + i \sin \theta)\).
複素数 z = 1 + i を極形式 \(z = r (\cos \theta + i \sin \theta)\) に変換しなさい。
- Tính \(r = \sqrt{1^{2} + 1^{2}} = \sqrt{2}\).\(r = \sqrt{1^{2} + 1^{2}} = \sqrt{2}\) を計算します。
- Tìm \(\theta\) thỏa mãn \(\cos \theta = 1 / \sqrt{2}\) và \(\sin \theta = 1 / \sqrt{2}\). Ta chọn \(\theta = \pi / 4\).\(\cos \theta = 1 / \sqrt{2}\) かつ \(\sin \theta = 1 / \sqrt{2}\) を満たす \(\theta\) を求めます。\(\theta = \pi / 4\) を選びます。
- Dạng cực của z là \(z = \sqrt{2} (\cos (\pi / 4) + i \sin (\pi / 4))\).z の極形式は \(z = \sqrt{2} (\cos (\pi / 4) + i \sin (\pi / 4))\) となります。
Vậy \(z = \sqrt{2} (\cos (\pi / 4) + i \sin (\pi / 4))\).したがって、\(z = \sqrt{2} (\cos (\pi / 4) + i \sin (\pi / 4))\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho số phức z = 2i. Hãy xác định giá trị tuyệt đối r và góc argument \(\theta\) \((0 \le \theta < 2 \pi)\).複素数 z = 2i の絶対値 r と偏角 \(\theta\) \((0 \le \theta < 2 \pi)\) を求めなさい。
2. Số phức \(z = 3 (\cos (\pi / 3) + i \sin (\pi / 3))\) có phần thực a bằng bao nhiêu?複素数 \(z = 3 (\cos (\pi / 3) + i \sin (\pi / 3))\) の実部 a はいくらですか。
3. Cho số phức z = -2. Dạng cực nào sau đây biểu diễn đúng z?複素数 z = -2 を正しく表す極形式はどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません