Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Đạo hàm cấp cao Phần 1高次(こうじ)導(どう)関数(かんすう) 第(だい)1部(ぶ)

Công thức公式

y'', f''(x), \frac{d^2y}{dx^2}, \frac{d^2}{dx^2}f(x)
y^{(n)}, f^{(n)}(x), \frac{d^ny}{dx^n}, \frac{d^n}{dx^n}f(x)
(uv)' = u'v + uv'

Ví dụ例題

Tìm đạo hàm cấp 2 của hàm số y = x \(e^{x}\).

関数(かんすう) y = x \(e^{x}\) の第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng công thức (uv)' = u'v + uv' với u = x và \(v = e^{x}\), ta có y' = (x)' \(e^{x} + x\) \((e^{x})\)' = \(e^{x} + x\) \(e^{x} = (x + 1) e^{x}\).u = x, \(v = e^{x}\) として公式(こうしき) (uv)' = u'v + uv' を適用(てきよう)すると、y' = (x)' \(e^{x} + x\) \((e^{x})\)' = \(e^{x} + x\) \(e^{x} = (x + 1) e^{x}\) となります。
  2. Đạo hàm tiếp y' để tìm y'': y'' = \(((x + 1) e^{x})\)' = (x + 1)' \(e^{x} + (x + 1) (e^{x})\)' = \(e^{x} + (x + 1) e^{x} = (x + 2) e^{x}\).y'をさらに微分(びぶん)してy''を求(もと)めます:y'' = \(((x + 1) e^{x})\)' = (x + 1)' \(e^{x} + (x + 1) (e^{x})\)' = \(e^{x} + (x + 1) e^{x} = (x + 2) e^{x}\) となります。
Vậy đạo hàm cấp 2 của hàm số là y'' = \((x + 2) e^{x}\).したがって、関数(かんすう)の第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)は y'' = \((x + 2) e^{x}\) となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cho hàm số \(y = x^{3} - 2 x^{2} + 1\). Tính y''.関数(かんすう) \(y = x^{3} - 2 x^{2} + 1\) について、y'' を求(もと)めなさい。

2. Cho hàm số \(y = e^{2 x}\). Tìm biểu thức của đạo hàm cấp n \(y^{(n)}\).関数(かんすう) \(y = e^{2 x}\) について、第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう) \(y^{(n)}\) の式(しき)を求(もと)めなさい。

3. Ký hiệu nào sau đây biểu diễn đạo hàm cấp 2 của hàm số f(x)?次(つぎ)のうち、関数(かんすう) f(x) の第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)を表(あらわ)す記号(きごう)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.19.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.19.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu khái niệm và ký hiệu của đạo hàm cấp 2 và đạo hàm cấp n.第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)および第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)の概念(がいねん)と記号(きごう)を理解(りかい)すること。
  2. Tính được đạo hàm cấp 2 cho các hàm số cơ bản và tích của hai hàm số.基本(きほん)的(てき)な関数(かんすう)や2つの関数(かんすう)の積(せき)に対(たい)する第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)を計算(けいさん)できること。
  3. Sử dụng phương pháp quy nạp toán học để dự đoán và chứng minh đạo hàm cấp n.数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)を用(もち)いて第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)を推測(すいそく)・証明(しょうめい)できること。
Trực giác · イメージ

Trực giác về việc lấy đạo hàm liên tiếp連続(れんぞく)的(てき)な微分(びぶん)に関(かん)する直観(ちょっかん)

Đạo hàm cấp 1 cho biết tốc độ thay đổi của hàm số, trong khi đạo hàm cấp 2 cho biết tốc độ thay đổi của chính đạo hàm cấp 1 đó. Khi lặp lại quá trình này n lần, ta thu được đạo hàm cấp n mô tả quy luật biến thiên lâu dài của hàm số.

第(だい)1次(じ)導(どう)関数(かんすう)が関数(かんすう)の変化(へんか)率(りつ)を表(あらわ)すのに対(たい)し、第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)はその変化(へんか)率(りつ)自体(じたい)の変化(へんか)率(りつ)を表(あらわ)します。この操作(そうさ)をn回(かい)繰り返(くりかえ)すことで、関数(かんすう)の長期(ちょうき)的(てき)な変化(へんか)の規則(きそく)性(せい)を記述(きじゅつ)する第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)が得(え)られます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)đạo hàm cấp 2

    Đạo hàm của đạo hàm cấp 1 f'(x), ký hiệu là y'' hoặc f''(x).

    第(だい)1次(じ)導(どう)関数(かんすう)f'(x)をさらにxで微分(びぶん)したものであり、y''またはf''(x)と表記(ひょうき)されます。

  • 第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)đạo hàm cấp n

    Kết quả thu được sau khi thực hiện lấy đạo hàm liên tiếp n lần đối với hàm số f(x), ký hiệu là \(f^{(n)} (x)\).

    関数(かんすう)f(x)に対(たい)して微分(びぶん)操作(そうさ)を連続(れんぞく)してn回(かい)行(おこな)った結果(けっか)であり、\(f^{(n)} (x)\)と表記(ひょうき)されます。

  • 数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)phương pháp quy nạp toán học

    Phương pháp chứng minh một mệnh đề đúng với mọi số nguyên dương n bằng cách kiểm tra n=1 và chứng minh tính đúng đắn từ k sang k+1.

    n=1での成立(せいりつ)を確認(かくにん)し、kからk+1への成立(せいりつ)を証明(しょうめい)することで、すべての正(せい)の整数(せいすう)nに対(たい)して命題(めいだい)が正(ただ)しいことを証明(しょうめい)する手法(しゅほう)です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:第(だい)1次(つぎ)および第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)の計算(けいさん)

    Bước 1: Tính đạo hàm cấp 1 và cấp 2

    Đầu tiên lấy đạo hàm lần thứ nhất để tìm y'. Sau đó lấy đạo hàm y' một lần nữa để thu được y''.

    まず1回(かい)目(め)の微分(びぶん)を行(おこな)ってy'を求(もと)めます。そのy'を再度(さいど)微分(びぶん)してy''を算出(さんしゅつ)します。

  2. 02
    ステップ2:規則(きそく)性(せい)を発見(はっけん)するための高次(こうじ)微分(びぶん)の計算(けいさん)

    Bước 2: Tính thêm các cấp tiếp theo để tìm quy luật

    Tính tiếp y''' và \(y^{(4)}\) nếu cần để phát hiện quy luật về hệ số, dấu và số mũ xuất hiện qua mỗi lần đạo hàm.

    必要(ひつよう)に応(おう)じてy'''や\(y^{(4)}\)を計算(けいさん)し、各(かく)微分(びぶん)段階(だんかい)で現(あらわ)れる係数(けいすう)、符号(ふごう)、指数(しすう)の規則(きそく)性(せい)を観察(かんさつ)します。

  3. 03
    ステップ3:第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)の公式(こうしき)の推測(すいそく)と証明(しょうめい)

    Bước 3: Dự đoán công thức đạo hàm cấp n và chứng minh

    Nêu công thức tổng quát \(f^{(n)} (x)\) dựa trên quy luật quan sát được. Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đó đúng với mọi số nguyên dương n.

    観察(かんさつ)された規則(きそく)性(せい)に基(もと)づいて一般(いっぱん)式(しき)\(f^{(n)} (x)\)を推測(すいそく)します。そして数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)を用(もち)いて、その公式(こうしき)がすべての正(せい)の整数(せいすう)nで成り立(なりた)つことを証明(しょうめい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa lũy thừa y^n và đạo hàm cấp n y^{(n)}, ví dụ nhầm y^{(2)} là (y')^2.累乗(るいじょう)y^nと第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)y^{(n)}を混同(こんどう)し、例(たと)えばy^{(2)}を(y')^2と勘違(かんちが)いすること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ký hiệu đạo hàm cấp n có dấu ngoặc đơn xung quanh số n là \(y^{(n)}\), khác hoàn toàn với phép nâng lên lũy thừa.第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)の記号(きごう)は数字(すうじ)の周(まわ)りに括弧(かっこ)をつけて\(y^{(n)}\)と書(か)かれ、累乗(るいじょう)の計算(けいさん)とは明確(めいかく)に区別(くべつ)されます。

Đạo hàm tích u \(\cdot\) v bằng cách lấy đạo hàm từng cái u' \(\cdot\) v' khi tính đạo hàm cấp cao.高次(こうじ)導(どう)関数(かんすう)を計算(けいさん)する際(さい)に、積(せき)の微分(びぶん)をu' \(\cdot\) v'のように各項(かくこう)を単純(たんじゅん)に微分(びぶん)して掛け合(かけあ)わせてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phải luôn sử dụng quy tắc đạo hàm của tích (uv)' = u'v + uv' cho mỗi lần lấy đạo hàm.微分(びぶん)を行(おこな)うごとに、必(かなら)ず積(せき)の微分(びぶん)公式(こうしき) (uv)' = u'v + uv' を適用(てきよう)しなければなりません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Đạo hàm cấp 2 y'' là đạo hàm của đạo hàm cấp 1 y'.第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう) y'' は第(だい)1次(じ)導(どう)関数(かんすう) y' をさらに微分(びぶん)したものです。
  • Đạo hàm cấp n \(y^{(n)}\) biểu diễn việc lấy đạo hàm liên tiếp n lần.第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう) \(y^{(n)}\) は微分(びぶん)操作(そうさ)を連続(れんぞく)してn回(かい)行(おこな)ったものを表(あらわ)します。
  • Dùng quy luật từ các cấp nhỏ và phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đạo hàm cấp n.低次(ていじ)導(どう)関数(かんすう)の規則(きそく)性(せい)と数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)を用(もち)いて第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)の公式(こうしき)を証明(しょうめい)します。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

y'', f''(x), \frac{d^2y}{dx^2}, \frac{d^2}{dx^2}f(x)

Các ký hiệu chuẩn dùng để biểu diễn đạo hàm cấp 2 của hàm số.

関数(かんすう)の第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)を表(あらわ)すために用(もち)いられる標準(ひょうじゅん)的(てき)な記号(きごう)一覧(いちらん)です。

y^{(n)}, f^{(n)}(x), \frac{d^ny}{dx^n}, \frac{d^n}{dx^n}f(x)

Các ký hiệu chuẩn dùng để biểu diễn đạo hàm cấp n của hàm số.

関数(かんすう)の第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)を表(あらわ)すために用(もち)いられる標準(ひょうじゅん)的(てき)な記号(きごう)一覧(いちらん)です。

(uv)' = u'v + uv'

Quy tắc đạo hàm của tích hai hàm số u và v, là cơ sở để tính đạo hàm cấp cao của biểu thức tích.

2つの関数(かんすう)uとvの積(せき)の微分(びぶん)公式(こうしき)であり、積(せき)の形(かたち)をした高次(こうじ)導(どう)関数(かんすう)の計算(けいさん)の基礎(きそ)となります。

EJU 2026 · MATH.19.1

Bài học này hướng dẫn khái niệm và cách tính đạo hàm cấp 2 và đạo hàm cấp n của hàm số, kết hợp với phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức tổng quát.

本課(ほんか)では、関数(かんすう)の第(だい)2次(じ)導(どう)関数(かんすう)および第(だい)n次(じ)導(どう)関数(かんすう)の概念(がいねん)と計算(けいさん)方法(ほうほう)を解説(かいせつ)し、数学(すうがく)的(てき)帰納(きのう)法(ほう)を用(もち)いて一般(いっぱん)公式(こうしき)を証明(しょうめい)する方法(ほうほう)を学(まな)びます。

高次(こうじ)導(どう)関数(かんすう) 第(だい)1部(ぶ)
第2次導関数第n次導関数数学的帰納法