Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Đạo hàm của hàm số mũ指数(しすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)

Công thức公式

(e^x)' = e^x
(a^x)' = a^x \log a
\{e^{f(x)}\}' = e^{f(x)} f'(x)
(x^\alpha)' = \alpha x^{\alpha-1}

Ví dụ例題

Tính đạo hàm của hàm số \(y = e^{2 x} + 3^{x}\).

関数(かんすう) \(y = e^{2 x} + 3^{x}\) の導(どう)関数(かんすう)を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp cho e^{2x} với f(x) = 2x, ta được (e^{2x})' = e^{2x} \(\cdot\) (2x)' = 2e^{2x}.f(x) = 2xとしてe^{2x}に合成(ごうせい)関数(かんすう)の微分(びぶん)公式(こうしき)を適用(てきよう)すると、(e^{2x})' = e^{2x} \(\cdot\) (2x)' = 2e^{2x} となります。
  2. Áp dụng công thức đạo hàm cơ số a cho \(3^{x}\), ta được \((3^{x})\)' = \(3^{x} \log 3\).底(そこ)がaの微分(びぶん)公式(こうしき)を\(3^{x}\)に適用(てきよう)すると、\((3^{x})\)' = \(3^{x} \log 3\) となります。
  3. Cộng hai kết quả lại để thu được đạo hàm của hàm số ban đầu.2つの結果(けっか)を足し合(たしあ)わせることで、元(もと)の関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)を得(え)ます。
Vậy đạo hàm là y' = \(2 e^{2 x} + 3^{x} \log 3\).したがって、導(どう)関数(かんすう)は y' = \(2 e^{2 x} + 3^{x} \log 3\) となります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tính đạo hàm của hàm số \(y = e^{3 x}\).関数(かんすう) \(y = e^{3 x}\) の導(どう)関数(かんすう)を求(もと)めなさい。

2. Tính đạo hàm của hàm số \(y = 2^{x}\).関数(かんすう) \(y = 2^{x}\) の導(どう)関数(かんすう)を求(もと)めなさい。

3. Cho hàm số \(y = e^{x^{2}}\). Giá trị của y'(1) là bao nhiêu?関数(かんすう) \(y = e^{x^{2}}\) について、y'(1) の値(あたい)を求(もと)めなさい。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.19.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 3 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.19.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)3区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính đạo hàm của hàm số mũ cơ số e và cơ số a.底(そこ)がeおよびaの指数(しすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)を計算(けいさん)すること。
  2. Áp dụng quy tắc đạo hàm hàm hợp cho hàm số mũ.指数(しすう)関数(かんすう)に対(たい)して合成(ごうせい)関数(かんすう)の微分(びぶん)公式(こうしき)を適用(てきよう)すること。
  3. Sử dụng phương pháp đạo hàm lôgarit để tính đạo hàm của hàm số phức tạp.対数(たいすう)微分(びぶん)法(ほう)を用(もち)いて複雑(ふくざつ)な関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)を計算(けいさん)すること。
Trực giác · イメージ

Trực giác về tốc độ thay đổi của hàm số mũ指数(しすう)関数(かんすう)の変化(へんか)率(りつ)に関(かん)する直観(ちょっかん)

Hàm số mũ với cơ số e có đặc tính đặc biệt là tốc độ biến thiên tại mỗi điểm bằng chính giá trị của hàm số tại điểm đó. Khi hàm số có dạng phức tạp hơn ở số mũ, ta kết hợp đạo hàm của số mũ để tìm tốc độ biến thiên chính xác.

底(そこ)がeの指数(しすう)関数(かんすう)は、各点(かくてん)での変化(へんか)率(りつ)がその点(てん)での関数(かんすう)値(ち)自体(じたい)と一致(いっち)するという特別(とくべつ)な性質(せいしつ)を持(も)ちます。指数(しすう)部分(ぶぶん)がより複雑(ふくざつ)な形(かたち)をしている場合(ばあい)は、指数(しすう)部分(ぶぶん)の導(どう)関数(かんすう)を掛け合(かけあ)わせることで正確(せいかく)な変化(へんか)率(りつ)を求(もと)めます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 指数(しすう)関数(かんすう)hàm số mũ

    Hàm số có dạng \(y = a^{x}\) với cơ số a > 0 và a khác 1, trong đó đặc biệt cơ số e được sử dụng phổ biến nhất trong giải tích.

    底(そこ)aがa > 0かつa ≠ 1である\(y = a^{x}\)の形(かたち)をした関数(かんすう)であり、特(とく)に解析(かいせき)学(がく)では底(そこ)eが最(もっと)も頻繁(ひんぱん)に使用(しよう)されます。

  • 対数(たいすう)微分(びぶん)法(ほう)phương pháp đạo hàm lôgarit

    Phương pháp lấy lôgarit tự nhiên hai vế của hàm số y = f(x) rồi lấy đạo hàm theo biến x để tính y'.

    関数(かんすう)y = f(x)の両辺(りょうへん)の自然(しぜん)対数(たいすう)を取(と)ってからxで微分(びぶん)し、y'を求(もと)める手法(しゅほう)です。

  • 対数(たいすう)微分(びぶん)法(ほう)phương pháp đạo hàm logarit

    Kỹ thuật đạo hàm bằng cách biến đổi biểu thức phức tạp sang dạng lôgarit trước khi thực hiện đạo hàm.

    複雑(ふくざつ)な式(しき)を微分(びぶん)する前(まえ)に、まず対数(たいすう)の形(かたち)に変換(へんかん)して微分(びぶん)を行(おこな)う計算(けいさん)技法(ぎほう)です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:指数(しすう)関数(かんすう)の形(かたち)の確認(かくにん)

    Bước 1: Nhận diện dạng hàm số mũ

    Xác định cơ số của hàm số mũ là e hay cơ số a tổng quát. Kiểm tra xem số mũ là x hay một hàm số f(x).

    指数(しすう)関数(かんすう)の底(そこ)がeであるか一般(いっぱん)的(てき)な底(そこ)aであるかを確認(かくにん)します。また、指数(しすう)がxであるか関数(かんすう)f(x)であるかを判別(はんべつ)します。

  2. 02
    ステップ2:対応(たいおう)する微分(びぶん)公式(こうしき)の適用(てきよう)

    Bước 2: Áp dụng công thức đạo hàm tương ứng

    Nếu là \(e^{x}\) thì đạo hàm bằng \(e^{x}\), còn nếu là \(a^{x}\) thì nhân thêm \(\log a\). Nếu là \(e^{f(x)}\) thì nhân thêm f'(x) theo quy tắc hàm hợp.

    \(e^{x}\)の場合(ばあい)は導(どう)関数(かんすう)も\(e^{x}\)であり、\(a^{x}\)の場合(ばあい)は\(\log a\)を掛(か)けます。\(e^{f(x)}\)の場合(ばあい)は合成(ごうせい)関数(かんすう)の法則(ほうそく)に従(したが)いf'(x)を掛(か)けます。

  3. 03
    ステップ3:必要(ひつよう)に応(おう)じた対数(たいすう)微分(びぶん)法(ほう)の活用(かつよう)

    Bước 3: Vận dụng phương pháp đạo hàm lôgarit khi cần

    Đối với các hàm số có biến số ở cả cơ số và số mũ như \(x^{\alpha}\) hay \(f(x)^{g(x)}\), lấy lôgarit hai vế trước khi đạo hàm. Sau đó rút ra y' bằng cách nhân y với biểu thức đã đạo hàm.

    底(そこ)と指数(しすう)の両方(りょうほう)に変数(へんすう)を含(ふく)むような関数(かんすう)では、微分(びぶん)の前(まえ)に両辺(りょうへん)の対数(たいすう)を取(と)ります。その後(あと)、微分(びぶん)した式(しき)にyを掛(か)けてy'を導出(どうしゅつ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên nhân đạo hàm của số mũ f'(x) khi tính đạo hàm hàm hợp \(e^{f(x)}\), nhầm thành \((e^{2 x})\)' = \(e^{2 x}\).合成(ごうせい)関数(かんすう)\(e^{f(x)}\)の微分(びぶん)で指数(しすう)部分(ぶぶん)の導(どう)関数(かんすう)f'(x)を掛(か)け忘(わす)れて、\((e^{2 x})\)' = \(e^{2 x}\) と誤(あやま)ってしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn nhân với f'(x) theo công thức {\(e^{f(x)}\)}' = \(e^{f(x)}\) f'(x), kết quả đúng phải là \(2 e^{2 x}\).{\(e^{f(x)}\)}' = \(e^{f(x)}\) f'(x) の公式(こうしき)に従(したが)い、常(つね)にf'(x)を掛(か)けます。正(ただ)しい結果(けっか)は \(2 e^{2 x}\) です。

Nhầm lẫn giữa đạo hàm hàm số mũ \((a^{x})\)' = \(a^{x} \log a\) và đạo hàm hàm lũy thừa \((x^{a})\)' = a \(x^{a - 1}\).指数(しすう)関数(かんすう)の微分(びぶん) \((a^{x})\)' = \(a^{x} \log a\) と累乗(るいじょう)関数(かんすう)の微分(びぶん) \((x^{a})\)' = a \(x^{a - 1}\) を混同(こんどう)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Kiểm tra biến x nằm ở số mũ hay ở cơ số. Nếu x ở số mũ thì dùng công thức hàm số mũ có chứa \(\log a\).変数(へんすう)xが指数(しすう)にあるか底(そこ)にあるかを確認(かくにん)します。xが指数(しすう)にある場合(ばあい)は \(\log a\) を含(ふく)む指数(しすう)関数(かんすう)の公式(こうしき)を使用(しよう)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Đạo hàm của \(e^{x}\) là \(e^{x}\), còn với hàm hợp \(e^{f(x)}\) thì đạo hàm bằng \(e^{f(x)}\) f'(x).\(e^{x}\)の導(どう)関数(かんすう)は\(e^{x}\)であり、合成(ごうせい)関数(かんすう)\(e^{f(x)}\)の導(どう)関数(かんすう)は\(e^{f(x)}\) f'(x)となります。
  • Đạo hàm của \(a^{x}\) với cơ số a > 0 là \(a^{x} \log a\).正(せい)の底(そこ)aに対(たい)する\(a^{x}\)の導(どう)関数(かんすう)は\(a^{x} \log a\)となります。
  • Sử dụng phương pháp đạo hàm lôgarit bằng cách lấy lôgarit hai vế đối với các biểu thức phức tạp.複雑(ふくざつ)な式(しき)に対(たい)しては、両辺(りょうへん)の対数(たいすう)を取(と)って微分(びぶん)する対数(たいすう)微分(びぶん)法(ほう)を活用(かつよう)します。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

(e^x)' = e^x

Đạo hàm của hàm số mũ cơ số e bằng chính nó.

底(そこ)がeの指数(しすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)は自分(じぶん)自身(じしん)に等(ひと)しくなります。

(a^x)' = a^x \log a

Đạo hàm của hàm số mũ cơ số a dương khác 1 bằng \(a^{x}\) nhân với \(\log a\).

1以外(いがい)の正(せい)の底(そこ)aを持(も)つ指数(しすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)は\(a^{x}\)に\(\log a\)を掛(か)けたものになります。

\{e^{f(x)}\}' = e^{f(x)} f'(x)

Đạo hàm của hàm hợp \(e^{f(x)}\) bằng \(e^{f(x)}\) nhân với đạo hàm f'(x).

合成(ごうせい)関数(かんすう)\(e^{f(x)}\)の導(どう)関数(かんすう)は\(e^{f(x)}\)にf'(x)を掛(か)けたものになります。

(x^\alpha)' = \alpha x^{\alpha-1}

Đạo hàm của hàm số lũy thừa với số mũ thực \(\alpha\) bất kỳ.

任意(にんい)の実数(じっすう)指数(しすう)\(\alpha\)を持(も)つ累乗(るいじょう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)です。

EJU 2026 · MATH.19.1

Bài học này giúp bạn nắm vững cách tính đạo hàm của hàm số mũ cơ bản và hàm hợp, đồng thời áp dụng phương pháp đạo hàm lôgarit.

本課(ほんか)では、基本(きほん)および合成(ごうせい)された指数(しすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)の計算(けいさん)方法(ほうほう)を習得(しゅうとく)し、対数(たいすう)微分(びぶん)法(ほう)を応用(おうよう)します。

指数(しすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)
指数関数対数微分法対数微分法