Đạo hàm của hàm ẩn陰関数の微分法
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho đường tròn \(x^{2} + y^{2} = 25\). Tính giá trị đạo hàm dy/dx tại điểm (3, 4) nằm trên đường tròn.
円 \(x^{2} + y^{2} = 25\) 上の点 (3, 4) における微分係数 dy/dx を求めなさい。
- Đạo hàm hai vế của \(x^{2} + y^{2} = 25\) theo x ta được 2x + 2y * (dy/dx) = 0.\(x^{2} + y^{2} = 25\) の両辺を x で微分すると 2x + 2y * (dy/dx) = 0 となります。
- Suy ra 2y * (dy/dx) = -2x, do đó dy/dx = -x/y với y khác 0.したがって 2y * (dy/dx) = -2x より、y ≠ 0 のとき dy/dx = -x/y と求まります。
- Thay x = 3 và y = 4 vào biểu thức dy/dx = -x/y ta được dy/dx = -3/4.点 (3, 4) を dy/dx = -x/y に代入すると dy/dx = -3/4 となります。
Đạo hàm dy/dx tại điểm (3, 4) bằng -3/4.点 (3, 4) における dy/dx の値は -3/4 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho phương trình \(x^{2} - y^{2} = 9\). Tính giá trị đạo hàm dy/dx tại điểm (5, 4).方程式 \(x^{2} - y^{2} = 9\) において、点 (5, 4) における dy/dx の値を求めなさい。
2. Cho hàm số biểu diễn bằng tham số \(x = \sin t\), \(y = \cos t\) với \(0 < t < \pi / 2\). Tìm dy/dx theo t.媒介変数表示 \(x = \sin t\), \(y = \cos t\) \((0 < t < \pi / 2)\) について、dy/dx を t で表しなさい。
3. Cho phương trình \(3 x + \sin y = 5\). Tìm dy/dx theo y.方程式 \(3 x + \sin y = 5\) において、dy/dx を y で表しなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません