Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Đạo hàm của hàm số lôgarit対数(たいすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)

Công thức公式

\lim_{h \to 0} (1+h)^{\frac{1}{h}} = e
(\log x)' = \frac{1}{x}
(\log_a x)' = \frac{1}{x \log a}
(\log |x|)' = \frac{1}{x}

Ví dụ例題

Tính đạo hàm của hàm số y = \(\log_3\) x tại x = 2.

関数(かんすう) y = \(\log_3\) x の x = 2 における微分(びぶん)係数(けいすう)を求(もと)めなさい。

  1. Áp dụng công thức đạo hàm với cơ số a = 3 ta có (\(\log_3\) x)' = \(\frac{1}{x \log 3}\).底(そこ) a = 3 の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)を適用(てきよう)すると (\(\log_3\) x)' = \(\frac{1}{x \log 3}\) となります。
  2. Thay x = 2 vào biểu thức đạo hàm ta nhận được y'(2) = \(\frac{1}{2 \log 3}\).x = 2 を導(どう)関数(かんすう)の式(しき)に代入(だいにゅう)すると y'(2) = \(\frac{1}{2 \log 3}\) が得(え)られます。
Giá trị đạo hàm của y = \(\log_3\) x tại x = 2 là \(\frac{1}{2 \log 3}\).y = \(\log_3\) x の x = 2 における微分(びぶん)係数(けいすう)は \(\frac{1}{2 \log 3}\) です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tính đạo hàm của hàm số y = \(\log_5\) x tại x = 4.関数(かんすう) y = \(\log_5\) x の x = 4 における微分(びぶん)係数(けいすう)を求(もと)めなさい。

2. Giá trị đạo hàm của hàm số y = \(\log\) |x| tại x = -3 bằng bao nhiêu?関数(かんすう) y = \(\log\) |x| の x = -3 における微分(びぶん)係数(けいすう)はいくらですか。

3. Theo định nghĩa của hằng số e, giá trị của giới hạn \(\lim_{h \to 0}\) (1+h)^{\(\frac{1}{h}\)} là gì?定数(ていすう) e の定義(ていぎ)において、極限(きょくげん) \(\lim_{h \to 0}\) (1+h)^{\(\frac{1}{h}\)} の値(あたい)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.19.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.19.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu định nghĩa hằng số e thông qua giới hạn và khái niệm lôgarit tự nhiên.極限(きょくげん)による定数(ていすう) e の定義(ていぎ)と自然(しぜん)対数(たいすう)の概念(がいねん)を理解(りかい)する。
  2. Vận dụng công thức đạo hàm cho các hàm số log x, log_a x và log|x|.log x, log_a x, log|x| の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)を正(ただ)しく適用(てきよう)して計算(けいさん)する。
  3. Sử dụng công thức đổi cơ số để biến đổi và tính đạo hàm của hàm số lôgarit.底(そこ)の変換(へんかん)公式(こうしき)を用(もち)いて対数(たいすう)関数(かんすう)を変形(へんけい)し微分(びぶん)を導(みちび)く。
Trực giác · イメージ

Trực giác về tốc độ thay đổi của hàm lôgarit và hằng số e対数(たいすう)関数(かんすう)の変化(へんか)率(りつ)と定数(ていすう) e に関(かん)する直感(ちょっかん)

Hàm số lôgarit \(\log x\) là hàm ngược của hàm số mũ. Khi x tăng lên lớn, tốc độ tăng của \(\log x\) chậm dần và tốc độ thay đổi tại x đúng bằng 1/x với cơ số tự nhiên e. Hằng số e xuất hiện tự nhiên từ giới hạn của \((1 + h)^{1 / h}\) khi h tiến về 0.

対数(たいすう)関数(かんすう) \(\log x\) は指数(しすう)関数(かんすう)の逆(ぎゃく)関数(かんすう)です。xが大(おお)きくなるにつれて \(\log x\) の増加(ぞうか)は緩(ゆる)やかになり、自然(しぜん)底(てい) e のとき変化(へんか)率(りつ)は 1/x となります。定数(ていすう) e は h を0に近(ちか)づけたときの \((1 + h)^{1 / h}\) の極限(きょくげん)として自然(しぜん)に導(みちび)かれます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 自然(しぜん)対数(たいすう)lôgarit tự nhiên

    Lôgarit có cơ số là hằng số e, thường được viết là \(\log x\) (hoặc \(\ln x\)).

    定数(ていすう) e を底(そこ)とする対数(たいすう)であり、通常(つうじょう) \(\log x\) と表記(ひょうき)されます。

  • 対数(たいすう)関数(かんすう)hàm số lôgarit

    Hàm số dạng y = log_a x với cơ số a dương và khác 1.

    底(そこ) a (a > 0, a ≠ 1) を持(も)つ y = log_a x の形(かたち)をした関数(かんすう)です。

  • 底(そこ)の変換(へんかん)公式(こうしき)công thức đổi cơ số

    Công thức chuyển đổi cơ số lôgarit log_a x = (log x) / (log a) về lôgarit tự nhiên.

    対数(たいすう) log_a x を自然(しぜん)対数(たいすう)を用(もち)いて log_a x = (log x) / (log a) と書き換(かきか)える公式(こうしき)です。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:定数(ていすう) e の定義(ていぎ)を理解(りかい)する

    Bước 1: Nắm vững định nghĩa hằng số e

    Hằng số e được định nghĩa qua giới hạn \(\lim_{h \to 0}\) (1+h)^{\(\frac{1}{h}\)} = e. Giới hạn này là nền tảng để xây dựng công thức đạo hàm của hàm số lôgarit.

    定数(ていすう) e は極限(きょくげん) \(\lim_{h \to 0}\) (1+h)^{\(\frac{1}{h}\)} = e によって定義(ていぎ)されます。この極限(きょくげん)が対数(たいすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)の基礎(きそ)となります。

  2. 02
    ステップ2:自然(しぜん)対数(たいすう)の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)を適用(てきよう)する

    Bước 2: Áp dụng công thức đạo hàm của lôgarit tự nhiên

    Đạo hàm của hàm số lôgarit tự nhiên log x với x > 0 là (\(\log\) x)' = \(\frac{1}{x}\). Với hàm chứa giá trị tuyệt đối, công thức vẫn giữ nguyên (\(\log\) |x|)' = \(\frac{1}{x}\) cho mọi x khác 0.

    x > 0 における自然(しぜん)対数(たいすう) log x の導(どう)関数(かんすう)は (\(\log\) x)' = \(\frac{1}{x}\) です。絶対(ぜったい)値(ち)を含(ふく)む場合(ばあい)も x ≠ 0 で (\(\log\) |x|)' = \(\frac{1}{x}\) が成り立(なりた)ちます。

  3. 03
    ステップ3:一般(いっぱん)の底(そこ) a をもつ対数(たいすう)関数(かんすう)の微分(びぶん)

    Bước 3: Đạo hàm của hàm lôgarit cơ số a bất kỳ

    Khi cơ số là a (a > 0, a \(\neq\) 1), sử dụng công thức đổi cơ số log_a x = (log x)/(log a). Lấy đạo hàm hai vế ta thu được (\(\log_a\) x)' = \(\frac{1}{x \log a}\).

    底(そこ)が a (a > 0, a ≠ 1) の場合(ばあい)、底(そこ)の変換(へんかん)公式(こうしき) log_a x = (log x)/(log a) を用(はたら)きます。微分(びぶん)することにより (\(\log_a\) x)' = \(\frac{1}{x \log a}\) が得(え)られます。

  4. 04
    ステップ4:変数(へんすう)の定義(ていぎ)域(いき)条件(じょうけん)を確認(かくにん)する

    Bước 4: Kiểm tra điều kiện xác định của biến số

    Biểu thức \(\log x\) chỉ xác định khi x > 0, còn log|x| xác định khi x khác 0. Cần lưu ý tập xác định khi tính và sử dụng kết quả đạo hàm.

    \(\log x\) は x > 0 で定義(ていぎ)され、log|x| は x ≠ 0 で定義(ていぎ)されます。導(どう)関数(かんすう)を計算(けいさん)・利用(りよう)する際(さい)は定義(ていぎ)域(いき)の条件(じょうけん)に注意(ちゅうい)が必要(ひつよう)です。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn công thức đạo hàm của \(\log_a\) x thành \(\frac{1}{x}\) mà quên hệ số \(\frac{1}{\log a}\).\(\log_a\) x の導(どう)関数(かんすう)を計算(けいさん)する際(さい)、\(\frac{1}{\log a}\) を忘(わす)れて単(たん)に \(\frac{1}{x}\) と表記(ひょうき)してしまう誤(あやま)り。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ khi cơ số là e thì (\(\log\) x)' mới bằng \(\frac{1}{x}\). Với cơ số a bất kỳ, phải ghi đúng (\(\log_a\) x)' = \(\frac{1}{x \log a}\).底(そこ)が e のときのみ (\(\log\) x)' = \(\frac{1}{x}\) となります。一般(いっぱん)の底(そこ) a では (\(\log_a\) x)' = \(\frac{1}{x \log a}\) とする原則(げんそく)を徹底(てってい)します。

Cho rằng (\(\log\) |x|)' có kết quả khác nhau khi x > 0 và x < 0.(\(\log\) |x|)' の結果(けっか)が x > 0 と x < 0 で異(こと)なると誤解(ごかい)するエラー。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cho dù x > 0 hay x < 0 thì kết quả đạo hàm của \(\log\)|x| luôn luôn bằng \(\frac{1}{x}\) với mọi x khác 0.x > 0 でも x < 0 でも、x ≠ 0 の範囲(はんい)全体(ぜんたい)で (\(\log\) |x|)' = \(\frac{1}{x}\) という共通(きょうつう)の式(しき)になります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hằng số e được xác định bởi giới hạn \(\lim_{h \to 0}\) (1+h)^{\(\frac{1}{h}\)} = e.定数(ていすう) e は極限(きょくげん) \(\lim_{h \to 0}\) (1+h)^{\(\frac{1}{h}\)} = e によって定義(ていぎ)されます。
  • Đạo hàm của hàm lôgarit tự nhiên là (\(\log\) x)' = \(\frac{1}{x}\) với x > 0 và (\(\log\) |x|)' = \(\frac{1}{x}\) với x khác 0.自然(しぜん)対数(たいすう)の導(どう)関数(かんすう)は x > 0 で (\(\log\) x)' = \(\frac{1}{x}\)、x ≠ 0 で (\(\log\) |x|)' = \(\frac{1}{x}\) です。
  • Với cơ số a bất kỳ, đạo hàm của hàm lôgarit được tính theo công thức (\(\log_a\) x)' = \(\frac{1}{x \log a}\).一般(いっぱん)の底(そこ) a における対数(たいすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)は (\(\log_a\) x)' = \(\frac{1}{x \log a}\) です。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

\lim_{h \to 0} (1+h)^{\frac{1}{h}} = e

Giới hạn định nghĩa hằng số e khi h tiến về 0.

hが0に近(ちか)づくときの定数(ていすう) e を定義(ていぎ)する極限(きょくげん)式(しき)です。

(\log x)' = \frac{1}{x}

Công thức đạo hàm của lôgarit tự nhiên \(\log x\) với x > 0.

x > 0 における自然(しぜん)対数(たいすう) \(\log x\) の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)です。

(\log_a x)' = \frac{1}{x \log a}

Công thức đạo hàm của lôgarit cơ số a bất kỳ với x > 0.

底(そこ) a の対数(たいすう)関数(かんすう) log_a x の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)です。

(\log |x|)' = \frac{1}{x}

Công thức đạo hàm của lôgarit có giá trị tuyệt đối log|x| với x khác 0.

絶対(ぜったい)値(ち)を含(ふく)む対数(たいすう)関数(かんすう) log|x| (x ≠ 0) の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)です。

EJU 2026 · MATH.19.1

Bài học này giới thiệu công thức tính đạo hàm của hàm số lôgarit cơ số e và cơ số a bất kỳ. Người học sẽ nắm vững cách đạo hàm hàm số lôgarit có chứa giá trị tuyệt đối và định nghĩa hằng số e.

本課(ほんか)では、自然(しぜん)底(てい) e および一般(いっぱん)の底(そこ) a をもつ対数(たいすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)公式(こうしき)を解説(かいせつ)します。絶対(ぜったい)値(ち)を含(ふく)む対数(たいすう)関数(かんすう)の微分(びぶん)と定数(ていすう) e の定義(ていぎ)をマスターします。

対数(たいすう)関数(かんすう)の導(どう)関数(かんすう)
自然対数対数関数底の変換公式