Đạo hàm của hàm hợp合成関数の微分法
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính đạo hàm của hàm số \(y = (3 x + 2)^{4}\) theo biến x.
関数 \(y = (3 x + 2)^{4}\) のxに関する導関数 dy/dx を求めなさい。
- Đặt u = 3x + 2, khi đó hàm số trở thành \(y = u^{4}\).u = 3x + 2 と置くと、関数は \(y = u^{4}\) と表されます。
- Tính đạo hàm các hàm thành phần: \(dy / du = 4 u^{3}\) và du/dx = 3.各構成関数の微分を計算すると、\(dy / du = 4 u^{3}\) および du/dx = 3 となります。
- Áp dụng \(dy / dx = (dy / du)\cdot (du / dx) = 4 u^{3}\cdot 3 = 12 u^{3}\). Thay u = 3x + 2 thu được \(dy / dx = 12 (3 x + 2)^{3}\).\(dy / dx = (dy / du)\cdot (du / dx) = 4 u^{3}\cdot 3 = 12 u^{3}\) を適用し、u = 3x + 2 を代入すると \(dy / dx = 12 (3 x + 2)^{3}\) となります。
Vậy đạo hàm của hàm số \(y = (3 x + 2)^{4}\) là y' = \(12 (3 x + 2)^{3}\).したがって、関数 \(y = (3 x + 2)^{4}\) の導関数は y' = \(12 (3 x + 2)^{3}\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính đạo hàm y' của hàm số \(y = (2 x - 1)^{4}\) theo biến x.関数 \(y = (2 x - 1)^{4}\) のxに関する導関数 y' を求めなさい。
2. Cho hàm số \(f(x) = (x^{2} + 3)^{3}\). Đạo hàm f'(x) của hàm số bằng biểu thức nào sau đây?関数 \(f(x) = (x^{2} + 3)^{3}\) の導関数 f'(x) を表す正しい式を選びなさい。
3. Cho mối quan hệ \(x = y^{2} + y\) (với y > 0). Giá trị của đạo hàm dy/dx tại điểm y = 1 bằng bao nhiêu?関係式 \(x = y^{2} + y\) (y > 0) において、y = 1 における微分係数 dy/dx の値を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません