Đạo hàm của tích và thương積・商の微分法
Kiến thức cần dùng必要な知識
Áp dụng khi u và v khả vi tại điểm xét.
u, v がその点で微分可能なときに用いる。
Đạo hàm tích ba hàm: mỗi lần đạo hàm một thừa số và giữ nguyên hai thừa số còn lại.
3関数の積では、1因子ずつ微分し、他の2因子をそのままにする。
Cần u, v khả vi và \(v(x)\ne0\). Thứ tự tử số là “đạo hàm tử × mẫu − tử × đạo hàm mẫu”.
u, v が微分可能で \(v(x)\ne0\)。分子の順序は「分子の微分×分母 − 分子×分母の微分」。
Là trường hợp riêng của quy tắc thương.
商の微分法の特別な場合である。
Công thức公式
Cách làm解き方
- Nhận dạng biểu thức là tích hay thương; không khai triển nếu quy tắc trực tiếp ngắn hơn.式が積か商かを見分け、直接公式の方が短ければ無理に展開しない。
- Đặt u, v rõ ràng và tính u′, v′ riêng.u, v を明確におき、u′, v′ を別々に求める。
- Thay đúng thứ tự vào công thức, đặc biệt dấu trừ ở tử của thương.公式の順序どおりに代入し、特に商の分子のマイナスに注意する。
- Thu gọn và ghi điều kiện mẫu khác 0.整理し、分母が0でない条件を記す。
Ví dụ có lời giải解説付き例題
Tính đạo hàm \(f(x)=(x^2+1)(3x-2)\).
\(f(x)=(x^2+1)(3x-2)\) を微分せよ。
- Đặt \(u=x^2+1\), \(v=3x-2\), nên \(u'=2x\), \(v'=3\).\(u=x^2+1\), \(v=3x-2\) とおくと、\(u'=2x\), \(v'=3\)。
- \(f'=u'v+uv'=2x(3x-2)+3(x^2+1)\).\(f'=u'v+uv'=2x(3x-2)+3(x^2+1)\)。
- Thu gọn: \(f'=9x^2-4x+3\).整理して \(f'=9x^2-4x+3\)。
Không dùng \((uv)'=u'v'\); phải có hai số hạng.
\((uv)'=u'v'\) ではない。2項が必要。
Ví dụ có lời giải解説付き例題
Tính đạo hàm \(g(x)=(x^2+1)/(x-1)\), \(x\ne1\).
\(g(x)=(x^2+1)/(x-1)\), \(x\ne1\) を微分せよ。
- Đặt \(u=x^2+1\), \(v=x-1\); \(u'=2x\), \(v'=1\).\(u=x^2+1\), \(v=x-1\) とおく。\(u'=2x\), \(v'=1\)。
- \(g'=(u'v-uv')/v^2=[2x(x-1)-(x^2+1)]/(x-1)^2\).\(g'=(u'v-uv')/v^2=[2x(x-1)-(x^2+1)]/(x-1)^2\)。
- Thu gọn tử: \(g'=(x^2-2x-1)/(x-1)^2\), \(x\ne1\).分子を整理して \(g'=(x^2-2x-1)/(x-1)^2\), \(x\ne1\)。
Không đảo thứ tự thành \(uv'-u'v\); dấu của tử số sẽ sai.
分子を \(uv'-u'v\) と逆にしない。
Ví dụ例題
Tính đạo hàm của hàm số \(f(x) = 3 x^{4} - 2 x^{2} + 7 x - 5\) tại mọi điểm x.
関数 \(f(x) = 3 x^{4} - 2 x^{2} + 7 x - 5\) の導関数 f'(x) を求めなさい。
- Áp dụng quy tắc đạo hàm của tổng và hiệu: f'\((x) = (3 x^{4})\)' - \((2 x^{2})\)' + (7x)' - (5)'.和と差の微分公式を適用すると、f'\((x) = (3 x^{4})\)' - \((2 x^{2})\)' + (7x)' - (5)' となります。
- Đưa các hệ số ra ngoài và tính đạo hàm từng hạng tử: \((3 x^{4})\)' = \(3\cdot (4 x^{3}) = 12 x^{3}\); \((2 x^{2})\)' = 2*(2x) = 4x; (7x)' = 7*(1) = 7; (5)' = 0.定数倍と累乗の公式を適用すると、\((3 x^{4})\)' = \(3\cdot (4 x^{3}) = 12 x^{3}\)、\((2 x^{2})\)' = 2*(2x) = 4x、(7x)' = 7*(1) = 7、(5)' = 0 となります。
- Kết hợp các kết quả lại ta thu được f'\((x) = 12 x^{3} - 4 x + 7\).各項の結果をまとめると、f'\((x) = 12 x^{3} - 4 x + 7\) が得られます。
Tự luyện自分で練習
Tính đạo hàm \(y=(x^2-1)(2x+3)\).
\(y=(x^2-1)(2x+3)\) を微分せよ。
Xem công thức và lời giải公式と解説を見る
- \(u=x^2-1, u'=2x; v=2x+3, v'=2\).\(u=x^2-1, u'=2x; v=2x+3, v'=2\)。
- \(y'=2x(2x+3)+2(x^2-1)=6x^2+6x-2\).\(y'=2x(2x+3)+2(x^2-1)=6x^2+6x-2\)。
Tự luyện自分で練習
Tính đạo hàm \(y=(x^2+1)/(x-2)\), \(x\ne2\).
\(y=(x^2+1)/(x-2)\), \(x\ne2\) を微分せよ。
Xem công thức và lời giải公式と解説を見る
- \(u=x^2+1,u'=2x; v=x-2,v'=1\).\(u=x^2+1,u'=2x; v=x-2,v'=1\)。
- \(y'=[2x(x-2)-(x^2+1)]/(x-2)^2\).\(y'=[2x(x-2)-(x^2+1)]/(x-2)^2\)。
- \(y'=(x^2-4x-1)/(x-2)^2\), \(x\ne2\).\(y'=(x^2-4x-1)/(x-2)^2\), \(x\ne2\)。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số \(f(x) = 2 x^{3} + 5 x - 4\). Đạo hàm f'(x) của hàm số là biểu thức nào sau đây?関数 \(f(x) = 2 x^{3} + 5 x - 4\) が与えられている。この関数の導関数 f'(x) として正しいものを1つ選びなさい。
2. Cho hàm số \(y = 4 x^{2} - 3 x + 8\). Đạo hàm y' của hàm số bằng biểu thức nào?関数 \(y = 4 x^{2} - 3 x + 8\) の導関数 y' を表す式はどれか。
3. Cho hàm số \(f(x) = x^{3} - 2 x + 1\). Giá trị của đạo hàm f'(2) bằng bao nhiêu?関数 \(f(x) = x^{3} - 2 x + 1\) について、微分係数 f'(2) の値を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません