Hàm số đạo hàm導関数
Công thức公式
Ví dụ例題
Dùng định nghĩa giới hạn để tính hàm số đạo hàm f'(x) của hàm số \(f(x) = x^{2}\).
極限の定義を用いて、2次関数 \(f(x) = x^{2}\) の導関数 f'(x) を求めなさい。
- Lập tỷ số biến thiên: \((f(x + h) - f(x)) / h = ((x + h)^{2} - x^{2}) / h\).平均変化率の式を立てる:\((f(x + h) - f(x)) / h = ((x + h)^{2} - x^{2}) / h\)。
- Rút gọn biểu thức: \(((x^{2} + 2 xh + h^{2}) - x^{2}) / h = (2 xh + h^{2}) / h = 2 x + h\) với h != 0.式を整理する:\(((x^{2} + 2 xh + h^{2}) - x^{2}) / h = (2 xh + h^{2}) / h = 2 x + h\) (h != 0)。
- Cho h tiến về 0: f'(x) = lim_{h->0} (2x + h) = 2x.h -> 0 の極限をとる:f'(x) = lim_{h->0} (2x + h) = 2x。
Vậy theo định nghĩa bằng giới hạn, đạo hàm của \(f(x) = x^{2}\) là f'(x) = 2x.したがって、極限の定義より \(f(x) = x^{2}\) の導関数は f'(x) = 2x となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Sử dụng định nghĩa giới hạn, tỷ số biến thiên (f(1+h) - f(1))/h của hàm số f(x) = 3x sau khi rút gọn h là gì?関数 f(x) = 3x について、x = 1 における平均変化率 (f(1+h) - f(1))/h を約分した値はいくらか。
2. Điều kiện cần và đủ để hàm số f(x) khả vi tại điểm x = a là gì?関数 f(x) が点 x = a で微分可能であるための必要十分条件はどれか。
3. Theo định nghĩa f'(x) = lim_{h->0} (f(x+h) - f(x))/h, với f(x) = 2x + 5 thì f'(x) bằng bao nhiêu?定義式 f'(x) = lim_{h->0} (f(x+h) - f(x))/h に従って f(x) = 2x + 5 の導関数 f'(x) を求めるといくらになるか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません