Dãy số phức có công thức truy hồi là phân thức分数式を漸化式とする複素数列
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho \(a_{1} = i\) và công thức truy hồi \(a_{n + 1} = 1 + 1 / a_{n}\). Hãy tính giá trị của \(a_{2}\) và kiểm tra xem \(a_{2}\) có thuộc đường tròn |z - 1/2| = \(\sqrt{5} / 2\) hay không.
\(a_{1} = i\) および漸化式 \(a_{n + 1} = 1 + 1 / a_{n}\) が与えられている。\(a_{2}\) の値を計算し、\(a_{2}\) が円 |z - 1/2| = \(\sqrt{5} / 2\) 上にあるか検証せよ。
- Bước 1: Tính \(a_{2}\): ta có \(a_{2} = 1 + 1 / i\). Vì 1/i = -i, suy ra \(a_{2} = 1 - i\).ステップ1:\(a_{2}\) の計算:\(a_{2} = 1 + 1 / i\) となります。1/i = -i なので、\(a_{2} = 1 - i\) です。
- Bước 2: Tính |\(a_{2} - 1 / 2\)|: thế \(a_{2}\) vào ta được |1 - i - 1/2| = |1/2 - i|.ステップ2:|\(a_{2} - 1 / 2\)| の計算:\(a_{2}\) を代入すると |1 - i - 1/2| = |1/2 - i| となります。
- Bước 3: Tính độ dài: |1/2 - i| = \(\sqrt{(1 / 2)^{2} + (-1)^{2}} = \sqrt{1 / 4 + 1} = \sqrt{5} / 2\).ステップ3:絶対値の計算:|1/2 - i| = \(\sqrt{(1 / 2)^{2} + (-1)^{2}} = \sqrt{1 / 4 + 1} = \sqrt{5} / 2\) となります。
Vậy \(a_{2} = 1 - i\) và điểm \(a_{2}\) nằm chính xác trên đường tròn |z - 1/2| = \(\sqrt{5} / 2\).したがって \(a_{2} = 1 - i\) であり、点 \(a_{2}\) は確かに円 |z - 1/2| = \(\sqrt{5} / 2\) 上に存在します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Với \(a_{1} = i\) và \(a_{n + 1} = 1 + 1 / a_{n}\), số hạng \(a_{2}\) bằng số phức nào sau đây?\(a_{1} = i\) かつ \(a_{n + 1} = 1 + 1 / a_{n}\) のとき、第2項 \(a_{2}\) は次のうちどの複素数ですか。
2. Khoảng cách từ \(z = a_{1} = i\) đến điểm 1/2 trên mặt phẳng số phức bằng bao nhiêu?複素数平面における \(z = a_{1} = i\) から点 1/2 までの距離はいくらですか。
3. Nếu điểm z thỏa mãn |z - 1/2| = \(\sqrt{5} / 2\) và w = 1 + 1/z, hệ thức nào giữa |w-3| và |w-1| là đúng?点zが |z - 1/2| = \(\sqrt{5} / 2\) を満たし、w = 1 + 1/z のとき、|w-3| と |w-1| の関係式として正しいものはどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません