Định lý De Moivreド・モアブルの定理
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho số phức \(w = \cos (\pi / 3) + i \sin (\pi / 3)\). Tính \(z = w^{3}\) và \(z^{-1}\).
複素数 \(w = \cos (\pi / 3) + i \sin (\pi / 3)\) が与えられている。\(z = w^{3}\) および \(z^{-1}\) の値を求めよ。
- Áp dụng Định lý De Moivre với n = 3: \(z = \cos (3\cdot \pi / 3) + i \sin (3\cdot \pi / 3) = \cos (\pi) + i \sin (\pi)\).n = 3としてド・モアブルの定理を適用すると、\(z = \cos (3\cdot \pi / 3) + i \sin (3\cdot \pi / 3) = \cos (\pi) + i \sin (\pi)\) となる。
- Thay giá trị lượng giác \(\cos (\pi) = -1\) và \(\sin (\pi) = 0\), ta được z = -1.三角関数の値 \(\cos (\pi) = -1\), \(\sin (\pi) = 0\) を代入すると、z = -1 を得る。
- Sử dụng công thức \(z^{-1} = 1 / z\), ta tính được \(z^{-1} = 1 / (-1) = -1\).公式 \(z^{-1} = 1 / z\) を用いると、\(z^{-1} = 1 / (-1) = -1\) と計算される。
Vậy z = -1 và \(z^{-1} = -1\).したがって、z = -1 かつ \(z^{-1} = -1\) である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính giá trị của biểu thức \(z = (\cos (\pi / 6) + i \sin (\pi / 6))^{6}\).式 \(z = (\cos (\pi / 6) + i \sin (\pi / 6))^{6}\) の値を求めよ。
2. Biết cos θ = 1/2. Tính giá trị của cos 3θ sử dụng công thức góc gấp ba cos 3θ = 4 cos^3 θ - 3 cos θ.cos θ = 1/2 のとき、3倍角の公式 cos 3θ = 4 cos^3 θ - 3 cos θ を用いて cos 3θ の値を求めよ。
3. Cho \(z = \cos (\pi / 4) + i \sin (\pi / 4)\). Tính \(z^{0} + z^{-4}\).\(z = \cos (\pi / 4) + i \sin (\pi / 4)\) とする。\(z^{0} + z^{-4}\) の値を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません