Độ dài đoạn thẳng và diện tích tam giác trong tọa độ cực極座標における線分の長さと三角形の面積
Công thức公式
Ví dụ例題
Trong hệ tọa độ cực, cho hai điểm A(3, \(\pi / 6\)) và B(2, \(\pi / 2\)). Tính độ dài AB và diện tích tam giác OAB (với O là cực).
極座標系において、2点A(3, \(\pi / 6\))およびB(2, \(\pi / 2\))がある。極をOとするとき、線分ABの長さと三角形OABの面積を求めよ。
- Tính hiệu góc cực: \(\theta 2 - \theta 1 = \pi / 2 - \pi / 6 = \pi / 3\). Ta có \(\cos (\pi / 3) = 1 / 2\) và \(\sin (\pi / 3) = \sqrt{3} / 2\).偏角の差を求めます: \(\theta 2 - \theta 1 = \pi / 2 - \pi / 6 = \pi / 3\)。\(\cos (\pi / 3) = 1 / 2\), \(\sin (\pi / 3) = \sqrt{3} / 2\) です。
- Tính AB bằng định lý côsin: \(AB^{2} = 3^{2} + 2^{2} - 2\cdot 3\cdot 2\cdot \cos (\pi / 3) = 9 + 4 - 12\cdot (1 / 2) = 7\). Do đó \(AB = \sqrt{7}\).余弦定理により \(AB^{2} = 3^{2} + 2^{2} - 2\cdot 3\cdot 2\cdot \cos (\pi / 3) = 9 + 4 - 6 = 7\) となり、\(AB = \sqrt{7}\) です。
- Tính diện tích tam giác: \(S = (1 / 2)\cdot 3\cdot 2\cdot \sin (\pi / 3) = 3\cdot (\sqrt{3} / 2) = 3\cdot \sqrt{3} / 2\).面積を計算します: \(S = (1 / 2)\cdot 3\cdot 2\cdot \sin (\pi / 3) = 3\cdot (\sqrt{3} / 2) = 3\cdot \sqrt{3} / 2\) です。
Độ dài đoạn thẳng AB là \(\sqrt{7}\) và diện tích tam giác OAB là \(3\cdot \sqrt{3} / 2\).線分ABの長さは \(\sqrt{7}\)、三角形OABの面積は \(3\cdot \sqrt{3} / 2\) である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Trong hệ tọa độ cực, cho hai điểm P(4, 0) và Q(4, \(\pi / 3\)). Độ dài đoạn thẳng PQ là bao nhiêu?極座標系において、点P(4, 0)と点Q(4, \(\pi / 3\))がある。線分PQの長さはいくらか。
2. Trong hệ tọa độ cực, cho hai điểm M(2, \(\pi / 6\)) và N(6, \(\pi / 2\)). Diện tích tam giác OMN (với O là cực) bằng bao nhiêu?極座標系において、2点M(2, \(\pi / 6\))とN(6, \(\pi / 2\))がある。極をOとするとき、三角形OMNの面積はいくらか。
3. Trong hệ tọa độ cực, cho điểm A(2, \(\pi / 4\)) và điểm B(3, \(3\cdot \pi / 4\)). Tính diện tích tam giác OAB (với O là cực).極座標系において、点A(2, \(\pi / 4\))と点B(3, \(3\cdot \pi / 4\))がある。極をOとするとき、三角形OABの面積を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません