Định nghĩa và tính chất cơ bản của tích phân xác định定積分の定義と基本性質
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính tích phân xác định I = \(\int_{1}^{2}\) (3x^2 + 2x) dx và tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = 3x^2 + 2x, trục hoành, x = 1, x = 2.
定積分 I = \(\int_{1}^{2}\) (3x^2 + 2x) dx の値を求め、y = 3x^2 + 2x と x軸、x = 1, x = 2 で囲まれた面積を求めなさい。
- Tìm nguyên hàm của \(f(x) = 3 x^{2} + 2 x\). Ta có \(F (x) = x^{3} + x^{2}\).被積分関数 \(f(x) = 3 x^{2} + 2 x\) の原関数を求めます。\(F (x) = x^{3} + x^{2}\) となります。
- Thế hai cận a = 1 và b = 2 vào nguyên hàm: \(F (2) = 2^{3} + 2^{2} = 8 + 4 = 12\), và \(F (1) = 1^{3} + 1^{2} = 2\).上端 b = 2 と下端 a = 1 を代入します。F(2) = 8 + 4 = 12、F(1) = 1 + 1 = 2 です。
- Lấy F(2) - F(1) = 12 - 2 = 10. Do f(x) > 0 trên [1, 2] nên diện tích S = I = 10.F(2) - F(1) = 12 - 2 = 10 と計算します。[1, 2]で f(x) > 0 なので面積 S も 10 です。
Tích phân xác định có giá trị bằng 10, và diện tích hình phẳng tương ứng là S = 10.定積分の値は 10 であり、対応する領域の面積は S = 10 となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Giá trị của tích phân xác định \(\int_{0}^{2}\) (2x + 1) dx là bao nhiêu?定積分 \(\int_{0}^{2}\) (2x + 1) dx の値はいくらですか。
2. Cho \(\int_{1}^{3}\) f(x) dx = 4 và \(\int_{1}^{3}\) g(x) dx = 2. Tính giá trị của \(\int_{1}^{3}\) \{3f(x) - 2g(x)\} dx.\(\int_{1}^{3}\) f(x) dx = 4 および \(\int_{1}^{3}\) g(x) dx = 2 のとき、\(\int_{1}^{3}\) \{3f(x) - 2g(x)\} dx の値を求めなさい。
3. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị \(y = x^{2}\), trục hoành và hai đường thẳng x = 0, x = 3 là bao nhiêu?曲線 \(y = x^{2}\) と x軸、および2直線 x = 0, x = 3 で囲まれた部分の面積 S はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません