Phương pháp đổi biến số của tích phân xác định定積分の置換積分法
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính tích phân I = \(\int_{-2}^{2}\) (x^3 + 3x^2) dx bằng cách phân tích tính chẵn lẻ của hàm số.
関数の偶奇性を利用して、定積分 I = \(\int_{-2}^{2}\) (x^3 + 3x^2) dx の値を求めなさい。
- Tách tích phân thành hai phần: I = \(\int_{-2}^{2}\) x^3 dx + \(\int_{-2}^{2}\) 3x^2 dx.定積分を2つの部分に分割します:I = \(\int_{-2}^{2}\) x^3 dx + \(\int_{-2}^{2}\) 3x^2 dx。
- Nhận thấy f(x) = x^3 là hàm số lẻ nên tích phân trên [-2, 2] bằng 0. Với g(x) = 3x^2 là hàm số chẵn, tích phân bằng 2\(\int_{0}^{2}\) 3x^2 dx.\(f(x) = x^{3}\) は奇関数なので[-2, 2]での積分は0になります。\(g(x) = 3 x^{2}\) は偶関数なので、0から2までの積分の2倍になります。
- Tính phần hàm chẵn: 2 * [x^3]_0^2 = 2 * (8 - 0) = 16. Vậy I = 0 + 16 = 16.偶関数の部分を計算します:2 * [x^3]_0^2 = 2 * (8 - 0) = 16。したがって I = 0 + 16 = 16 となります。
Tích phân I có giá trị bằng 16 nhờ việc triệt tiêu phần hàm số lẻ và gấp đôi phần hàm số chẵn.奇関数部分の相殺と偶関数部分の2倍計算により、定積分 I の値は 16 となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Giá trị của tích phân \(\int_{-3}^{3}\) (x^5 - 2x^3 + 4x) dx là bao nhiêu?定積分 \(\int_{-3}^{3}\) (x^5 - 2x^3 + 4x) dx の値はいくらですか。
2. Tính giá trị tích phân \(\int_{-1}^{1}\) (5x^4 + 1) dx.定積分 \(\int_{-1}^{1}\) (5x^4 + 1) dx の値を求めなさい。
3. Khi đổi biến t = x^2 + 1 cho tích phân \(\int_{0}^{1}\) 2x(x^2 + 1)^3 dx, cận tích phân mới theo t từ alpha đến beta lần lượt là bao nhiêu?定積分 \(\int_{0}^{1}\) 2x(x^2 + 1)^3 dx において t = x^2 + 1 と置換するとき、t の新しい積分区間 [alpha, beta] はどうなりますか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません