Phương trình cực của đường tròn và đường bậc hai円と2次曲線の極方程式
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho đường tròn trong hệ tọa độ cực có phương trình \(r = 6 \cos (\theta)\). Cho biết đường tròn này có bán kính a bằng bao nhiêu và hãy chuyển phương trình này sang tọa độ vuông góc (x, y).
極方程式 \(r = 6 \cos (\theta)\) で表される円があります。この円の半径aを求め、直交座標(x, y)の方程式に変換しなさい。
- So sánh với công thức r = 2a \(\cos (\theta)\), ta có 2a = 6 nên bán kính a = 3.公式 r = 2a \(\cos (\theta)\) と比較すると、2a = 6 より半径 a = 3 となります。
- Nhân hai vế của phương trình với r thu được \(r^{2} = 6\) \(r \cos (\theta)\).方程式の両辺に r を掛けると \(r^{2} = 6\) \(r \cos (\theta)\) となります。
- Thay \(r^{2} = x^{2} + y^{2}\) và \(r \cos (\theta) = x\) ta được \(x^{2} + y^{2} = 6 x\), tương đương \((x - 3)^{2} + y^{2} = 9\).\(r^{2} = x^{2} + y^{2}\) および \(r \cos (\theta) = x\) を代入すると \(x^{2} + y^{2} = 6 x\)、すなわち \((x - 3)^{2} + y^{2} = 9\) となります。
Đường tròn có bán kính a = 3 và phương trình vuông góc là \((x - 3)^{2} + y^{2} = 9\).円の半径は a = 3 であり、直交座標での方程式は \((x - 3)^{2} + y^{2} = 9\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Trong hệ tọa độ cực, cho đường tròn có phương trình \(r = 4 \cos (\theta)\). Bán kính của đường tròn này là bao nhiêu?極座標系において、極方程式 \(r = 4 \cos (\theta)\) で表される円の半径はいくらですか。
2. Cho phương trình cực đường bậc hai \(r = 2 / (1 - 0.5 \cos (\theta))\). Giá trị tâm sai e của đường bậc hai này là bao nhiêu?2次曲線の極方程式 \(r = 2 / (1 - 0.5 \cos (\theta))\) が与えられています。この2次曲線の離心率eの値はいくらですか。
3. Phương trình vuông góc tương ứng của đường tròn cực \(r = 2 \cos (\theta)\) trong mặt phẳng (x, y) là gì?極方程式 \(r = 2 \cos (\theta)\) に対応する直交座標系 (x, y) での方程式は何ですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません