Đồ thị hàm số và đường tiệm cận関数のグラフと漸近線
Công thức公式
Ví dụ例題
Khảo sát tính đối xứng, tìm giao điểm với trục tung và các đường tiệm cận của hàm số \(f(x) = 2 / (x^{2} - 1)\).
関数 \(f(x) = 2 / (x^{2} - 1)\) の対称性、y軸との交点、および漸近線を求めなさい。
- Tính f(0) = 2/(0 - 1) = -2, vậy giao điểm với trục tung là điểm (0, -2). Tính \(f(-x) = 2 / ((-x)^{2} - 1) = 2 / (x^{2} - 1) = f(x)\), do đó hàm số là hàm số chẵn và đồ thị đối xứng qua trục tung.f(0) = 2/(0 - 1) = -2 より、y軸との交点は点(0, -2)です。\(f(-x) = 2 / ((-x)^{2} - 1) = 2 / (x^{2} - 1) = f(x)\) より、偶関数でありグラフはy軸に関して対称です。
- Xét điểm gián đoạn x = 1, ta có \(\lim_{x \to 1+0}\) f(x) = +\(\infty\), do đó đường thẳng x = 1 (và do tính đối xứng nên x = -1) là các đường tiệm cận đứng.不連続点x = 1において \(\lim_{x \to 1+0}\) f(x) = +\(\infty\) となるため、直線x = 1(および対称性よりx = -1)は垂直漸近線です。
- Xét giới hạn khi x tiến ra vô cực: \(\lim_{x \to \pm\infty}\) f(x) = 0, do đó đường thẳng y = 0 (trục hoành) là đường tiệm cận ngang.xが無限大に向かう極限 \(\lim_{x \to \pm\infty}\) f(x) = 0 より、直線y = 0(x軸)は水平漸近線です。
Đồ thị đối xứng qua trục tung, cắt trục tung tại (0, -2), có hai tiệm cận đứng x = 1, x = -1 và tiệm cận ngang y = 0.グラフはy軸に関して対称で、y軸との交点は(0, -2)であり、垂直漸近線x = 1, x = -1および水平漸近線y = 0を持ちます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số f(x) = 3/(x - 2). Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng cách tính giới hạn khi x tiến tới 2 từ bên phải.関数 f(x) = 3/(x - 2) について、xが右側から2に近づく極限を計算し、垂直漸近線を求めなさい。
2. Cho hàm số f(x) = (4x + 1)/(x + 2). Tính giới hạn \(\lim_{x \to +\infty}\) f(x) và xác định đường tiệm cận ngang.関数 f(x) = (4x + 1)/(x + 2) について、極限 \(\lim_{x \to +\infty}\) f(x) を計算し、水平漸近線を求めなさい。
3. Xét tính đối xứng và tìm giao điểm với trục tung của hàm số \(f(x) = 1 / (x^{2} + 3)\).関数 \(f(x) = 1 / (x^{2} + 3)\) の対称性とy軸との交点を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません