Giới hạn của dãy số数列の極限
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho dãy số a_{n} = 2 + \(\frac{1}{n}\) với n = 1, 2, 3, ... Hãy tính giới hạn của dãy số khi n tiến ra vô cùng và xác định dãy số hội tụ hay phân kỳ.
数列 a_{n} = 2 + \(\frac{1}{n}\)(n = 1, 2, 3, ...)が与えられています。n が無限大に向かうときの極限を求め、収束か発散かを判定しなさい。
- Xét khoảng cách giữa a_{n} và số 2 thông qua biểu thức tuyệt đối |a_{n} - 2| = |(2 + \(\frac{1}{n}\)) - 2| = \(\frac{1}{n}\).絶対値の式を用いて a_{n} と 2 の距離を調べます:|a_{n} - 2| = |(2 + \(\frac{1}{n}\)) - 2| = \(\frac{1}{n}\)。
- Khi n tiến ra vô cùng, giá trị của \(\frac{1}{n}\) tiến sát về 0, do đó lim_{n -> ∞} |a_{n} - 2| = 0.n が無限大に向かうとき、\(\frac{1}{n}\) の値は 0 に限りなく近づくため、lim_{n -> ∞} |a_{n} - 2| = 0 となります。
- Do giới hạn của khoảng cách bằng 0, ta suy ra lim_{n -> ∞} a_{n} = 2.距離の極限が 0 であることから、lim_{n -> ∞} a_{n} = 2 であることが導かれます。
Dãy số \(a_{n}\) hội tụ và có giá trị giới hạn là α = 2.したがって、数列 \(a_{n}\) は収束し、極限値は α = 2 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho dãy số a_{n} = 5 - \(\frac{2}{n}\). Giới hạn lim_{n -> ∞} a_{n} bằng bao nhiêu và dãy số này có đặc tính gì?数列 a_{n} = 5 - \(\frac{2}{n}\) について、極限 lim_{n -> ∞} a_{n} の値とその状態として正しいものはどれか。
2. Cho dãy số \(b_{n} = 3 n + 1\). Khẳng định nào sau đây mô tả đúng về giới hạn của dãy số \(b_{n}\)?数列 \(b_{n} = 3 n + 1\) について、極限の記述として正しいものはどれか。
3. Cho dãy số \(c_{n} = -2 n\). Phát biểu nào sau đây là đúng về giới hạn của dãy số \(c_{n}\)?数列 \(c_{n} = -2 n\) について、極限に関する正しい記述はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません