Hàm số được biểu diễn bằng tích phân xác định定積分で表された関数
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hàm số S(x) = tích phân từ -x đến x của \((3 - t^{2})\) dt với x > 0. Hãy tính đạo hàm S'(x), lập bảng biến thiên trên (0, +infinity) và tìm giá trị lớn nhất của S(x).
x > 0において、関数 S(x) = -xからxまでの\((3 - t^{2})\) dt が与えられています。導関数 S'(x) を求め、(0, +infinity)における増減表を作成して S(x) の最大値を求めなさい。
- Áp dụng công thức đạo hàm tích phân từ -x đến x: S'\((x) = (3 - x^{2}) + (3 - (-x)^{2}) = 2 (3 - x^{2})\).-xからxまでの定積分の微分公式を適用すると、S'\((x) = (3 - x^{2}) + (3 - (-x)^{2}) = 2 (3 - x^{2})\) となります。
- Cho S'(x) = 0 với x > 0, ta tìm được \(x = \sqrt{3}\). Vì S'(x) > 0 khi \(0 < x < \sqrt{3}\) và S'(x) < 0 khi \(x > \sqrt{3}\), hàm số đạt cực đại tại \(x = \sqrt{3}\).x > 0において S'(x) = 0 とすると \(x = \sqrt{3}\) となります。\(0 < x < \sqrt{3}\) で S'(x) > 0、\(x > \sqrt{3}\) で S'(x) < 0 となるため、\(x = \sqrt{3}\) で極大となります。
- Tính tích phân S(sqrt(3)) = tích phân từ -sqrt(3) đến sqrt(3) của (3 - t^2) dt = [3t - t^3/3]_{-sqrt(3)}^{sqrt(3)} = 4 sqrt(3). Đây là giá trị lớn nhất.S(sqrt(3)) = -sqrt(3)からsqrt(3)までの(3 - t^2) dt = [3t - t^3/3]_{-sqrt(3)}^{sqrt(3)} = 4 sqrt(3) を計算します。これが最大値となります。
Đạo hàm là S'\((x) = 2 (3 - x^{2})\) và giá trị lớn nhất của S(x) là \(4 \sqrt{3}\) tại \(x = \sqrt{3}\).導関数は S'\((x) = 2 (3 - x^{2})\) であり、S(x) の最大値は \(x = \sqrt{3}\) のとき \(4 \sqrt{3}\) です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho hàm số F(x) = tích phân từ 1 đến x của \((t^{2} + 2)\) dt. Tính giá trị đạo hàm F'(3).関数 F(x) = 1からxまでの\((t^{2} + 2)\) dt が与えられています。導関数の値 F'(3) を求めなさい。
2. Cho hàm số G(x) = tích phân từ -x đến x của \((5 - t^{2})\) dt với x > 0. Tính đạo hàm G'(2).x > 0において、関数 G(x) = -xからxまでの\((5 - t^{2})\) dt が与えられています。導関数の値 G'(2) を求めなさい。
3. Cho hàm số H(x) = tích phân từ x đến \(x^{2}\) của t dt với x > 0. Tính đạo hàm H'(x).x > 0において、関数 H(x) = xから\(x^{2}\)までのt dt が与えられています。導関数 H'(x) を求めなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません