Tích phân xác định và phương pháp tổng Riemann定積分と区分求積法
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính giới hạn L = lim (n -> inf) sum (k=1..n) k^2 / n^3 bằng phương pháp tổng Riemann.
区分求積法を用いて極限 L = lim (n -> inf) sum (k=1..n) k^2 / n^3 を計算しなさい。
- Biến đổi biểu thức trong tổng thành dạng \((1 / n)\cdot (k / n)^{2}\).和の項を \((1 / n)\cdot (k / n)^{2}\) の形に変形します。
- Nhận thấy hàm số \(f(x) = x^{2}\) và chuyển giới hạn thành tích phân từ 0 đến 1 của \(x^{2}\) dx.関数 \(f(x) = x^{2}\) と同定し、極限を0から1までの \(x^{2}\) dx の定積分に変換します。
- Tính nguyên hàm thu được [\(x^{3} / 3\)] từ 0 đến 1 và thay số ta được 1/3.原子関数 [\(x^{3} / 3\)] を求め、0から1まで代入すると1/3が得られます。
Vậy giá trị giới hạn cần tìm là L = 1/3.したがって、求める極限値は L = 1/3 です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Giá trị của giới hạn L = lim (n -> inf) sum (k=1..n) k / n^2 bằng bao nhiêu?極限 L = lim (n -> inf) sum (k=1..n) k / n^2 の値はいくらですか。
2. Giá trị của giới hạn L = lim (n -> inf) sum (k=1..n) (n + k) / n^2 bằng bao nhiêu?極限 L = lim (n -> inf) sum (k=1..n) (n + k) / n^2 の値はいくらですか。
3. Nếu f(x) >= x trên đoạn [0, 1] và f(x) không đồng nhất với x, khẳng định nào đúng về tích phân I = int_{0}^{1} f(x) dx?区間[0, 1]で f(x) >= x でありf(x)がxと一致しないとき、定積分 I = int_{0}^{1} f(x) dx について正しいものはどれですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません