Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Hình biểu diễn bởi w=f(z)w=f(z)の描(えが)く図形(ずけい)

Công thức公式

w = \frac{2}{z}
w = \frac{z+2}{z-1}
zw = 1
\left(u - \frac{1}{2}\right)^2 + \left(v + \frac{1}{2}\right)^2 = \frac{1}{2}

Ví dụ例題

Cho z là số phức khác 0 thỏa mãn |z| = 2. Cho ánh xạ w = 2/z. Xác định hình biểu diễn và phương trình của w.

z ≠ 0 で |z| = 2 を満(み)たす複素(ふくそ)数(すう) z に対(たい)し、写像(しゃぞう) w = 2/z を考(かんが)えます。w が描(えが)く図形(ずけい)とその方程(ほうてい)式(しき)を求(もと)めなさい。

  1. Bước 1: Biểu diễn z theo w: Từ w = 2/z (với z khác 0 và w khác 0), suy ra z = 2/w.ステップ1:z を w で表(あらわ)す:w = 2/z (z ≠ 0, w ≠ 0) より、z = 2/w と変形(へんけい)します。
  2. Bước 2: Thay z vào điều kiện |z| = 2: Thay z = 2/w vào |z| = 2 ta được |2/w| = 2, suy ra 2/|w| = 2.ステップ2:条件(じょうけん)式(しき) |z| = 2 への代入(だいにゅう):z = 2/w を |z| = 2 に代入(だいにゅう)すると |2/w| = 2 となり、2/|w| = 2 が得(え)られます。
  3. Bước 3: Xác định phương trình hình biểu diễn của w: Từ 2/|w| = 2 suy ra |w| = 1. Đây là phương trình đường tròn tâm tại gốc tọa độ bán kính 1.ステップ3:w の描(えが)く図形(ずけい)の方程(ほうてい)式(しき)の特定(とくてい):2/|w| = 2 より |w| = 1 となります。これは原点(げんてん)を中心(ちゅうしん)とする半径(はんけい) 1 の円(えん)を表(あらわ)します。
Hình biểu diễn bởi w là đường tròn tâm tại gốc tọa độ, bán kính bằng 1.w の描(えが)く図形(ずけい)は、原点(げんてん)を中心(ちゅうしん)とする半径(はんけい) 1 の円(えん)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cho z là số phức khác 0 thỏa mãn |z| = 1. Cho ánh xạ w = 2/z. Tập hợp các điểm w biểu diễn hình nào?z ≠ 0 で |z| = 1 を満(み)たす複素(ふくそ)数(すう) z に対(たい)し、写像(しゃぞう) w = 2/z を考(かんが)えます。点(てん) w の描(えが)く図形(ずけい)はどれですか。

2. Nếu số phức z và w thỏa mãn zw = 1 với z ≠ 0 và |z| = 3, giá trị của |w| là bao nhiêu?複素(ふくそ)数(すう) z, w が z ≠ 0 かつ |z| = 3 で zw = 1 を満(み)たすとき、|w| の値(あたい)はいくらですか。

3. Cho phương trình (u - 1/2)^2 + (v + 1/2)^2 = 1/2 với w = u + iv. Đây là phương trình của hình nào trên mặt phẳng số phức w?w = u + iv に対(たい)し、方程(ほうてい)式(しき) (u - 1/2)^2 + (v + 1/2)^2 = 1/2 が与(あた)えられています。これは w 平面(へいめん)上(じょう)でどのような図形(ずけい)を表(あらわ)しますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.15.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.15.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Biết cách tìm tập hợp điểm w khi z thỏa mãn điều kiện đường tròn hoặc đường trung trực.点(てん) z が円(えん)や垂直(すいちょく)二(に)等(とう)分線(ぶんせん)上(じょう)の条件(じょうけん)を満(み)たすとき、点(てん) w が描(えが)く図形(ずけい)を求(もと)める方法(ほうほう)を理解(りかい)する。
  2. Thành thạo phương pháp biểu diễn z theo w để xác định phương trình hình của w.w から z を表(あらわ)し、w の方程(ほうてい)式(しき)を導出(どうしゅつ)して図形(ずけい)や境界(きょうかい)を特定(とくてい)する手法(しゅほう)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Ánh xạ biến đổi hình từ mặt phẳng z sang mặt phẳng wz 平面(へいめん)から w 平面(へいめん)への図形(ずけい)の変換(へんかん)

Mỗi số phức z tương ứng với một điểm w qua ánh xạ w = f(z). Để biết w quét qua hình gì, ta đảo ngược quan hệ thành z = g(w) rồi thế vào đẳng thức hình học của z như đường tròn hay đường trung trực. Từ đó phương trình mối liên hệ giữa phần thực u và phần ảo v của w sẽ xuất hiện.

各(かく)複素(ふくそ)数(すう) z は写像(しゃぞう) w = f(z) を通(つう)じて点(てん) w に対応(たいおう)します。w がどのような図形(ずけい)を描(えが)くか知(し)るには、逆(ぎゃく)に z = g(w) と表(あらわ)して z の幾何(きか)学(がく)的(てき)条件(じょうけん)に代入(だいにゅう)します。これにより w の実部(じつぶ) u と虚部(きょぶ) v の関係(かんけい)式(しき)が導(みちび)かれます。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 垂直(すいちょく)二(に)等(とう)分線(ぶんせん)đường trung trực

    Tập hợp các điểm cách đều hai điểm cố định, thường có dạng |z - a| = |z - b|.

    2つの定点(ていてん)から等(とう)距離(きょり)にある点(てん)の集合(しゅうごう)で、通常(つうじょう) |z - a| = |z - b| の形(かたち)で表(あらわ)されます。

  • 円(えん)đường tròn

    Tập hợp các điểm cách điểm tâm một khoảng không đổi, có dạng phương trình đường tròn trong mặt phẳng.

    中心(ちゅうしん)点(てん)から一定(いってい)の距離(きょり)にある点(てん)の集合(しゅうごう)で、平面(へいめん)上(じょう)の円(えん)の方程(ほうてい)式(しき)の形(かたち)で表(あらわ)されます。

  • 線分(せんぶん)đoạn thẳng

    Phần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm đầu và cuối trên mặt phẳng số phức.

    複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)の2つの端点(たんてん)によって限(かぎ)られた直線(ちょくせん)の一部(いちぶ)です。

  • 存在(そんざい)範囲(はんい)miền tồn tại

    Tập hợp tất cả các điểm w thu được khi z biến thiên trên hình ban đầu.

    点(てん) z が元(もと)の図形(ずけい)上(じょう)を動(うご)くときに点(てん) w が取(と)り得(え)るすべての点(てん)の集合(しゅうごう)です。

  • 境界(きょうかい)biên

    Đường ranh giới xác định phạm vi hình biểu diễn của w trên mặt phẳng số phức.

    複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)で点(てん) w の描(えが)く図形(ずけい)の範囲(はんい)を区切(くぎ)る線(せん)のことです。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:w を用(もち)いて z を表(あらわ)す

    Bước 1: Rút z theo w

    Từ mối liên hệ w = f(z), thực hiện biến đổi đại số để biểu diễn z dưới dạng z = g(w).

    関係(かんけい)式(しき) w = f(z) から代数(だいすう)変形(へんけい)を行(おこな)い、z を z = g(w) の形(かたち)で表(あらわ)します。

  2. 02
    ステップ2:元(もと)の条件(じょうけん)式(しき)への代入(だいにゅう)

    Bước 2: Thay z vào điều kiện ban đầu

    Thế biểu thức z = g(w) vào điều kiện hình học của z (ví dụ |z| = r hoặc đường trung trực).

    z の幾何(きか)学(がく)的(てき)条件(じょうけん)(例(れい):|z| = r や垂直(すいちょく)二(に)等(とう)分線(ぶんせん))に z = g(w) を代入(だいにゅう)します。

  3. 03
    ステップ3:方程(ほうてい)式(しき)の変形(へんけい)と w の図形(ずけい)の特定(とくてい)

    Bước 3: Biến đổi phương trình để tìm hình của w

    Đặt w = u + iv hoặc dùng tính chất module để đưa về phương trình đường tròn hay đường thẳng của w.

    w = u + iv と置(お)くか絶対(ぜったい)値(ち)の性質(せいしつ)を用(もち)いて、w の円(えん)や直線(ちょくせん)の方程(ほうてい)式(しき)に導(みちび)きます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Thay trực tiếp w = f(z) vào điều kiện của z mà không biểu diễn z theo w.z を w で表(あらわ)さずに、w = f(z) をそのまま z の条件(じょうけん)に代入(だいにゅう)してしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phải rút z = g(w) rồi mới thế vào điều kiện của z để thu được mối quan hệ giữa u và v của w.まず z = g(w) を導(みちび)き、それを z の条件(じょうけん)に代入(だいにゅう)することで w の実部(じつぶ) u と虚部(きょぶ) v の関係(かんけい)式(しき)を得(え)る必要(ひつよう)があります。

Bỏ qua điều kiện mẫu số khác 0 (ví dụ z ≠ 0 hay z ≠ 1) dẫn đến lấy thừa điểm trên hình.分母(ぶんぼ) ≠ 0 の条件(じょうけん)(例(れい):z ≠ 0 や z ≠ 1)を見落(みお)とし、図形(ずけい)上(じょう)の除外(じょがい)点(てん)を含(ふく)めてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Luôn kiểm tra tập xác định của ánh xạ để loại bỏ các điểm không hợp lệ khỏi miền tồn tại của w.写像(しゃぞう)の定義(ていぎ)域(いき)を常(つね)に確認(かくにん)し、w の存在(そんざい)範囲(はんい)から不(ふ)適切(てきせつ)な点(てん)を除外(じょがい)する必要(ひつよう)があります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Để xác định hình biểu diễn bởi w = f(z), biến đổi z theo w rồi thay vào điều kiện của z.w = f(z) の描(えが)く図形(ずけい)を求(もと)めるには、z を w で表(あらわ)して z の条件(じょうけん)式(しき)に代入(だいにゅう)します。
  • Tập hợp các điểm w có thể là đường tròn, đường trung trực hoặc đường thẳng tùy thuộc vào điều kiện của z.点(てん) w の描(えが)く図形(ずけい)は、z の条件(じょうけん)に応(おう)じて円(えん)、垂直(すいちょく)二(に)等(とう)分線(ぶんせん)、直線(ちょくせん)などになります。
  • Cần chú ý điều kiện tập xác định để xác định chính xác miền tồn tại và biên của hình.定義(ていぎ)域(いき)の条件(じょうけん)に注意(ちゅうい)し、図形(ずけい)の存在(そんざい)範囲(はんい)と境界(きょうかい)を正確(せいかく)に特定(とくてい)する必要(ひつよう)があります。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

w = \frac{2}{z}

Ánh xạ tỉ lệ nghịch biến đổi điểm z (khác 0) thành điểm w trên mặt phẳng số phức.

点(てん) z(≠ 0)を複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)上(じょう)の点(てん) w に移(うつ)す反(はん)比例(ひれい)型(がた)の写像(しゃぞう)です。

w = \frac{z+2}{z-1}

Ánh xạ phân tuyến tính biến đổi điểm z (khác 1) thành điểm w.

点(てん) z(≠ 1)を点(てん) w に移(うつ)す一(いち)次(じ)分数(ぶんすう)変換(へんかん)(線形(せんけい)分数(ぶんすう)写像(しゃぞう))です。

zw = 1

Mối liên hệ giữa z và w khi w = 1/z, thể hiện tích hai số phức bằng 1.

w = 1/z のときの z と w の関係(かんけい)式(しき)で、2つの複素(ふくそ)数(すう)の積(せき)が 1 であることを示(しめ)します。

\left(u - \frac{1}{2}\right)^2 + \left(v + \frac{1}{2}\right)^2 = \frac{1}{2}

Phương trình đường tròn của w = u + iv với tâm (1/2, -1/2) và bán kính 1/sqrt(2).

中心(ちゅうしん) (1/2, -1/2)、半径(はんけい) 1/sqrt(2) の w = u + iv が描(えが)く円(えん)の方程(ほうてい)式(しき)です。

EJU 2026 · MATH.15.3

Khi điểm z di chuyển trên một hình cho trước, ánh xạ w = f(z) biến z thành điểm w tạo nên hình biểu diễn trên mặt phẳng số phức w. Ta rút z theo w rồi thay vào điều kiện của z để tìm tập hợp điểm w.

点(てん) z が与(あた)えられた図形(ずけい)上(じょう)を動(うご)くとき、写像(しゃぞう) w = f(z) によって移(うつ)る点(てん) w が描(えが)く図形(ずけい)を求(もと)めます。w から z を表(あらわ)し、z の条件(じょうけん)に代入(だいにゅう)することで w の存在(そんざい)範囲(はんい)を特定(とくてい)します。

w=f(z)の描(えが)く図形(ずけい)
垂直二等分線円線分存在範囲