Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU数学III · Toán III

Số phức và phép quay複素(ふくそ)数(すう)と回転(かいてん)

Công thức公式

w - \alpha = (\cos\theta + i\sin\theta)(z - \alpha)
w - \alpha = \frac{1+\sqrt{3}i}{2}(z - \alpha)

Ví dụ例題

Cho điểm cố định α = 1 + i và điểm z = 3 + i. Tìm điểm w nhận được khi quay điểm z quanh điểm α một góc quay π/3 (60°).

不(ふ)動点(どうてん) α = 1 + i、点(てん) z = 3 + i とします。点(てん) z を点(てん) α のまわりに回転(かいてん)角(かく) π/3 (60°) だけ回転(かいてん)させた点(てん) w を求(もと)めなさい。

  1. Bước 1: Tính hiệu z - α: Ta có z - α = (3 + i) - (1 + i) = 2.ステップ1:差(さ) z - α の計算(けいさん):z - α = (3 + i) - (1 + i) = 2 となります。
  2. Bước 2: Áp dụng công thức phép quay góc π/3: Áp dụng công thức w - α = ((1 + sqrt(3)i)/2)(z - α), ta được w - (1 + i) = ((1 + sqrt(3)i)/2) * 2 = 1 + sqrt(3)i.ステップ2:角(かく) π/3 の回転(かいてん)公式(こうしき)の適用(てきよう):公式(こうしき) w - α = ((1 + sqrt(3)i)/2)(z - α) を適用(てきよう)すると、w - (1 + i) = ((1 + sqrt(3)i)/2) * 2 = 1 + sqrt(3)i となります。
  3. Bước 3: Rút ra tọa độ điểm w: Chuyển α sang vế phải: w = (1 + i) + (1 + sqrt(3)i) = 2 + (1 + sqrt(3))i.ステップ3:点(てん) w の導出(どうしゅつ):右辺(うへん)に α を加(くわ)えると、w = (1 + i) + (1 + sqrt(3)i) = 2 + (1 + sqrt(3))i となります。
Điểm ảnh w thu được sau phép quay là 2 + (1 + sqrt(3))i.求(もと)める像(ぞう) w は 2 + (1 + sqrt(3))i です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cho điểm cố định α = 2 và điểm z = 4. Tìm điểm w thu được khi quay z quanh α một góc quay π/3.不(ふ)動点(どうてん) α = 2、点(てん) z = 4 とします。点(てん) z を α のまわりに回転(かいてん)角(かく) π/3 だけ回転(かいてん)させた点(てん) w を求(もと)めなさい。

2. Biết phép quay quanh điểm cố định α góc quay π/3 biến điểm z thành w theo công thức w - α = ((1 + sqrt(3)i)/2)(z - α). Nếu α = i và z = 2 + i thì điểm w là bao nhiêu?不(ふ)動点(どうてん) α のまわりの回転(かいてん)角(かく) π/3 の回転(かいてん)により、点(てん) z が w - α = ((1 + sqrt(3)i)/2)(z - α) に従(したが)って w に移(うつ)るとします。α = i, z = 2 + i のとき、点(てん) w を求(もと)めなさい。

3. Trong phép quay w - α = (cos θ + i sin θ)(z - α), điểm nào sau đây giữ nguyên vị trí (không bị dịch chuyển)?回転(かいてん) w - α = (cos θ + i sin θ)(z - α) において、位置(いち)が変(か)わらない(移動(いどう)しない)点(てん)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: MATH.15.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:MATH.15.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cách biểu diễn phép quay điểm z quanh điểm cố định α một góc quay θ.不(ふ)動点(どうてん) α のまわりの回転(かいてん)角(かく) θ による点(てん) z の回転(かいてん)表現(ひょうげん)を理解(りかい)する。
  2. Áp dụng công thức số phức để xác định điểm ảnh w và điểm bất động.複素(ふくそ)数(すう)の公式(こうしき)を用(もち)いて像(ぞう) w や動(うご)かない点(てん)を決定(けってい)できるようにする。
Trực giác · イメージ

Phép quay quanh một tâm trong mặt phẳng số phức複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)における点(てん)を中心(ちゅうしん)とする回転(かいてん)

Để quay điểm z quanh điểm cố định α một góc θ, ta coi vectơ z - α như được đưa về gốc tọa độ. Sau đó nhân với số phức cos θ + i sin θ để thực hiện phép quay góc θ rồi tịnh tiến trở lại. Điểm không bị biến đổi qua phép quay chính là điểm bất động α.

点(てん) z を不(ふ)動点(どうてん) α のまわりに角(かく) θ 回転(かいてん)させるには、まず z - α と考(かんが)え中心(ちゅうしん)を原点(げんてん)に移(うつ)します。次(つぎ)に cos θ + i sin θ を掛(か)け回転(かいてん)させた後(あと)、元(もと)の位置(いち)に戻(もど)します。回転(かいてん)によって変化(へんか)しない点(てん)が動(うご)かない点(てん) α です。

Khái niệm · 用語

Nhật · Việt · bản chất用語(ようご)と本質(ほんしつ)

  • 動(うご)かない点(てん)Điểm bất động

    Là điểm không bị thay đổi vị trí qua phép biến hình. Trong phép quay quanh α, chính điểm α giữ nguyên vị trí.

    変換(へんかん)によって位置(いち)が変(か)わらない点(てん)のことです。α を中心(ちゅうしん)とする回転(かいてん)では、点(てん) α 自身(じしん)が位置(いち)を変(か)えません。

  • 不(ふ)動点(どうてん)điểm cố định

    Là điểm đóng vai trò tâm của phép quay trên mặt phẳng số phức. Mọi điểm khác sẽ quay xung quanh điểm này.

    複素(ふくそ)数(すう)平面(へいめん)における回転(かいてん)の中心(ちゅうしん)となる点(てん)のことです。他(ほか)のすべての点(てん)はこの点(てん)を中心(ちゅうしん)に回転(かいてん)します。

  • 回転(かいてん)角(かく)góc quay

    Góc định hướng θ xác định độ lớn và chiều quay của điểm z xung quanh tâm α. Chiều dương là chiều ngược chiều kim đồng hồ.

    中心(ちゅうしん) α のまわりに点(てん) z を回転(かいてん)させる大(おお)きさと向(む)きを表(あらわ)す角(かく) θ です。反(はん)時計(とけい)回(まわ)りを正(せい)の向(む)きとします。

Cơ chế · 仕組み

Đi từng bước順番(じゅんばん)に理解(りかい)する

  1. 01
    ステップ1:回転(かいてん)の中心(ちゅうしん)と回転(かいてん)角(かく)の特定(とくてい)

    Bước 1: Xác định tâm quay và góc quay

    Xác định điểm cố định α và góc quay θ từ đề bài. Chuẩn bị số phức biểu diễn phép quay là cos θ + i sin θ.

    問題(もんだい)文(ぶん)から不(ふ)動点(どうてん) α と回転(かいてん)角(かく) θ を特定(とくてい)します。回転(かいてん)を表(あらわ)す複素(ふくそ)数(すう) cos θ + i sin θ を準備(じゅんび)します。

  2. 02
    ステップ2:回転(かいてん)方程(ほうてい)式(しき)の立(りっ)式(しき)

    Bước 2: Thiết lập phương trình quay

    Sử dụng công thức w - α = (cos θ + i sin θ)(z - α) để liên kết điểm ban đầu z và điểm ảnh w. Chú ý trừ đi α ở cả hai vế.

    公式(こうしき) w - α = (cos θ + i sin θ)(z - α) を用(もち)いて元(もと)の点(てん) z と像(ぞう) w を結(むす)びつけます。両辺(りょうへん)から α を引(ひ)くことに注意(ちゅうい)します。

  3. 03
    ステップ3:変形(へんけい)と点(てん) w の計算(けいさん)

    Bước 3: Biến đổi và tính toán tọa độ điểm w

    Thay các giá trị cụ thể của α, θ, z vào phương trình. Thực hiện phép nhân số phức và chuyển α sang vế phải để tìm w.

    α、θ、z の具体(ぐたい)的(てき)な値(あたい)を方程(ほうてい)式(しき)に代入(だいにゅう)します。複素(ふくそ)数(すう)の乗算(じょうざん)を行(おこな)い、α を移行(いこう)して w を求(もと)めます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Quên không trừ tâm α ở vế trái hoặc vế phải, viết thành w = (cos θ + i sin θ)z.左辺(さへん)または右辺(うへん)で中心(ちゅうしん) α を引(ひ)き忘(わす)れ、w = (cos θ + i sin θ)z と書(か)いてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phép quay quanh điểm α khác gốc tọa độ bắt buộc phải dịch tâm: w - α = (cos θ + i sin θ)(z - α).原点(げんてん)以外(いがい)の点(てん) α のまわりの回転(かいてん)では、中心(ちゅうしん)を移動(いどう)させた w - α = (cos θ + i sin θ)(z - α) を使(つか)う必要(ひつよう)があります。

Xác định sai điểm bất động (điểm cố định) là z thay vì α.不(ふ)動点(どうてん)(固定(こてい)された点(てん))を α ではなく z と誤認(ごにん)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Điểm quay xung quanh là điểm cố định α. Nếu w = z thì z = α chính là điểm bất động duy nhất.回転(かいてん)の中心(ちゅうしん)となるのが不(ふ)動点(どうてん) α です。w = z となる場合(ばあい)、z = α が唯一(ゆいいつ)の動(うご)かない点(てん)となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phép quay quanh điểm cố định α góc θ có công thức w - α = (cos θ + i sin θ)(z - α).不(ふ)動点(どうてん) α のまわりの回転(かいてん)角(かく) θ の回転(かいてん)は w - α = (cos θ + i sin θ)(z - α) と表(あらわ)されます。
  • Với góc quay 60° (π/3), thừa số quay có dạng (1 + sqrt(3)i)/2.回転(かいてん)角(かく) 60° (π/3) の場合(ばあい)、回転(かいてん)の係数(けいすう)は (1 + sqrt(3)i)/2 となります。
  • Điểm bất động α là điểm duy nhất không thay đổi vị trí qua phép quay.不(ふ)動点(どうてん) α は回転(かいてん)によって位置(いち)が変(か)わらない唯一(ゆいいつ)の点(てん)です。
Công thức · 式

Đọc đúng ký hiệu式(しき)を正(ただ)しく読(よ)む

w - \alpha = (\cos\theta + i\sin\theta)(z - \alpha)

Công thức tổng quát biểu diễn phép quay điểm z quanh điểm cố định α một góc quay θ thành điểm w.

不(ふ)動点(どうてん) α のまわりに点(てん) z を回転(かいてん)角(かく) θ だけ回転(かいてん)させて点(てん) w に移(うつ)す一般(いっぱん)公式(こうしき)です。

w - \alpha = \frac{1+\sqrt{3}i}{2}(z - \alpha)

Công thức biểu diễn phép quay góc 60 độ (pi/3) quanh điểm cố định α do (1 + sqrt(3)i)/2 = cos(pi/3) + i sin(pi/3).

(1 + sqrt(3)i)/2 = cos(pi/3) + i sin(pi/3) より、不(ふ)動点(どうてん) α のまわりの 60 度(ど)(pi/3)回転(かいてん)を表(あらわ)す公式(こうしき)です。

EJU 2026 · MATH.15.3

Phép quay điểm z quanh điểm cố định α một góc quay θ tạo ra điểm w. Công thức biểu diễn sự dịch chuyển tâm và nhân với số phức đơn vị dạng lượng giác.

点(てん) z を不(ふ)動点(どうてん) α のまわりに回転(かいてん)角(かく) θ だけ回転(かいてん)させた点(てん) w を求(もと)めます。中心(ちゅうしん)を移動(いどう)させて極(ごく)形式(けいしき)の単位(たんい)複素(ふくそ)数(すう)を掛(か)ける形式(けいしき)で表(あらわ)されます。

複素(ふくそ)数(すう)と回転(かいてん)
動かない点不動点回転角