Mặt phẳng số phức Phần 2複素数平面 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Cho hai số phức \(z 1 = 2 (\cos (\pi / 6) + i \sin (\pi / 6))\) và \(z 2 = 3 (\cos (\pi / 3) + i \sin (\pi / 3))\). Hãy tính tích z1 z2 dưới dạng lượng giác và dạng chính quy a + bi.
2つの複素数 z1 = 2(cos(π/6) + i sin(π/6)) および z2 = 3(cos(π/3) + i sin(π/3)) が与えられています。積 z1 z2 を極形式および a + bi の形で求めなさい。
- Tính độ dài của tích: r = r1 * r2 = 2 * 3 = 6.積の絶対値を計算します: r = r1 * r2 = 2 * 3 = 6。
- Tính argument của tích: \(\theta = \pi / 6 + \pi / 3 = \pi / 2\).積の偏角を計算します: θ = π/6 + π/3 = π/2。
- Viết dạng lượng giác: z1 \(z 2 = 6 (\cos (\pi / 2) + i \sin (\pi / 2))\). Vì \(\cos (\pi / 2) = 0\) và \(\sin (\pi / 2) = 1\), ta có z1 z2 = 6i.極形式で表します: z1 z2 = 6(cos(π/2) + i sin(π/2))。cos(π/2) = 0 かつ sin(π/2) = 1 より、z1 z2 = 6i となります。
Tích z1 z2 dạng lượng giác là \(6 (\cos (\pi / 2) + i \sin (\pi / 2))\) và ở dạng a + bi là 6i.積 z1 z2 の極形式は 6(cos(π/2) + i sin(π/2)) であり、a + bi の形では 6i です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Cho \(z 1 = \cos (\pi / 4) + i \sin (\pi / 4)\) và \(z 2 = 2 (\cos (\pi / 12) + i \sin (\pi / 12))\). Giá trị của z1 z2 dưới dạng a + bi là gì?z1 = cos(π/4) + i sin(π/4) および z2 = 2(cos(π/12) + i sin(π/12)) とします。z1 z2 の a + bi 表示はどれですか。
2. Cho \(z = \cos (\pi / 6) + i \sin (\pi / 6)\). Giá trị của \(z^{3}\) là gì?z = cos(π/6) + i sin(π/6) とします。\(z^{3}\) の値はどれですか。
3. Cho z có độ dài |z| = 3. Giá trị của z * \(\overline{z}\) bằng bao nhiêu?z の絶対値が |z| = 3 であるとき、z * \(\overline{z}\) の値はいくらですか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません