Phép tính tích phân và ứng dụng Phần 1積分法とその応用 第1部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính nguyên hàm I = \(\int\) \(\sin\)(2x) dx.
不定積分 I = \(\int\) \(\sin\)(2x) dx を求めよ。
- Đặt t = 2x, suy ra dt = 2 dx hay dx = \(\frac{1}{2}\) dt.t = 2x とおくと、dt = 2 dx より dx = \(\frac{1}{2}\) dt となる。
- Thay vào tích phân ta được I = \(\int\) \(\sin\) t \(\cdot\) \(\frac{1}{2}\) dt = \(\frac{1}{2}\) \(\int\) \(\sin\) t dt.積分に代入すると I = \(\int\) \(\sin\) t \(\cdot\) \(\frac{1}{2}\) dt = \(\frac{1}{2}\) \(\int\) \(\sin\) t dt となる。
- Áp dụng công thức \(\int\) \(\sin\) t dt = -\(\cos\) t + C, ta có I = -\(\frac{1}{2}\) \(\cos\) t + C.公式 \(\int\) \(\sin\) t dt = -\(\cos\) t + C を適用すると、I = -\(\frac{1}{2}\) \(\cos\) t + C となる。
- Thay t = 2x trở lại ta thu được kết quả cuối cùng là I = -\(\frac{1}{2}\) \(\cos\)(2x) + C.t = 2x を元に戻すと、最終結果 I = -\(\frac{1}{2}\) \(\cos\)(2x) + C を得る。
Vậy nguyên hàm của \(\sin\)(2x) là -\(\frac{1}{2}\) \(\cos\)(2x) + C.したがって、\(\sin\)(2x) の不定積分は -\(\frac{1}{2}\) \(\cos\)(2x) + C である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính nguyên hàm I = \(\int\) (x^2 + e^x) dx.不定積分 I = \(\int\) (x^2 + e^x) dx を求めよ。
2. Tính nguyên hàm I = \(\int\) \(\frac{3}{x}\) dx với x > 0.x > 0 における不定積分 I = \(\int\) \(\frac{3}{x}\) dx を求めよ。
3. Sử dụng phương pháp đổi biến t = 3x + 1, tính nguyên hàm I = \(\int\) (3x + 1)^2 dx.置換 t = 3x + 1 を用いて、不定積分 I = \(\int\) (3x + 1)^2 dx を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません