Phép tính tích phân và ứng dụng Phần 2積分法とその応用 第2部
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính nguyên hàm I = \(\int\) \(\left( \frac{1}{\cos^2 x} + 2^x \right)\) dx.
不定積分 I = \(\int\) \(\left( \frac{1}{\cos^2 x} + 2^x \right)\) dx を求めよ。
- Tách tích phân thành tổng hai tích phân thành phần: I = \(\int\) \(\frac{1}{\cos^2 x}\) dx + \(\int\) 2^x dx.積分を2つの項の和に分解します:I = \(\int\) \(\frac{1}{\cos^2 x}\) dx + \(\int\) 2^x dx。
- Áp dụng công thức tích phân lượng giác: \(\int\) \(\frac{1}{\cos^2 x}\) dx = \(\tan\) x + C_1.三角関数の積分公式を適用します:\(\int\) \(\frac{1}{\cos^2 x}\) dx = \(\tan\) x + C_1。
- Áp dụng công thức tích phân hàm mũ với a = 2: \(\int\) 2^x dx = \(\frac{2^x}{\log 2}\) + C_2.a = 2 の指数関数の積分公式を適用します:\(\int\) 2^x dx = \(\frac{2^x}{\log 2}\) + C_2。
- Gộp các kết quả lại ta thu được I = \(\tan\) x + \(\frac{2^x}{\log 2}\) + C.結果をまとめると I = \(\tan\) x + \(\frac{2^x}{\log 2}\) + C を得ます。
Vậy kết quả của nguyên hàm là I = \(\tan\) x + \(\frac{2^x}{\log 2}\) + C.したがって、求める不定積分は I = \(\tan\) x + \(\frac{2^x}{\log 2}\) + C である。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Tính nguyên hàm I = \(\int\) 5^x dx.不定積分 I = \(\int\) 5^x dx を求めよ。
2. Tính nguyên hàm I = \(\int\) \(\frac{4}{\cos^2 x}\) dx.不定積分 I = \(\int\) \(\frac{4}{\cos^2 x}\) dx を求めよ。
3. Cho biến đổi x = g(t) với g(t) = t^2. Biểu thức \(\int\) f(x) dx chuyển thành dạng tích phân theo t nào sau đây?置換 x = g(t) (ただし g(t) = t^2)を行うとき、\(\int\) f(x) dx はどの t の積分式に変換されるか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません