Phương pháp tích phân đổi biến置換積分法
Công thức公式
Ví dụ例題
Tính tích phân bất định I = \(\int\) 2x (x^2 + 1)^3 dx bằng cách đổi biến.
置換積分法を用いて、不定積分 I = \(\int\) 2x (x^2 + 1)^3 dx を求めよ。
- Đặt \(t = x^{2} + 1\). Lấy vi phân hai vế ta được dt = 2x dx.\(t = x^{2} + 1\) とおきます。両辺の微分をとると dt = 2x dx となります。
- Thay vào tích phân ban đầu ta thu được I = \(\int\) t^3 dt.元の積分に代入すると、I = \(\int\) t^3 dt となります。
- Tính nguyên hàm theo t: \(\int\) t^3 dt = \(\frac{t^4}{4}\) + C. Thay t = x^2 + 1 thu được I = \(\frac{(x^2 + 1)^4}{4}\) + C.tで積分します:\(\int\) t^3 dt = \(\frac{t^4}{4}\) + C。t = x^2 + 1 を戻すと I = \(\frac{(x^2 + 1)^4}{4}\) + C となります。
Vậy I = \(\frac{(x^2 + 1)^4}{4}\) + C.したがって、I = \(\frac{(x^2 + 1)^4}{4}\) + C となります。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
1. Sử dụng công thức \(\int\) f(g(x)) g'(x) dx = \(\int\) f(t) dt với t = g(x), tính tích phân I = \(\int\) 3x^2 (x^3 + 2)^4 dx.t = g(x)とする公式 \(\int\) f(g(x)) g'(x) dx = \(\int\) f(t) dt を用い、不定積分 I = \(\int\) 3x^2 (x^3 + 2)^4 dx を求めよ。
2. Nếu thế x = g(t) trong phép đổi biến số, vi phân dx được thay bằng biểu thức nào theo dt?変数変換で x = g(t) とおくとき、微分 dx は dt を用いてどのように置き換えられるか。
3. Tính tích phân bất định I = \(\int\) (2x + 1) (x^2 + x)^2 dx bằng phương pháp đổi biến.置換積分法を用いて、不定積分 I = \(\int\) (2x + 1) (x^2 + x)^2 dx を求めよ。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません